Tìm để đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận ngang.. Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Cho hàm số.. Tìm để đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận ngang.. Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 014.
Câu 1
Cho hàm số Tìm để đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận ngang
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số Tìm để đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận ngang
Lời giải
Vì
Và
Hàm số có hai tiệm cận ngang khi
x x
e
e
, khi đặt t e x ta có:1
A I2dt. B I t dt2 C I 2t dt2 . D 2
dt
Đáp án đúng: A
Câu 3 Cho hình chữ nhật ABCD có AB2a 3, ADB 600 Gọi M N lần lượt là trung điểm của , AD BC , Khối trụ tròn xoay tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD (kể cả điểm trong) xung quanh cạnh MNcó thể tích bằng bao nhiêu?
3
3
a
V
C
3
3
a
V
Trang 2Đáp án đúng: D
Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2; 1;7), (4;5; 2) A B Đường thẳng AB cắt mặt phẳng ( Oyz tại) điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào
A
1
1
2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2; 1;7), (4;5; 2) A B Đường thẳng AB cắt mặt
phẳng (Oyz tại điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào)
A
1
2 B 2 C
1
3 D
2
3
Hướng dẫn giải
Đường thẳng AB cắt mặt phẳng ( Oyz tại điểm ) M M(0; ; )y z
(2; 1 ;7 ), (4;5 ; 2 )
Từ MA k MB
ta có hệ
2 4
1
2
k
Câu 5
Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Câu 6
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: B
Câu 7 Cho a b , 0, a b , 1 và x y, là hai số thực dương Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A
log
log
a
a
C logaxy loga xloga y
loga x loga x loga y y
Đáp án đúng: A
Câu 8
2
Trang 3Cho các số thực a b c, , lớn hơn 1 thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
bằng
A
7.
9. 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Khi đó ta có x 1 (1 yz) xy yz xz 1
y z
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz dạng phân thức ta có
2
x y z
x + y + z = + + ³ + + = x y z+ +
Câu 9 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ’ ’ ’ A, BC a 2 Tính thể tích khối lăng trụ biết rằng A B 3a
A V a 3 2 B V 6a3 C
3 2 3
a
V
D V 2a3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ’ ’ ’ A, BC a 2 Tính thể tích khối lăng trụ biết rằng A B 3a
A
3 2
3
a
V
B V 2a3 C V 6a3 D V a 3 2
Lời giải
Tam giác ABC vuông cân tại A, mà BC a 2 AB AC a
2
ABC
Xét A AB' vuông tại A, có A B 3a , AB a ,
Vậy thể tích hình lăng trụ đã cho là
Trang 42 3
1
2
ABC
V AA S a a a
Câu 10 Cho hàm số yf x
liên tục trên và thỏa mãn
.Tính
1
2
0
25
11
1
2.
Đáp án đúng: D
Câu 11 Cho hàm số yf x
có đạo hàm f x x 8 x2 9
với x Hỏi có bao nhiêu giá trị
nguyên dương của m để hàm số f x 36x m
có ít nhất 3 cực trị?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: (Đề 102-2021) Cho hàm số yf x
có đạo hàm f x x 8 x2 9
với x Hỏi
có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số f x 36x m
có ít nhất 3 cực trị?
A 5 B 7 C 8 D 6
Lời giải
Hàm số yf x
có f x tại 0 x8,x3 Đặt g x f x 36x m
Với x là 1 cực trị của 0 g x
Để g x
có ít nhất 3 cực trị thì g x
phải có ít nhất 3 nghiệm bội lẻ hay f ' x36x m 0
có ít nhất 2 nghiệm
3
3
Ta có đồ thị u x x36x
( với m ):0
4
Trang 5Để f ' x36x m 0
có ít nhất 2 nghiệm thì : 8 m 0 m 8 m1;7
Vậy có 7 giá trị m
Câu 12
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên
A y=x4
+9 x+1
C y=−x3
−3 x−1
Đáp án đúng: B
Câu 13
Cho hàm số bậc bốn yf x có bảng biến thiên như hình vẽ Phương trình f x 2m1
có 4 nghiệm khi
A
1
; 2
2
m
5 2;
2
m
Trang 6C
5 2;
2
m
; 2
m
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2D1-5.4-3] Cho hàm số bậc bốn yf x có bảng biến thiên như hình vẽ Phương trình
2 1
f x m
có 4 nghiệm khi
A
; 2
m
B.
