1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán 12 có hướng dẫn giải (175)

13 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập kiến thức toán 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số tiền thứ nhất gửi vào ngân hàng ACB với lãi suất một quý trong thời gian 15 tháng.. Số tiền còn lại gửi vào ngân hàng VietinBank với lãi suất một tháng trong thời gian 9 tháng.. Hỏi s

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 009.

Câu 1 Hàm số

3

yxx

có đồ thị là hình nào dưới đây?

Trang 2

D

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Xét hàm số g x  x3 3x2

Ta có:

 



2

x

x



Suy ra bảng biến thiên của hàm số

3 3 2

yxx

Vậy đồ thị cần tìm là:

Trang 3

Câu 2 Tập nghiệm S của bất phương trình log2x  1  là3

A S 1;9

C S    ;9

Đáp án đúng: A

2 log x1  3 0  x 1 2  1 x 9

Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A2;0;1

, B3;1;2

, C1;3; 2 

, D  2;0;3

Hai điểm P

Q di động nhưng luôn thỏa mãn PAQC, PBQD, PCQA, PDQB Khi đó mặt phẳng trung trực của PQ đi qua điểm cố định N Điểm N nằm trên đường thẳng tương ứng là :

A x2yz 50 B 2x 3y z  3 0

C 3x y 2z12 0 D 2xy z 40

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Từ giả thiết suy ra PA2  QC PB2, 2 QD PC2, 2  QA PD2, 2  QB2 Suy ra :

 

Đây là biểu thức tỉ cự

Gọi N là tâm tỉ cự của biểu thức  1 , tức là NANB  NC ND0 Từ đó suy ra tọa độ tâm tỉ cự N được

xác định nhanh 4 1;1;1

A B C D

Đã biết biểu thức tỉ cự rút gọn được như sau :

  2  2  2 2

PAPBPCPD PN NA    PN NB   PN NC   PN ND

                                                                                  

 

Tương tự QA2QB2QC2QD2 4QN2NA2NB2NC2ND2  3

Từ    1 , 2

và  3

suy ra QMPN , suy ra N là điểm cố định nằm trên mặt phẳng trung trực của PQ Thay

tọa độ điểm N vào 4 đáp án ta chọn được đáp án đúng là C

Câu 4 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx22x1, y2x2 4x1 là

Đáp án đúng: A

Trang 4

Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm là x22x 1 2x2 4x 1 3x2 6x0

0

2

x

x

  

Diện tích hính phẳng là 2  2   2 

0

S   xx   xx dx

2

2

0

3x 6x dx

0

Câu 5 Cho x và y là các số thực Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Py10x2022e yxln102022

bằng

2022

5 ln10 2

3

2.

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho x và y là các số thực Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 10x2022  y ln102022

bằng

A 0 B 2 C

2022

5 ln10 2

3

2.

Lời giải

Ta có Py10x2022e yxln102022 y exln102022e yxln102022

Đặt txln10, khi đó Py et2022e yt2022  t e y2022e ty2022

Với y t , Py et2022e yt2022 t et2022e tt20222e tt2022

Với y t , Py et2022e yt2022 y ey2022e yy20222e yy2022

Với y t , ta có P2e tt2022

Xét hàm số f t    , ta có e t t f t     e t 1 0 t 0

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy được f t    e t t 1 P2e tt20222

Trang 5

Đẳng thức xảy ra khi y t 0 hay x y 0.

Câu 6 Mođun số phức z 3 2i bằng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Mođun số phức z 3 2i bằng

A 13 B 13 C 5 D 1.

Lời giải

Câu 7 Với n là số nguyên dương và 0 ≤ k ≤n , k ∈ ℤ, công thức nào dưới đây đúng?

A n != 1

k

k !(n −k )!.

C A n

k

= n !

k !(n − k )!.

Đáp án đúng: B

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số

7

3

1 1

x

x

đồng biến trên 0;

?

