Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình f x có hai nghiệm thực phân biệt.m A.. Lời giải Điểm cực trị của hàm số đã cho là nghiệm của phương trình y 0.. Số giao điểm
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 057.
Câu 1 Cho phương trình z2(m 2)z2m 3 0 có hai nghiệm z z Gọi 1, 2 A B, là điểm biểu diễn của các số phức z z trên mặt phẳng tọa độ Tính tổng các giá trị của m để tam giác AOBlà tam giác đều (O là gốc tọa1, 2 độ)
Đáp án đúng: A
Câu 2 Cho
( ) ( ) 2
1
3f x g x dx 10
ò
và
( ) 2
1
d 3
ò
Khi đó
( ) 2
1 d
g x x
ò
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho
( ) ( ) 2
1
3f x g x dx 10
ò
và
( ) 2
1
d 3
ò
Khi đó
( ) 2
1 d
g x x
ò
bằng
A 4 B 1 C.17 D 1
Ta có :
( )
2
1
g x x
=-Câu 3 Cho tích phân
1
2 0
d 4
x I
x
nếu đổi biến số
2 2
x t t
thì ta được
A
6
0
d
π
t
I
t
3
0 d
π
I t
4
0 d
π
I t t
6
0 d
π
I t
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: x2sint dx2cos dt t
Với x 0 t 0;x 1 t 6
2
2cos d cos d
d cos
2 1 sin
t t
Câu 4 Các điểm cực trị của hàm số y x 3 x2 x là3
A x , 1 x 2 B x , 2
86 27
x
Trang 2
C
1
3
x
1 3
x
,
86 27
x
Đáp án đúng: C
Câu 5 Cho hình nón N
có độ dài đường sinh bằng 5a và diện tích xung quanh bằng 20 a 2 Tính diện tích toàn phần của hình nón N
A 72 a 2 B 40 a 2 C 35 a 2 D 36 a 2
Đáp án đúng: D
Câu 6 Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2z2 3z 4 0 Tính 1 2 1 2
?
A
3
2 4
3 2 2
C
3
2 4
3 2 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Theo định lý Viét ta có 1 2
3 2
, z z Vậy 1 2 2 1 2
1 2
1 2
iz z
z z
3
2
4 i
Câu 7 Đồ thị hàm số y x 3 4x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
Đáp án đúng: A
Câu 8
Cho hàm số yf x xác định trên \ 0 ,liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên dưới
Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình f x có hai nghiệm thực phân biệt.m
A m ;1 3 . B m 3;
C m ;1 3; D m ;1 3
Đáp án đúng: A
Câu 9
Cho hàm số Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Trang 3C D
Đáp án đúng: B
Câu 10 Số nghiệm thực của phương trình 2 x 22x
là
Đáp án đúng: D
Câu 11 Đồ thị của hàm số y x 4 x2 đi qua điểm nào trong các điểm sau?1
A N1;1. B Q 1;2. C M1;0. D P0; 1
Đáp án đúng: A
Câu 12
A I 3 B I 1 C I 1 D I 2
Đáp án đúng: C
Câu 13 Gọi x x là các điểm cực trị của hàm số 1, 2 y x 3 2x2 7x Tính 1 x12x22
A
44
58
28
16
3 .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi x x là các điểm cực trị của hàm số 1, 2 y x 3 2x2 7x Tính 1 x12x22
A
44
9 B
16
3 C
28
3 D
58
9 .
Lời giải
Điểm cực trị của hàm số đã cho là nghiệm của phương trình y 0
2
y x x ;
1
2
1
3
x y
x
2 2
2 2
1 2
1
x x
Câu 14
Cho hàm số , liên tục trên và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong hình bên Biết
Trang 4A 19 B 25 C 21 D 23.
Đáp án đúng: A
Câu 15 Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm M1;0;3 trên đường thẳng
:
tọa đồ là
A 1;3;4
B 3; 1;6
C 1;1;5. D 3;5;3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm M1;0;3
trên đường thẳng
:
có tọa đồ là
A 3;5;3
B 1;3;4
C 1;1;5. D 3; 1;6
Lời giải
Gọi H là hình chiếu của điểm M1;0;3
trên đường thẳng
:
2 1; 2 3; 4
2 2; 2 3; 1
MH t t t
; đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u2; 2;1
Ta có MH u . 0 4t 4 4 t 6 t 1 0 t1
Vậy H1;1;5.
Câu 16 Cho a là số thực dương khác 1 Giá trị của log a a
bằng
1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có log a a 2
Câu 17
Trang 5Hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số
?
Đáp án đúng: C
Câu 18
Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành là:
A 0 B 3 C 2 D 1
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm ( x2− 3 x+10 ) ( x+3 )=0
⇔[ x2−3 x +10=0
Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số và trục hoành bằng 1
Câu 19
Biết hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số
ax b y
cx d
Trang 6Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A ac0,ab0 B ac0,cd 0
C ad 0,bc0 D cd 0,ad0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Biết hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số
ax b y
cx d
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A cd 0,ad B 0 ac0,cd 0
C ad 0,bc 0 D ac0,ab0
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta có:
+ c0,ad bc
Trang 7+ Đường tiệm cận đứng là: x , nên suy ra 1 1
d
d c c
+ Đường tiệm cận ngang là: y , nên suy ra 1 1
a
a c
+ Giao Oy là: 0; 1 , nên suy ra 1
b
Do đó ta có: ac0,ad 0,cd 0,ab0,bc0,bd Vậy chọn đáp án C.0
Câu 20 Cho hàm số y= 4 mx+3 m
x − 2 Giá trị của m để đường tiệm đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng
hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 2018 là:
A m=±1009
1009
4 .