5 2;
2
m
C.
5 2;
2
m
D
1
; 2 2
m
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Hằng
Dựa vào bảng biến thiên hàm số yf x suy ra bảng biến thiên hàm số y f x
như sau
Số nghiệm phương trình f x 2m1
chính là số giao điểm của độ thị hàm số y f x
và đường thẳng
2 1
y m ( là đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox ) nên dựa vào bảng biến thiên hàm số y f x
phương trình f x 2m1
có 4 nghiệm
5
2 2
m m
m
m
Câu 14
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là
Câu 15 Biết 4 2
0
ln 9 d ln 5 ln 3
I x x x a b c
trong đó a b c, , là các số thực Giá trị của biểu thức
T a b c là:
6
Trang 7A T 9. B T 11. C T 8. D T 10.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt
2
x t x x t x x t
Khi đó
25
9
25
ln d ln 25ln 25 25 9ln 9 9 25ln 5 9ln 3 8
9
Suy ra T a b c 25 9 8 8
Câu 16 Cho tam giác ABC vuông ở A có AB2AC M là một điểm thay đổi trên cạnh BC Gọi H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB , AC Gọi V và V tương ứng là thể tích của vật thể tròn xoay
tạo bởi tam giác ABC và hình chữ nhật MHAK khi quay quanh trục AB Tỉ số
V V
lớn nhất bằng
A
1
4
2
3
4
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Giả sử AC a , AB2a, BM x Ta có:
5
BC a ,
1 sin
5
AC BC
,
2 cos
5
sin
5
x
,
2 cos
5
x
HB x
,
2 2 5
x
AH a
Khi quay tam giác ABC quanh trục AB ta được một khối nón có thể tích là :
2
1
3
V AC AB
3
2 3
a
Khi quay hình chữ nhật MHAK quanh trục AB ta được một khối trụ có thể tích là :
2
V MH AH a
Do đó,
V
Xét hàm sô 32 2 3 3 3
trên đoạn 0;a 5
,
0
0; 5 3
x
x
Trang 8 0 0
f , f a 5 0
,
a
f
Suy ra
0; 5
max
a
Vậy giá trị lớn nhất của tỉ số
V V
bằng
4
9
Câu 17 Rút gọn biểu thức
1 6
3
P x x với x 0
A P x 2 B
1 8
2 9
P x
Đáp án đúng: C
Câu 18 Cho hai z1 2 3 , i z2 1 i Tính z13z2
A z13z2 11 B z13z2 61
C z13z2 11
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có z1 3z2 (2 3 ) 3(1 i i) 5 6 i z1 3z2 52 62 61
Câu 19 Cho hàm số f x 2 sinx Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x x d 2 cosx C . B f x x d 2xcosx C .
C f x x d 2x cosx C . D f x x d cosx C .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Ta có f x x d 2 sin x xd 2dx sin dx x2xcosx C .
Câu 20 Với các số thực dương a , b bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A lgab lgalgb
a
C
lg
lg
lg
Đáp án đúng: A
Câu 21 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
3 1 3
x y x
trên đoạn 0; 2
Tích M.m2
A
5
9
5 3
25
25
9 .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
3 1 3
x y x
trên đoạn 0;2
Tích M.m2
8
Trang 9A
5
3
B
5
9
C
25
25 3
Lời giải
2
8
( 3)
y
x
x 0;2 Hàm số nghịch biến trên 0; 2
0 1
3
; mf 2 suy ra 5 2
25
3
M m
Câu 22 Cho phương trình 3 2
, 1
Tìm a để phương trình có nghiệm duy nhất?
Đáp án đúng: A
Câu 23 Cho số phức w , biết rằng z1 w 3i và z2 3w i là hai nghiệm của phương trình z2 az b 0
với a b, là các số thực Tính T z1 z2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt w x yi x y ,
Theo Vi-et ta có z1z2 a
Từ giả thiết ta có z1z2 x yi3i3(x yi ) i 4x(4y4)i
là số thực 4y 4 0 y1
2
z z x i i x i i x i x i x xi b là số thực
4x 0 x 0
Câu 24 Tập xác định của hàm số y = ln (x2-3x+2) là:
A (-∞;1] [2;+∞).∪[2;+∞) B (1;2).