A m  0 B m  3. C

1 2

m 

5 12

m 

Đáp án đúng: D

Câu 9 Đạo hàm của hàm số y ex log3x1,x0 là:

A

ln 3

x

y xe

x

  

1 1

x

y xe

x

  

C

1

x

x

  

1

ln 3

x

x

  

Đáp án đúng: D

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ym 1x4 m2  1x2 3 2m

có đúng một điểm cực trị

A m    ;1

C m   1;\{1}

Đáp án đúng: C

Câu 11 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số sao cho trong mỗi số đó, chữ số hàng ngàn lớn

hơn hàng trăm, chữ số hàng trăm lớn hơn hàng chục và chữ số hàng chục lớn hơn hàng đơn vị

Đáp án đúng: D

Câu 12

Ông An gửi triệu đồng vào hai ngân hàng ACB và VietinBank theo phương thức lãi kép Số tiền thứ nhất gửi vào ngân hàng ACB với lãi suất một quý trong thời gian 15 tháng Số tiền còn lại gửi vào ngân hàng VietinBank với lãi suất một tháng trong thời gian 9 tháng Biết tổng sốtiền lãi ông An

Trang 6

nhận được ở hai ngân hàng là đồng Hỏi số tiền ông An lần lượt gửi ở hai ngân hàng ACB và VietinBank là bao nhiêu (số tiền được làm tròn tới hàng đơn vị)?

A triệu đồng và triệu đồng B triệu đồng và triệu đồng

C triệu đồng và triệu đồng D triệu đồng và triệu đồng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Gọi x là số tiền ông An gửi vào ACB là số tiền ông An gửi vào Vietinbank

•Số tiền ông An thu được sau 15 tháng ( 5 quý ) gửi vào ACB là

Số tiền lãi ông An nhận được khi gửi vào ACB là triệu đồng

•Số tiền ông An thu được sau 9 tháng gửi vào Vietinbank là

Số tiền lãi ông An nhận được khi gửi vào Vietinbank là

triệu đồng

Vậy tổng số tiền lãi ông An nhận được là

triệu đồng

Câu 13 Một khách hàng có 100.000.000 đồng gửi ngân hàng kì hạn 3 tháng (1 quý) với lãi suất 0,65% một

tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì) Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?

A 24 quý B 12 quý C 32 quý D 36 quý.

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Một khách hàng có 100.000.000 đồng gửi ngân hàng kì hạn 3 tháng (1 quý) với lãi suất

0,65% một tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì) Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?

A 12 quý B 24 quý C 36 quý D 32 quý.

Đáp án: C

Giả sử khách hàng có A đồng gửi vào ngân hàng X với lãi suất d = a% một tháng theo phương thức lãi kép Sau

n tháng ta nhận được số tiền cả gốc và lãi là B đồng Khi đó ta có:

Sau một tháng số tiền là B1 = A+A.d = A(1+d)

Sau hai tháng số tiền là B2 = A(1+d)+A(1+d).d = A(1+d)2

……

Sau n tháng số tiền là: B = A(1+ d) n (*)

Áp dụng công thức (*) ta có: A = 100000000, d = 0,65%.3 = 0,0195

Cần tìm n để A(1+ d)n –A > A  (1d)n  2 nlog1 d 2

Vì vậy ta có: n log1,01952 36

Vậy sau 36 quý (tức là 9 năm) người đó sẽ có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng

Trang 7

Câu 14

Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Đồ thị của hàm số

 

 

1 2

g x

f x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Từ bảng biến thiên ta có

 

 

1

2

x g x x

f x

 

 

1

2

x g x x

f x

       

đồ thị của hàm số

 

 

1 2

g x

f x

 có đường tiệm cận ngang y 0.

Ta lại có

 

0

0 0

lim

lim

x x

x x

x x

g x

f x

g x



  x0 là nghiệm của phương trình f x    2 0 1 .

