Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , đường thẳng x a ,xb và trục hoành quanh Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là A... Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 024.
Câu 1 Cho các số thực a b, sao cho phương trình z2az b 0 có hai nghiệm phức z z thỏa mãn1, 2
1 3 4 1
z i và z2 7 7 i Khi đó a b6 bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cần nhớ: Hai nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực là hai nghiệm phức
liên hợp của nhau, tức az2bz c 0 có nghiệm z1 x yi thì z2 x yi, với a b c , , .
Theo Viet ta có
1 2
2 2
1 2
2
Tìm được ;x y Tìm được a b;
Ta có:
2 2
2 2
6 8 24 0, 1
14 14 62 0, 2
3
x
thế vào
2
2 2
22 2
82 5
a b
Câu 2 Cho một hình nón có bán kính đáy là R , chiều cao là 2R , ngoại tiếp một hình cầu ( ; ) S O r Khi đó, thể
tích của khối trụ ngoại tiếp hình cầu ( ; )S O r là
A
3
3
16
5 1
R
3 4
2 5 1
R
3 4
1 2 5
R
3 3
16
R
Đáp án đúng: D
Câu 3 Cho hàm số yx3 3x25. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên 0;2
B Hàm số đồng biến trên 0;2
C Hàm số nghịch biến trên ;0
D Hàm số đồng biến trên 1;
Đáp án đúng: A
Câu 4
Trang 2Cho hàm số y=f (x ) xác định trên R " { 2 } có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (2 ;+∞) B (− ∞;3 ) C (− ∞;+∞ ) D (1 ;+∞).
Đáp án đúng: A
Câu 5
Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác đều cạnh 2a và góc giữa đường thẳng CB và mặt
phẳng ABC
bằng 45 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A 2a3 3. B a3 3. C
6
a
3 3 3
a
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác đều cạnh 2a và góc giữa đường thẳng CB và mặt phẳng ABC
bằng 45 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 3Lời giải
Ta có góc giữa đường thẳng CB và mặt phẳng ABC
chính là góc giữa đường thẳng CB và đường thẳng CB
hay chính là góc B CB mà theo giả thiết góc này bằng 45 nên B BC vuông cân tại B suy ra B B BC 2a
Thể tích của khối lăng trụ đã cho là 2 3 3
4
Câu 6
Cho hàm số bậc bốn yf x có
3 2 2
f
và f 1 Biết hàm số 0 yf x có đồ thị như hình vẽ bên
Hàm số
2 1
g x f
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 3; 1 B ; 4 C 2;4
D 5;
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt
2 1
h x f
, tính được 1 1
h x f
Ta có 0 1
h x f
Đặt 1 2
x
t
, phương trình trên trở thành f t t 1
Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị hàm số yf t và y t 1
Trang 4Nhận thấy pt f t t 1
Tính được 1 1 1 1 0,
h f
h 0 f 1 0 BBT của hàm h x
:
Dựa vào BBT trên suy ra hàm số g x h x
đồng biến trên 2;4
Câu 7
Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b; Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , đường thẳng x a ,xb và trục hoành quanh Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là
A 2 d
b
a
b
a
C
2 d
b
a
2 d
b
a
Đáp án đúng: C
Trang 5Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b; Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , đường thẳng x a ,xb và trục hoành quanh Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là
A
2 d
b
a
B
2 d
b
a
C
2 d
b
a
D
d
b
a
Lời giải
Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x liên tục trên a b; , đường thẳng x a ,xb và
trục hoành quanh Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là
2 d
b
a
V f x x
Câu 8 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng (−;−6) là:
Đáp án đúng: A
Câu 9 Có bao nhiêu giá trị nguyên m 2019; 2020
sao cho hệ phương trình sau có nghiệm
2 2 2 2 2 2 2
A 2017 B 2020 C 2019 D 2021.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét phương trình: 4 9.3x2 2y 4 9x2 2y.72y x 2 2
Đặt tx2 2y, phương trình trở thành: 4 9.3t 4 9 7t 2 t 4.7t 9.3 7t t 4.49 49.32t
4 7t 7 3 3 7t t 7 3t *
Trang 6
Giả sử
2
t
t t t
Nếu
VT t
VP
Nếu
VT t
VP
Nếu t 2 VT * VP * * có nghiệm duy nhất t 2 x2 2y 2 2yx2 2
Ta được:
2 2
2
x
Xét hàm số f x 3x2 2x , với 3
1
; 2
x
2
, suy ra hàm số f x
đồng
biến trên khoảng
1
; 2
f x f
1 có nghiệm
1
; 2
x
khi
; 2020
m m
Vì m nguyên nên m 3; 4;5; ; 2019
Vậy có 2017 giá trị của m
Câu 10
Cho ba số thực dương a b c, , khác 1 Đồ thị các hàm số y a y b y c x, x, x được cho trong hình vẽ bên dưới
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a c b . B a b c . C c a b . D b c a .
