: Số giá trị nguyên của thỏa mãn bất phương trình là Đáp án đúng: D Câu 8.. Tất cả các nguyên hàm của hàm là Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Tất cả các nguyên hàm của hàm là Câu 1
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 027.
Câu 1 Cho khối cầu tâm bán kính không đổi Một khối trụ có chiều cao và bán kính đáy thay đổi nội tiếp khối cầu Tính chiều cao theo sao cho thể tích của khối trụ lớn nhất
Đáp án đúng: B
Câu 2 Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3] Giá trị của M − m bằng
Đáp án đúng: A
Câu 3 Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 4 Trong không gian cho hai véc tơ và Tọa độ véc tơ là
Đáp án đúng: B
Câu 5 Hàm số có tập xác định là
Đáp án đúng: B
Câu 6 Cho hàm số có đạo hàm với mọi Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Bảng xét dấu:
Trang 2Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 7 : Số giá trị nguyên của thỏa mãn bất phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 8
a Cho hàm số Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến trên TXĐ
Đáp án đúng: D
Câu 9 Tất cả các nguyên hàm của hàm là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tất cả các nguyên hàm của hàm là
Câu 10 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có SA=AB=a Góc giữa SA và CD là
A 900. B 450. C 600. D 300.
Đáp án đúng: C
Câu 11 Có bao nhiêu giá trị nguyên sao cho hệ phương trình sau có nghiệm
?
Đáp án đúng: B
Đặt , phương trình trở thành:
Trang 3
Nếu vô nghiệm.
Vậy có 2017 giá trị của
Câu 12 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng (−;−6) là:
Đáp án đúng: D
Câu 13 Ông Năm gửi triệu đồng ở hai ngân hàng X và Y theo phương thức lãi kép Số tiền thứ nhất gửi ở ngân hàng X với lãi suất một quý trong thời gian tháng Số tiền còn lại gửi ở ngân hàng Y với lãi suất
một tháng trong thời gian tháng Tổng lợi tức đạt được ở hai ngân hàng là (chưa làm tròn) Hỏi số tiền ông Năm lần lượt gửi ở ngân hàng X và Y là bao nhiêu?
A triệu và triệu B triệu và triệu
C triệu và triệu D triệu và triệu
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tổng số tiền cả vốn và lãi (lãi chính là lợi tức) ông Năm nhận được từ cả hai ngân hàng là
triệu đồng
Gọi (triệu đồng) là số tiền gửi ở ngân hàng X, khi đó (triệu đồng) là số tiền gửi ở ngân hàng Y Theo giả thiết ta có:
Ta được Vậy ông Năm gửi triệu ở ngân hàng X và triệu ở ngân hàng Y
Đáp án đúng: D
Câu 15
Cho đồ thị hai hàm số và như hình sau
Trang 4Diện tích phần hình phẳng được gạch sọc tính theo công thức nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho đồ thị hai hàm số và như hình sau
Trang 5Diện tích phần hình phẳng được gạch sọc tính theo công thức nào dưới đây?
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta có
Trang 6
Câu 16 Biết là một nguyên hàm của hàm số và thỏa mãn Khẳng định nào sao đây đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 17 Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số nghịch biến trên D Hàm số nghịch biến trên
Đáp án đúng: C
Câu 18 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f (x)=¿ x −1∨+ x2−5 x+3 trên
đoạn [−2;4] Tính giá trị biểu thức T=M +m
A T =18. B T =19. C T =20. D T =2.
Đáp án đúng: A
Câu 19 Trong mặt phẳng , cho đường tròn có phương trình Phép vị tự tâm
tỉ số biến thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng , cho đường tròn có phương trình
Phép vị tự tâm tỉ số biến thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
Trang 7Lời giải
Đường tròn có tâm , bán kính
Gọi là ảnh của đường tròn qua Gọi lần lượt là tâm và bán kính của
Mặt khác Từ đó ta có phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 21
Trong không gian , cho điểm Tọa độ vectơ là
Đáp án đúng: A
Câu 22
Cho ba số thực dương khác Đồ thị các hàm số được cho trong hình vẽ bên dưới
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 23
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với đáy và thể tích khối chóp bằng Tính độ dài cạnh bên
Trang 8A B C D
Đáp án đúng: D
Câu 24 Nếu khối hộp chữ nhật có thể tích và chiều cao lần lượt bằng và thì chu vi đáy nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi chiều dài và chiều rộng của đáy khối hộp lần lượt là
Diện tích đáy của khối hộp là:
Chu vi đáy của khối hộp là:
Do nên chu vi đáy nhỏ nhất là khi
Câu 25 Tổng tất cả các giá trị của tham số thực sao cho hàm số có cực đại cực tiểu đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tổng tất cả các giá trị của tham số thực sao cho hàm số có cực đại cực tiểu đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất là
A B C D.
Lời giải
Ta có:
Hàm số có CĐ, CT
Gọi là hai điểm cực trị của hàm số, là trung điểm
Ta có phương trình đường thẳng đi qua hai điểm CĐ, CT:
Để đối xứng với nhau qua đường thẳng ta có
Trang 9(vì ).
Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm ; Véctơ nào sau đây cùng phương véctơ
?
Đáp án đúng: C
Câu 27 Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là
Đáp án đúng: D
Câu 28 Cho hàm số liên tục trên sao cho Xét hàm số
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để
Đáp án đúng: C
Khi đó:
Câu 29
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên
Đáp án đúng: B
đồng biến trên ?
Đáp án đúng: A
Câu 31 Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có ba kích thước , , là
Trang 10Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi là bán kính khối cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật
Câu 32
Cho hình vẽ như dưới phần tô đậm là phần giới hạn bởi đồ thị với trục Ox Thể tích khối tròn xoay quay phần giới hạn quanh trục Ox bằng:
Đáp án đúng: A
Câu 33 Trong không gian Oxyz, đường thẳng d : x−1
1 = y−2−3 = z+35 không đi qua điểm nào dưới đây?
Trang 11A P(0;2 ;−8). B M (2;−1 ;2).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Lần lượt thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng ta được:
1−1
1 = 2−2−3 =−3+35 =0 ⇒Q ∈d.
2−1
1 =−1−2−3 = 2+35 =1⇒ M ∈d.
0−1
1 = 2−2−3 ≠ −8+35 ⇒ P ∉d.
Câu 34 Môđun của số phức là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Môđun của số phức là
Lời giải
Câu 35 Cho số phức thoả mãn Phần thực của bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức thoả mãn Phần thực của bằng
A B C D .
Lời giải