C (-∞;1) (2;+∞).∪[2;+∞) D R\{1;2).
Đáp án đúng: C
Câu 25 Đồ thị hàm số
2 2
9
y
x
=
- có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Đáp án đúng: C
Câu 26 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x4 2x2 3 m0 có bốn nghiệm phân biệt
A m 2; B m 2;3 .
C m 2; 2
Đáp án đúng: B
Câu 27 Cho hàm số y=f ( x ) liên tục trên ℝ Biết đồ thị của hàm số y=f ′
(x ) như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số y=f ( x ) là:
Trang 10Đáp án đúng: C
Câu 28 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC , 4 AB BC CA Tính thể tích khối nón giới hạn bởi3
hình nón có đỉnh là S và đáy là đường tròn ngoại tiếp ABC ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Đường cao hình chóp là đường cao hình nón:
2
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC : R OA 3
Vậy thể tích khối nón cần tìm là:
2
1
13 3
Câu 29 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 ° Thể tích khối
chóp là
A a3√3
3√6
3√6
3√6
6 .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Giả sử hình chóp tứ giác đều là S ABCD Gọi O là giao điểm của BD và AC.
Ta có SO⊥ ( ABCD ), ^ SAO=60 °, AC=a√2⇒OA= a√2
2 .
10
Trang 11Khi đó SO= AO tan ^ SAO= a√6
2 , S ABCD=a2
Thể tích khối chóp là V =1
3SO S ABCD=
a3√6
6 .
2
2
1 2 x 1 2 x
dx I
ta được kết quả
2
m I
với m, nN* và phân số
m n
tối giản Tính m2n2 ta được
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt tx dxdt, với x 2
thì t 2
, và x 2
thì t 2
sin 2
t
I
sin 2
cos 2
2
1 2
x
x
I
0 2
1 2 x 1 2 x
1
Đặt yx dxdy, với x 2
thì y 2
, và x thì 0 y 0
Ta có
1 2 x 1 2 y 1 2 y 1 2 x
Nên từ 1
có
2 cos 2 0
d
x I
, suy ra
2 cos 2 0
d
x I
Đặt u 2 x dx du
, với x thì 0 u 2
, và x 2
thì u 0
Ta có:
2
I
Trang 12
Suy ra
cos 2
2
x
Vậy
2
1
I
nên m2n2 1 4 5
Câu 31 Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a , chiều cao h Khi đó thể tích khối lăng trụ là
A
6
a h
12
a h
4
a h
2
4
a h
Đáp án đúng: C
Câu 32
Cho hàm số y x 4 4x2m Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và Ox có phần phía trên trục hoành là S , phần dưới trục hoành x là 1 S và 2 S thỏa3
S S S Khi đó
a m b
(a b, là các số nguyên, b , 0
a
b tối giản) Giá trị của biểu thức S a b là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi m n p q m n, , , ( 0 p q ) là hoành độ các giao điểm của đồ thị với Ox
Do đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng nên
0
1
2
p
S S S S S x x m dx x x m dx
0
q
(1) Mặt khác q4 4q2m (2)0
Từ (1) và (2) ta có
20 9
m
Vậy a20,b 9 a b 11
Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có (1;0; 2), ( 2;1;3), (3; 2;4), (6;9; 5) A B C D Tìm tọa độ
trọng tâm G của tứ diện ABCD
A
18
9; ; 30
4
G
14 3;3;
4
G
C G8;12; 4
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có (1;0; 2), ( 2;1;3), (3;2; 4), (6;9; 5) A B C D
Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD
A
18
9; ; 30
4
G
B G8;12;4
.C
14 3;3;
4
G
D G2;3;1
.
12
Trang 13Câu 34 Cho hàm số yx e 2 a x ( a là tham số) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 0; 3 bằng:
A 0 B e a1 C 4e a2 D 9e a3
Đáp án đúng: C
Câu 35 Hàm số y4 x221
có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có: y 4x3 16x, cho
3
2 1;1
0 1;1
x
x
Khi đó: f 1 10, f 1 10
, f 0 17
Vậy max 1;1 y f 0 17