Đáp án đúng: C
Câu 11 Hàm số f x logx1 có tập xác định là
A \ 1
B 1;. C 0; . D 1; .
Đáp án đúng: D
Câu 12
Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 7Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;
B ;0 C 1;1 D ; 1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B ; 1 C ;0 D 1;1
Lời giải
Quan sát bảng biến thiên Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
Câu 13 Cho z là số phức thỏa mãn z z 2i Giá trị nhỏ nhất của z 1 2i z 1 3i là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt z a bi a b ,
Ta có: z z 2i a2b2 a2b22 4b 4 0 b1
z a i
Xét: z 1 2i z 1 3i a 1 i a 1 2i 1 a212 1a222
Áp dụng BĐT Mincôpxki:
1 a212 1a222 1 a 1 a21 2 2 4 9 13
Suy ra: z 1 2i z 1 3i đạt GTNN là 13 khi
1
3
Nhận xét: Bài toán trên có thể được giải quyết bằng cách đưa về bài toán hình học phẳng.
Câu 14 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Phép vị tự biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy.
B Phép vị tự biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó.
C Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
Trang 8Đáp án đúng: C
Câu 15 Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 Gọi S là tập hợp số tự nhiên có 5 chữ số trong đó chữ số 3 có mặt 3 lần, các
chữ số khác có mặt đúng một lần Chọn ngẫu nhiên trong tập S một số, tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3
A
1
2
1
2
5.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 Gọi S là tập hợp số tự nhiên có 5 chữ số trong đó chữ số 3 có mặt
3 lần, các chữ số khác có mặt đúng một lần Chọn ngẫu nhiên trong tập S một số, tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3
A
2
5 B
1
4 C
1
3 D
2
3.
Lời giải
Gọi số tự nhiên đó là abcde mà chữ số 3 có mặt 3 lần các chữ số khác có mặt đúng một lần.
Số các số tự nhiên đó là
2
4.5!
120 3!
C
Số phần tử của không gian mẫu: 1
120 120
n C
Số các số tự nhiên lấy từ S thoả mãn đề bài mà chia hết cho 3 được tạo nên bởi các bộ sau
1, 2,3,3,3 , 1,5,3,3,3 , 2, 4,3,3,3 , 4,5,3,3,3
3!
80 2
120 3
n A
P A
n
Câu 16 Bất phương trình
2 2
x x
có tập nghiệm là
A 1;3 B 3; C 1;3 D ; 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Bất phương trình đã cho tương đương với
2 2 3
x x
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S 1;3
Câu 17
Cho đồ thị hai hàm số y x 3 3x2 và x 3 yx22x như hình sau1
Trang 9Diện tích phần hình phẳng được gạch sọc tính theo công thức nào dưới đây?
B 2 3 2
1
2
1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho đồ thị hai hàm số y x 3 3x2 và x 3 y x22x như hình sau1
Trang 10Diện tích phần hình phẳng được gạch sọc tính theo công thức nào dưới đây?