Đáp án đúng: B
Câu 21 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y 3, và hai đường thẳng 0 x1,x bằng2
A
15
17
17
15 4
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
2 3 1
17 4
Câu 22 Cho N là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn
2 3
1 3
i z
và M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 2 i z 3 3i 29 Tìm giá trị nhỏ nhất của MN?
A 4 2 B
28
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [2D4-5.1-3] Cho N là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn
2 3
1 3
i z
và M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 2 i z 3 3i 29 Tìm giá trị nhỏ nhất của MN?
A 9 2 B
28
61 C 85 D 4 2
Lời giải
Người sáng tác đề: Nguyễn Thị Huyền Trang ; Fb:Nguyen Trang
+)
2 3
1 3
i z
z 2 3i 1 i z 3 3 i iz 5 6i
5 6
6 5
i
i
Suy ra N6;5
+) Gọi A2;1 , B3;3 AB 25 4 29
Trang 8 ;
M x y
là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 2 i z 3 3i 29
Ta thấy z 2 i z 3 3i 29 MA MB AB Suy ra quỹ tích điểm M là đoạn thẳng AB
+) AN4;4
, AB 5;2
AN AB
Suy ra tam giác NAB là tam giác tù tại A Khi đó, M thuộc đoạn thẳng AB thì MN nhỏ nhất khi và chỉ khi M A
Vậy giá trị nhỏ nhất của MN là AN 16 16 4 2
Câu 23
Cho phương trình: có 3 nghiệm phân biệt Tính tổng các nghiệm của phương trình trên :
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 3] Cho phương trình: có 3 nghiệm phân biệt Tính tổng các nghiệm của phương trình trên :
Lời giải
FB tác giả: Vincent Tuấn
Suy ra:
Suy ra tổng ba nghiệm là:
Câu 24
Cho hàm số yf x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng
B Hàm số nghịch biến trên khoảng
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
Trang 9D Hàm số đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: A
Câu 25 Hàm số 19843 2 5 2
f x
có đạo hàm là:
A
2
3 5 2
6 5 1984 ln1984
x x
x
f x
B 19843 2 5 2 ln1984
f x
C f x 6x 5 1984 3x2 5x 2ln1984
D 3 2 5 2 1984 3 2 5 1
Đáp án đúng: C
Câu 26 Cho hai số phức z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình z22z 5 0 Biểu thức z12+ bằngz22
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Theo Vi-et ta có: z1+ =-z2 2;z z1 2=5.
Suy ra 2 2 ( )2
z + =z z +z - z z =- .
Câu 27
Cho hàm số y=a x3
+3 x +d (a , d∈ℝ ) có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a>0 ;d<0 B a<0 ;d>0 C a>0 ;d>0 D a<0 ;d<0.
Đáp án đúng: D
Câu 28 Gọi M và N là giao điểm của đường cong
2
x y x
và đường thẳng y x 2 Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn MN bằng:
A
7
2
B
7
Đáp án đúng: B
Câu 29 Trong tập hợp các số phức, cho phương trình z2 - 2mz+ 7m- 10 = 0 (m là tham số thực) Tổng tất
cả các giá trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt z z1, 2
sao cho
?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 10TH1:
Gọi z1= + Þa bi z2= -a bi
( 2 2) 2 2 ( 2 2)
(luôn đúng)
TH2:
Theo Viet:
1 2
1 2
2
ìï + =
ïí
-ïî
1
2 1
2
é = -ê ê
-ê = êë
1 2
1 2
1 2
2
2
2
ìï =
ïïî
1 2
2 1
1 2
1 2
1 2
2
m m z
ïî
Vậy m={0;3;4;6} Þ S =13
Câu 30 Cho số thực a>0 , a ≠1 giá trị của log a
1
a5 bằng
−1
5
Đáp án đúng: C
Câu 31 Cho hai số phức z1 2 3 ,i z2 4 5i Khi đó z1z2 bằng
A 2 2i B 2 2i C 2 2i D 2 2i
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: z1z2 2 3 i 4 5i 2 2i
Câu 32 Nghiệm của phương trình log2x 1 3 0
là:
Đáp án đúng: B
Câu 33
Nghiệm của phương trình là
Trang 11C D
Đáp án đúng: D
Câu 34 Cho , a b thỏa 0 log13a x , log13b Giá trị của biểu thức y Plog (13 a b5 4) bằng
A 5x4y B 20 x y C x4y5 D 5x 4y
Đáp án đúng: A
Câu 35
Phương trình bậc hai nào dưới đây nhận hai số phức và làm nghiệm?
Đáp án đúng: D