Mà phương trình  1  f x 2

có ba nghiệm phân biệt nên đồ thị của hàm số

 

 

1 2

g x

f x

 có ba đường tiệm cận đứng

Vậy đồ thị của hàm số

 

 

1 2

g x

f x

 có ba đường tiệm cận

Câu 15

Giá trị của bằng

A

5

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Theo giả thiết, x   :  f x  2 f x f   x 15x412x

        15 4 12

f x f x  f x f x x x

Thay x  vào 0  1 , ta được: f  0 f 0  C C 1

Khi đó,  1 trở thành: f x f x    3x56x21

Trang 8

       

Vậy f2 1  8

Câu 16 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ của điểm M biết 2  3

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

A M2; 3 

C M2;3

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm toạ độ của điểm M biết 2  3

A M2; 3 

B M2 ; 3ij

C M2; 3 

D M2;3

Lời giải

Ta có:   2  3  2; 3  2; 3 

Câu 17 Cho tích phân

1

5 6 12

x

x

    

với a b c d, , , là các số hữu tỉ Tính tổng

a b c d  

A

3

2

1 3

3 25

3 20

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Đặt t 25 x2  t2 25 x2 x dx t dt

Khi đó:

2 6

3

t t

t

        

Vậy

Câu 18 Bà Tư gửi tiết kiệm 75 triệu đồng vào ngân hàng Agribank theo kỳ hạn 3 tháng và lãi suất 0,59 một tháng Nếu bà không rút lãi ở tất cả các định kỳ thì sau 3 năm bà ấy nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn tới hàng nghìn)? Biết rằng trong các tháng của kỳ hạn, chỉ cộng thêm lãi chứ không cộng vốn và lãi tháng trước để tính lãi tháng sau; hết một kỳ hạn lãi sẽ được cộng vào vốn để tính lãi trong đủ một kỳ hạn tiếp theo

A 92 690 000 B 80 486 000 C 90930 000 D 92576 000

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Đây là bài toán lãi kép, chu kỳ một quý, với lãi suất 3.0,59 1, 77 một quý

Sau 3 năm là 12 quý, số tiền thu được cả gốc và lãi là 75(1 0,0177) 12 92576000 (đồng)

Câu 19 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 x2 8x trên đoạn [1;3]

Trang 9

A max[1;3] y 8

176 max

27

y 

C max[1;3] y 6

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 3 x2 8x trên đoạn [1;3]

A [1;3]

176

max

27

y 

B max[1;3] y 8

C max[1;3] y 6

D max[1;3] y 4

Lời giải

2

yxx Cho

 

 



3

x

x

(1) 8

y  , y(2)12, y(3)6

Vậy max[1;3] yy(3)6

Câu 20 Cho tam giác ABC đều có cạnh AB  , 5 H là trung điểm của BC Tính CA HC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

5 7 2

CA HC  

5 3 2

 

C CA HC 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5 7 4

CA HC  

Đáp án đúng: A

Câu 21 Cho hai số phức z z khác 0 thỏa mãn 1, 2 2 2

1 1 2 2 0

zz zz  Gọi ,A B lần lượt là các điểm biểu diễn cho

số phức z z Khi đó tam giác OAB là:1, 2

A Tam giác đều. B Tam giác vuông tại O

C Tam giác tù D Tam giác có một góc bằng 45 0

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho hai số phức z z khác 0 thỏa mãn 1, 2 2 2

1 1 2 2 0

zz zz  Gọi ,A B lần lượt là các điểm

biểu diễn cho số phức z z Khi đó tam giác OAB là:1, 2

A Tam giác đều. B Tam giác vuông tại O

C Tam giác tù D Tam giác có một góc bằng 45 0

Hướng dẫn giải

Ta có z13z32 (z1z2)(z12 z z1 2z22) 0 , suy ra:

z  zzzzzOA OB

Lại có

(zz ) (zz zz ) z z  z z nên

zzz zABOA OB OA

Suy ra A AB OA OB   OAB đều

Vậy chọn đáp án A.

Trang 10

Câu 22 Cho hàm số ( )F x là một nguyên hàm của hàm số f x( ) tan 2x Giá trị của

(0) 4

F  F

A 4

Đáp án đúng: C

Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a , AD a 3, SA vuông góc với đáy và mặt

phẳng SBC

tạo với đáy một góc 60 Thể tích của khối chóp S ABCD là

A a3. B

3 3 3

a

C 3 a3 D

3 2

a

Đáp án đúng: A

Câu 24 Với a là số thực dương tùy ý, log a3 5 bằng

A 5log a 3 B 3

1 log

1 log

5 a. D 5 log a 3

Đáp án đúng: A

Câu 25 Trong các số sau, có bao nhiêu số là số gần đúng?

