ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 028 Câu 1 Tìm giá trị cực đại của hàm số A yCĐ = 2 B yCĐ = 1 C yCĐ = 7 D[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 028.
Câu 1 Tìm giá trị cực đại của hàm số
A yCĐ = -2 B yCĐ = -1. C yCĐ = -7. D yCĐ = -4.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về phía bên phải trục tung?
các phần tử của bằng (với là các số nguyên) Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: A
Câu 3 Trong không gian mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng có phương trình là:
Đáp án đúng: D
Câu 4
Với giá trị nào của thì là điểm cực tiểu của hàm số ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Hàm số không có điểm cực trị
Hàm số đạt cực đại tại
Trang 2Câu 5 Xét các số thực không âm và thỏa mãn Giá trị hỏ nhất của biểu thức gần nhất với số nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
Xét hàm số trên
Hàm số đồng biến trên
Do đó
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức gần nhất với số
Câu 6 Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600 Gọi (S) là mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Thể tích của khối cầu tạo nên bởi mặt cầu (S) bằng:
Đáp án đúng: D
Câu 7 Cho số thực thỏa điều kiện Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 8 Cho với a,b là các số nguyên Giá trị của a + b bằng
Đáp án đúng: B
Câu 9 Cho là một số thực dương tùy ý Viết dưới dạng lũy thừa của với số mũ hữu tỷ
Đáp án đúng: C
Câu 10 Cho , giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
Trang 3Giải thích chi tiết: Cho , giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
A 2 B C D .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 12 Tâm I và bán kính R của mặt cầu đi qua 4 điểm A(1;0; 0),B(0;−2;0), C(0;0; 4)và gốc tọa độ:
A I(1
2
C I(1
2;−1 ;2),R=√21
2 ;1;−2),R=√21
2
Đáp án đúng: C
Câu 13
Trong không gian , biết Tìm tọa độ vectơ
Đáp án đúng: A
Câu 14 Một mảnh đất hình chữ nhật biết chiều dài , chiều rộng được chia thành hai phần bằng nhau bởi vạch chắn ( lần lượt là trung điểm của và ) Một đội xây dựng làm một con đường đi từ đến qua vạch chắn , biết khi làm đường trên miền mỗi giờ làm được , trên miền mỗi giờ làm được Thời gian ngắn nhất mà đội xây dựng làm được con đường đi
từ đến bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
Đáp án đúng: D
Câu 15 Cho mặt cầu (S) có diện tích bằng Thể tích của khối cầu (S) bằng
Đáp án đúng: B
Trang 4Câu 16 Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , các mặt bên và lần lượt tao với đáy góc và Biết hình chiếu vuông góc của trên là điểm nằm trên cạnh Tính thể tích khối chóp đã cho
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , các mặt bên và lần lượt tao với đáy góc và Biết hình chiếu vuông góc của trên là điểm nằm trên cạnh Tính thể tích khối chóp đã cho
Lời giải
FB tác giả: Đình Khang
Gọi là hình chiếu của trên , theo đề bài ta được
Ta được
Xét diện tích tam giác đều ta có
Trang 5
Vậy thể tích khối chóp là:
Câu 17 Cho ba điểm phân biệt Đẳng thức nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 18
Cho hình trụ có chiều cao bằng , diện tích xung quanh bằng Tìm bán kính đáy của hình trụ đó
Đáp án đúng: D
Câu 19
Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực đại tại
Đáp án đúng: D
Câu 20 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng , là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng , là
A B C D
Hướng dẫn giải
Ta có
Khi đó diện tích hình phẳng là
Câu 21 Với là số nguyên dương và là số tự nhiên, , công thức nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: C
Trang 6Câu 22 Giả sử Giá trị của là
Đáp án đúng: B
Câu 23 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (Chuyên Quang Trung - Bình Phước- Lần 2 - 2021-2022 - Strong) Diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và bằng
A B C D
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số và là:
Diện tích hình phẳng
Câu 24
Tìm tập nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: A
Câu 25 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình
có nghiệm duy nhất?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Bất phương trình trên có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình
(*) có nghiệm duy nhất
Nếu là nghiệm của phương trình thì cũng là nghiệm của phương trình
Do đó, phương trình có nghiệm duy nhất thì phương trình (*) nhận làm nghiệm của nó
Khi đó ta có:
Trang 7Hay
Vì hàm là hàm đơn điệu tăng trên , là hàm đơn điệu giảm trên và
nên từ , ta nhận được hay
Ta nghiệm lại thì thấy chính là số thực duy nhất thoả mãn ycbt
Câu 26 Tìm tất cả các giá trị của thỏa mãn
Đáp án đúng: A
Câu 27 Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành tam giác đều
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tìm m để đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành tam giác đều
Lời giải
Đồ thị hàm số có điểm cực trị
Tam giác có nên tam giác cân tại , suy ra tam giác đều
Kết hợp điều kiện ta được
lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức lần lượt là và Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi là điểm biểu diễn số phức , ,
Trang 8Ta có hay quỹ tích điểm
là đoạn thẳng
Gọi là điểm biểu diễn số phức ,
hay quỹ tích điểm là đường tròn tâm bán kính bằng
Dễ thấy
Ta có hình vẽ
Dễ thấy
Đáp án đúng: B
Câu 30
Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có đúng một nghiệm
Đáp án đúng: B
Câu 31 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là
Trang 9Đáp án đúng: A
Câu 32 Cho hàm số có đồ thị Gọi là giao điểm của hai tiệm cận Tiếp tuyến của cắt
2 tiệm cận tại và Diện tích tam giác là
Đáp án đúng: C
Câu 33 Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 34 Cho f(x) có đạo hàm trên R và thỏa mãn 3f '(x).e f3 (x)−x2
−1− 2x
f2(x)=0 với mọi x∈ R Biết f(0)=1, tính tích phân I=∫
0
√ 7
x f(x)d x
A I= 458 B I= 154 C I= 112 D I= 92
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho f(x) có đạo hàm trên R và thỏa mãn 3f '(x).e f3 (x)−x2
−1− 2x
f2(x)=0 với mọi x∈ R Biết
f(0)=1, tính tích phân I=∫
0
√ 7
x f(x)d x
A I= 92 B I= 458 C I= 112 D I= 154
Lời giải
3f '(x).e f3
(x)−x2
−1− 2x
f2(x)=0⇔3 f '(x) e
f3
(x)
e x2
+1= 2 x
f2(x)⇔3 f
2(x).f '(x).e f3
(x)=2x e x2
+1⇔(e f3
(x))'
=(e x2
+ 1)'
⇔e f3
(x)=e x2
+1+C(¿)
Thế x=0 vào (¿) ta được e=e+C ⇔ C=0
Do đó e f3 (x)=e x2+1⇔f3(x)=x2+1⇔f(x)=√3x2+1
Vậy I=∫
0
√ 7
x√3x2
+1d x= 12∫√0
7
(x2+1)13d(x2+1)= 12.(x2+1)
4 3
4
3 |0
√ 7
= 38(x2+1)√3x2+1|0
√ 7
¿3
8.(16−1)= 45
8 .
Câu 35
Cho hàmsố có bảng biến thiên như sau
Trang 10Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Đáp án đúng: C