ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 029 Câu 1 Cho Tính theo A B C D Đáp án đúng C Câu 2 Với giá trị nào của[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 029.
Câu 1 Cho log 4 a6 Tính log 3 theo 2 a
A 2
a
a
2
a a
2 a a
D
2
a a
Đáp án đúng: C
Câu 2
Với giá trị nào của thì là điểm cực tiểu của hàm số ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Hàm số không có điểm cực trị
Hàm số đạt cực đại tại
Câu 3
Cho hàm có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Trang 2A B C D
Đáp án đúng: D
Câu 4
thì giá trị x bằng
A 5a 4b B 4a 5b C a b 5 4 D a b 4 5
Đáp án đúng: C
Câu 5 Tìm m để đồ thị hàm số f x x4 2mx22m m 4 có điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành tam giác đều
A 3
1
9
m
B m 1 C m 33 D m 3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tìm m để đồ thị hàm số f x x4 2mx22m m 4 có điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành tam giác đều
1
9
m
B m C 1 m 33 D m 3
Lời giải
f x x mx x x m
2
0 '( ) 0 x
f x
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị m 0
Khi đó, 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là A0; 2m m 4
, B m m; 4 m22m
, C m m; 4 m22m
Tam giác ABC có AB AC nên tam giác ABC cân tại A , suy ra tam giác ABC đều AB BC
3
0
m
m
Kết hợp điều kiện m ta được 0 m 33.
Câu 6 Đồ thị hàm số
1 3
x y x
có đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lượt là:
C
1
; 3
3
y x
D y1;x3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số
1 3
x y x
có đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lượt là 1; 3
y x
Câu 7 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2
3 log x 4x m 1
nghiệm đúng với mọi
A 4m7 B m7 C m4 D m7
Trang 3Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2
3 log x 4x m 1
nghiệm đúng với mọi x .?
A m7 B m7 C m4 D 4m7
Lời giải
3
log x 4x m 1 x x 4x m 3 0 x 0 m7
Câu 8 Cho số thực a thỏa điều kiện (2a1)3 (2a1)1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 1;0 ; 1
2
a
1
; 2
a
1
;0 2
a
Đáp án đúng: A
Câu 9 Cho hàm số 2 1
1
x
x
Biết rằng M x y1 1; 1
và M x y2 2; 2
là hai điểm trên đồ thị C
có tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận của C
nhỏ nhất Tính giá trị P x x 1 2y y1 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tập xác định: D \ 1
Vì lim 1
x y
1:x là tiệm cận đứng của 1 C lim 2
x y
2:y là tiệm cận ngang của 2 C
Ta có
2
x
y
1
a
, a 1.
,1 1
2
,
d M
Suy ra minS2 3, đạt được khi 1 3 12 3
1
a
1 3
1 3
a a
Do đó M1 1 3;2 3
, M 2 1 3;2 3
là hai điểm trên C
có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận nhỏ nhất
Vậy P x x 1 2y y1 2 1 3 1 3 2 3 2 31
Câu 10 Tìm tổng các tham số nguyên dương m để hàm số y=x4
+(m− 5 ) x2+5 có 3 điểm cực trị
Đáp án đúng: D
Trang 4Câu 11 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= -3 3x2 , trục hoành và hai đường thẳng 1
x= , x= là4
A
49
53
51
25 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= -3 3x2 , trục hoành và hai đường thẳng x= , 1 x= là 4
A
53
4 B
51
4 C
49
4 D
25 2
Hướng dẫn giải
Ta có x3- 3x2 = Û0 x= Î3 [1; 4]
Khi đó diện tích hình phẳng là
27 51
Câu 12 Mặt cầu S :x2y2z2 4x2z 1 0
có tọa độ tâm và bán kính R là:
A I2;0; 1 , R 2 B I2;0;1 , R2
C I2;0; 1 , R4 D I2;0; 1 , R2
Đáp án đúng: D
Câu 13 Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 1 3
x y x
tương ứng có phương trình là
A x 3 và y 1 B x 3 và y 2
C x 3 và
1 3
y
D x 3 và y 2
Đáp án đúng: B
Câu 14
Cho hình trụ có chiều cao bằng , diện tích xung quanh bằng Tìm bán kính đáy của hình trụ đó
Đáp án đúng: C
Câu 15
Cho là hàm số liên tục trên thỏa mãn Tính tích phân
Trang 5
C D
Đáp án đúng: D
Câu 16 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = 2 và f(2) = 1 Tính
2
1
'( )
f x dx
Đáp án đúng: C
Câu 17 Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Thể tích của khối nón là:
A V rh2 B V r h2 C
2
1 3
V rh
2
1 3
V r h
Đáp án đúng: D
Câu 18
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số có hai điểm
cực trị nằm về hai phía của trục Ox ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Ox ?