B 2 3 2
1
1
Lời giải
Câu 18 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Trang 11A 1;
B ;1
C 1;1
D 1;
Đáp án đúng: A
Câu 19 Tập xác định của hàm số y x 8 là
A 0;
B .R C R\ 0 D 0;
Đáp án đúng: B
Câu 20 Cho hàm số
2 1
x y
x có đồ thị ( )C và điểm ( ;1) A a Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của
tham số a để có đúng một tiếp tuyến của ( )C đi qua A Tổng tất cả các giá trị các phần tử của S là
A
3
5
1 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
2 1
x y
x có đồ thị ( )C và điểm ( ;1) A a Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị
thực của tham số a để có đúng một tiếp tuyến của ( )C đi qua A Tổng tất cả các giá trị các phần tử của S là
A 1 B
3
2 C
5
2 D
1 2
Lời giải
ĐK:x1 ;
2
1 '
( 1)
y
x
Đường thẳng d qua A có hệ số góc k là y k x a( ) 1
d tiếp xúc với ( )C
2
1 1
2 ( 1)
x
k x a
x k
Thế 2
vào 1
ta có :
2
1
x
x x
2x2 6x a 3 0 3
Trang 12Để đồ thị hàm số có một tiếp tuyến qua A thì hệ là số nghiệm của hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất phương trình 3
có nghiệm duy nhất khác 1
2
' 9 2 6 0
3
a
a
Cách 2: TXĐ : DR\ 1
;
Giả sử tiếp tuyến đi qua là tiếp tuyến tại điểm có hoành độ , khi đó phương trình tiếp
tuyến có dạng :
Vì nên thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng d ta có :
2
0 0
2
0
2 1
1
1
x
a x
x
Để chỉ có một tiếp tuyến duy nhất đi qua A thì phương trình 1
có nghiệm duy nhất khác 1
Câu 21
Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng là
Đáp án đúng: B
Câu 22 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số 1
4 1
f x
x
và thỏa mãn F 2 5 Khẳng định nào sao đây đúng?
A F20 9
C F 0 5 D F 12 12
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có d 1 d
4 1
x
Đặt
2
Trang 13
Mà 2 5 1 4.2 1 5 7
Nên 1 4 1 7
Vậy F 6 6
Câu 23 Trong không gian Oxyz , đường thẳng
:
có một vectơ chỉ phương là
A m 2;5;4
B p3;0; 1
C q2; 5; 4
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , đường thẳng
:
có một vectơ chỉ phương là
A p3;0; 1
B m 2;5;4
C n2; 5; 4
D q2; 5; 4
Lời giải
Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng
:
là n2; 5; 4
Câu 24 Cho hàm số f x
xác định trên \ 0
thỏa mãn f x x 21
x
, 2 3
2
và 2 2ln 2 3
2
Giá trị của biểu thức f 1 f 4
bằng
A
6ln 2 3
4
6 ln 2 3 4
8ln 2 3 4
8ln 2 3 4
Đáp án đúng: C
Câu 25 Tính tích phân
( )2019 2
2021 1
2
d
x
x
+
A
4038
I =
4040
I =
-
C
4042
I =
4044
I =
-Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính tích phân
( )2019 2
2021 1
2
d
x
x
+
A
4038
I =
- B
4040
I =
-
C
4042
I =
- D
4044
I =
-Lời giải Ta có
2019 2
2 1
d
x
æ + ÷ ö ç
=òççè ÷÷ø
Trang 14Đặt 2 2
2
+
Đổi cận:
.
ì = ® = ïï
íï = ® = ïî
Khi đó
2
t
I =- òt t= òt t= =
Chọn B
Câu 26
Cho hàm số yf x
có đồ thị như hình vẽ bên
Đồ thị hàm số trên đi qua điểm nào?
A N2;1
B M1;0
C Q0; 2
D P1;2
Đáp án đúng: D
Câu 27 Cho n là số nguyên dương, tìm n sao cho
3
log 2019 2 log 2019 3 log 2019 a a a n log 2019 1008n a 2017 log 2019a
?