a) Cân một túi gạo cho kết quả là 10, 2kg

b) Bán kính Trái Đất là 6371km

c) Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời mất 365 ngày

Đáp án đúng: B

Câu 26 Cho số thực a thỏa mãn 0 a 1 Tính giá trị của biểu thức T loga a3

A T 3. B

12 5

T 

9 5

T 

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Ta có T loga a3 3

Câu 27 Một hình nón có chiều cao h=a 3 và bán kính đáy bằng r =a. Tính diện tích xung quanh Sxq

của hình nón

A

2

xq 2

B

2

C

2

D

2

xq 2

Đáp án đúng: D

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   :x y  2z 2 0

và hai điểm A2;0;1, B1;1; 2 Gọi

d là đường thẳng nằm trong   và cắt đường thẳng AB , thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng

góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng   Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng

3

6

3

Trang 11

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   :x y  2z 2 0 và hai điểm A2;0;1,

1;1; 2

B Gọi d là đường thẳng nằm trong   và cắt đường thẳng AB , thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng

AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng   Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d

bằng

A 2 B

6

3 C 3 D

3

2 .

Lời giải

Ta có

2 1;1;1 :

1 1

z

 

  

uur

Gọi M  d ABM2 t t; ;1t,

do d    M  : 2  t t 2 1 t  2 0 t 1 M1;1; 2

Gọi vecto chỉ phương của d u:r a b c, , 

, ta có d    a b  2c 0 b2c a

 

3

3 2

1 1 2 1 1 1

Ta có

3 2

cos ;

d AB

6 3c 2a 14 a 2c a c a 2c 0 a 2c

Chọn c 1 a 2 b4 suy ra

,

d d

AM u

u

uuur uur uur

Cách 2: Ta có uur AB   1;1;1

, gọi  AB,  

 

 2

sin ,

3 2

1 1 2 1 1 1

Gọi IAB   I1;1;2d Khi đó  ,  sin 1 1 1 2 6

3

3 2

Câu 29 Cho tam giác ABC đều Góc giữa hai vectơ AB

và BC

 là

A 120 o B 60 o C 45 o D 135 o

Đáp án đúng: A

Câu 30

Hàm số yloga xylogb x có đồ thị như hình vẽ

Trang 12

Đường thẳng y  cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ là 3 x và 1 x Biết rằng 2 x12x2khi đó giá trị của

a b

bằng

A

1

Đáp án đúng: C

Câu 31 Biết z là một nghiệm của phương trình

1 1

z z

 

Tính giá trị của biểu thức

3 3

1

P z

z

 

?

A P  0 B P 4 C P 2 D

7 4

P 

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Ta có

1 1

z z

1 0

    , do z 1 nên z  3 1 0  z3 1 Vậy P 2

Câu 32 Xét các số phức z thỏa mãn z 2 2 Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của số phức

1

3

w

iz

 

 là một đường tròn, bán kính của đường tròn đó bằng

Đáp án đúng: B

3

iz

 

3w  1 i z.i i w  3w  1 i 2 2.w i

.(*) Đặt w x yi x y  , ,   Ta có:

 *  3x yi   1 i 2 2 x yi i   3x123y12 2 2 x2y12

9x  6x 1 9y 6y 1 8 xy 2y1  xy  6x10y 6 0

.(1) Phương trình (1) là phương trình đường tròn tâm I3;5

, bán kính R  32526 2 10

Câu 33 Xét các số thực ,a b thỏa mãn điều kiện log 5 5 a b  log 25 5 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A .a b  5 B a b  2 C ab  2 D a b  5

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Ta có log 5 5 a b  log 25 5  log 5 5 a b  log 5 5 2  a b  2

Câu 34 Tìm tất cả giá trị nào của tham số m để hàm số y x3m1x2 2m đạt cực đại tại 1 x2

Trang 13

A m  1 B m  3 C m  2 D m 3

Đáp án đúng: C

Câu 35 Thu gọn số phức z 2 3 i2

được:

A z 7 6 2i B z11 6 2 i

Đáp án đúng: A

Ngày đăng: 11/04/2023, 23:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w