Câu 19 Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 23 x +3 ≤ 2 2019− 7 x là
Đáp án đúng: B
Câu 20 Cho tam giác ABC có diện tích S ABC 12 và cạnh BC Tính chiều cao 4 AHcủa tam giác ABC
A AH 4 B AH 6 C AH 10 D AH 8
Đáp án đúng: B
Câu 21
: Cho và khi đó logaa2 3 a
bằng
A
6
7 3
7
2
3 Đáp án đúng: C
Trang 6Giải thích chi tiết: : Cho và khi đó logaa2 3 a
bằng
A.
6
5 B
7
3 C
2
3 D
7 3
a
Câu 22 Một hình nón có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3 có diện tích toàn phần bằng:
A 15 B 9 C 12 D 24
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một hình nón có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3 có diện tích toàn phần bằng:
A 24 B 15 C 9 D 12
Lời giải
Diện tích toàn phần của nón là S tp rlr2 r r2h2 r2 24
Câu 23 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (0;+¥ )?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Áp dụng tính chất hàm số yloga x Với a < 1 hàm số nghịch biến trên khoảng (0;) và
với a > 1 hàm số đồng biến trên khoảng (0;) Nên hàm số 22
log
, với a =
2 1
2 hàm số nghịch biến trên (0;)
Câu 24 Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là
Đáp án đúng: B
Câu 25 Cho a 0, a 1 giá trị của biểu thức loga a2 bằng bao nhiêu?
A
1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho a 0, a 1 giá trị của biểu thức loga a2 bằng bao nhiêu?
A 2 B
1
2 C 1 D 0
Câu 26 Cho tích phân
2
3
1 tan
d tan cot
x
với 3 2
Tìm để
ln 3 2 3 2
A
7
6
7 12
5 12
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét tích phân
2
3
1 cot
d tan cot
x
Trang 7
Ta có:
3
sin
ln cos ln sin ln ln tan ln tan ln 3
cos
x
x
Mặt khác:
Suy ra:
ln tan ln tan cot ln 2
ln tan ln tan cot ln 2 ln 3 2 3
ln tan ln tan cot ln 6 4 3
tan tan cot 6 4 3
2
tan 7 4 3
tan 0
5 tan 2 3
12
Câu 27 Tâm I và bán kính R của mặt cầu đi qua 4 điểm A (1 ;0; 0) , B (0 ;−2;0 ), C (0 ;0 ; 4)và gốc tọa độ:
A I(12;−1 ;2), R=√21
2
C I (1 ;−2; 4) , R=√21
2
Đáp án đúng: A
Câu 28
Trong không gian Oxyz , biết Tìm tọa độ vectơ
Đáp án đúng: B
Câu 29 Cho x, y là hai số thực dương,x và thỏa mãn 1
2 log
5
x
y
y
,
3 5
15
log x
y
Tính giá trị của
2 2
Py x
A P 50 B P 17 C P 40 D P 51
Đáp án đúng: A
Trang 8Câu 30 Giả sử
5
1
ln
2 1
dx
c
Giá trị của c là
Đáp án đúng: C
Câu 31 . [2D2-5.2-3] Gọi S là tập nghiệm thực của phương trình log 22x 2log2x 32 2
Tổng
các phần tử của S bằng a b 2 (với a b, là các số nguyên) Giá trị của biểu thức Q a b . bằng
Đáp án đúng: C
Câu 32
Đáp án đúng: C
2
x
>
-Câu 33 Cho a là một số thực dương tùy ý Viết 6a dưới dạng lũy thừa của 11 a với số mũ hữu tỷ
A a B
6 11
11 6
Đáp án đúng: C
Câu 34
Cho hàm số có bảng biến thiên sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho hàm số có bảng biến thiên sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A.3 B.1 C 0 D 2
Lời giải
Trang 9FB tác giả: Mung Thai
Ta có lim1
x y
nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1
Ta có xlim y 3
nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 3
Câu 35 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 2m1x2 5m4x10
đạt cực đại tại điểm x 1
A m3 B m2 C m1 D m1
Đáp án đúng: D