A 2018 B 2017 C 2016 D 2019
Đáp án đúng: C
log 2019 2 log 2019 3 log 2019 a a a n log 2019 1008n a 2017 log 2019a
(*)
Ta có
2log 2019n a 2 .log 2019a 3log 2019a
Suy ra:
2
1 2 log 2019 log 2019
2
n n n
VP (*)100822017 log 20192 a Khi đó (*) được:
2( 1)2 2 1008 20172 2 2 2016 20172 2 2016
Câu 28 Tìm nguyên hàm của hàm số
1
f x
x
A
1
ln 5 2
dx
C
1
ln 5 2
dx
Trang 15Cho hàm số y f x có đạo hàm f x
Đồ thị của hàm số yf x như hình vẽ Giá trị lớn nhất của hàm
số g x f 3x 9x trên đoạn
1 1
;
3 3
A f 1
B f 0
C f 1 2.
D
1 3
f
Đáp án đúng: B
Câu 30 Giá trị của biểu thức C1000 C1002 C1004 C1006 C 10098 C100100 bằng
A 250 B 2 50 C 2100 D 2 100
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Giá trị của biểu thức C1000 C1002 C1004 C1006 C 10098 C100100 bằng
A 2100 B 2 100 C 2 50 D 250
Lời giải
Ta có
1i100 C1000 iC1001 i C2 1002 i C100 100100 0 2 4 100 1 3 5 99
100 100 100 100 100 100 100 100
Mặt khác 1i1001i250
2i 50
Câu 31 Cho lăng trụ ABC A B C. có tam giác AB A đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi là góc giữa hai mặt phẳng AB B
vàAB C ,
2 sin
5
vàAAB C Thể tích lớn nhất của6 khối lăng trụ ABC A B C. bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 4] Cho lăng trụ ABC A B C. có tam giác AB A đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi là góc giữa hai mặt phẳng AB B
vàAB C ,
2 sin
5
và 6
AAB C Thể tích lớn nhất của khối lăng trụ ABC A B C. bằng
A 24 B 8 C 12 D 6
Lời giải
Trang 16Đặt AA2 ,x B C y x 0, y0
Ta có 2x y 6 y 6 2x0x3
Gọi AH là đường cao của tam giác AB A Khi đó AH là đường cao của lăng trụ ABC A B C.
Ta có ABBAB C AB
Gọi ,I O lần lượt là hình chiếu của điểm B trên mặt phẳng AB C và đường thẳng AB Khi đó:
AB BOI ABOI
suy ra góc là giữa hai mặt phẳng AB B
vàAB C là góc BOI.
Do tam giác AB A đều nên ta có
3
2
Ta có BI d B AB C , d A AB C ', 2d H AB C ,
Kẻ HRB C HK , AR d H AB C , HK
3
HK
Từ đó ta có: 2 2
2 3
3
BI
2 5
3
.
S d A B C B C x x V AH S x x
3
ABC A B C
Dấu đẳng thức xảy ra khi x 6 2x x 2
Câu 32 Giá trị của biểu thức
0,75 1
0,5
16
Đáp án đúng: D
0,75 1
0,5
16
Trang 17Câu 33
Trong không gian , cho điểm Tọa độ vectơ là
Đáp án đúng: D
Câu 34 Biết
3
0 '( ) x 1; (3) 1
Tính
3
0 ( ) x
f x d
A I 4 B I 2 C I 2 D I 4
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Biết
3
0 '( ) x 1; (3) 1
Tính
3
0 ( ) x
f x d
A I 2 B I 4 C I 2 D I 4
Lời giải
Ta có:
3 0
1xf x d'( ) xxd f x( ( ))xf x( ) f x d( ) x 3 (3) f I
Hay I 3 (3) 1 3.1 1 2f
Câu 35 Cho mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2a Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
A 3a B
3 3
a
Đáp án đúng: A