Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn.. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?... Khẳng định nào sau đây đúng A... Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ các
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 013.
Câu 1
Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Giá trị của và lần lượt là:
Đáp án đúng: A
Câu 2
Cho a , 00 Đồ thị các hàm số b 1 y a x và ylogb x được như hình vẽ sau đây
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 1a ; 0 b 1 B a ; 1 b 1
C a ; 01 b 1 D 0a ; 01 b 1
Đáp án đúng: C
Câu 3 Thể tích của khối cầu có bán kính bằng a√6 là:
Đáp án đúng: A
Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên m 2021;2021
để phương trình sau:
10
2
10
m
x
có nghiệm thực?
A 2020 B 2021 C 2012 D 2011.
Đáp án đúng: C
Trang 2
Đặt 2 10 0
m
x
t t , suy ra 10 log2
m
Khi đó, phương trình 1
trở thành : log2t t log2x x
Xét hàm số : f u log2u u có đạo hàm
1
1 0
ln 2
f u
u
với mọi u nên hàm số đồng biến trên tập0
xác định
2
10
m
Xét hàm số g x x log2 x có 1 1 0 1
x
Bảng biến thiên :
Yêu cầu bài toán
1
9,13
10 ln 2
m
Kết hợp điều kiện m 2021;2021 m10;2021
Vậy có 2012 giá trị nguyên của tham số m thoả mãn.
Câu 5 Cho khối hộp ABCD A B C D. có AA 2AB 2AD, BAD 900, BAA 600, DAA 1200,
6
AC Tính thể tích V của khối hộp đã cho.
A
2
2
V
B V 2 2 C V 2 D V 2 3.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho khối hộp ABCD A B C D. có AA 2AB 2AD, BAD 900, BAA 600,
1200
DAA , AC 6 Tính thể tích V của khối hộp đã cho.
A.V 2 B.V 2 3 C.
2 2
V
D.V 2 2
Lời giải
Trang 3Đặt x AB AD x , 0 thì AA 2x Áp dụng định lý côsin trong tam giác ABA, ta có
2 cos 60 4 2 .2 3
2
Suy ra AA2 AB2A B 2 Do đó tam giác ABA vuông tại B hay ABBA
Mà ABBC (do ABAD) nên ABBCD A
Vì vậy,
2 ABA DCD 2.3 A A BC 2 A BC
V V V AB S
Mặt khác, 1 2 2 2
2
A BC
S BC BA BC BA
mà BC BA AD AA AB AD AA AD AB x x 2 cos1200 0 x2
nên
2 2
.3
A BC
x
Do đó,
2
3 2
2
x
Theo quy tắc hình hộp, AC AB AD AA
Suy ra
AC AB AD AA AB AD AD AA AA AB
Vậy thể tích của khối hộp đã cho là V 2
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x 22y32z 52 49
và mặt phẳng
P : 2x 2y z 30 0
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 4A P
đi qua tâm mặt cầu S
B P
tiếp xúc mặt cầu S
C P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là một đường tròn
D P
và S
không có điểm chung
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mặt cầu S : x 22y32z 52 49
có tâm I2; 3; 5
và bán kính R 7 Khoảng cách từ tâm I2; 3; 5
đến mặt phẳng P : 2x 2y z 30 0
là :
2
2.2 2 3 5 30
Do đó: P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là một đường tròn
Câu 7 Cho tam giác ABC với A 2;3 , B4; 1
, trọng tâm của tam giác là G2; 1
Tọa độ đỉnh C là
A 2;1. B 6; 3
C 6; 4
D 4; 5
Đáp án đúng: D
Câu 8 Cho tích phân
2 1
4 dx x
bằng
A
6
40
40 3
Đáp án đúng: A
Câu 9 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
sin cos 3sin cos 2 0
4
m
có nghiệm thực?
Đáp án đúng: C
Câu 10 Biết
0
x
với m, n , p là các số nguyên dương Tính tổng
S m n p
A S 8 B S 6 C S 5 D S 7
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
3
Tính
1
0
2 d e.2
x x
Đặt
1
e.ln 2
Đổi cận: Khi x 0 thì t ; khi e x 1 thì t 2e
Trang 51 2e
2e e
x
x
t
Khi đó
0
x
x
4
m
, n 2, p Vậy 1 S 7.
Câu 11 Tìm tập giá trị T của hàm số y x 3 5 x
A T 0; 2 B T 3;5 .
C T 2; 2 D T 3;5.
Đáp án đúng: C
Câu 12 Đầu mỗi tháng ông Bình đến gửi tiết kiệm vào ngân hàng số tiền là 20.000.000 đồng với lãi suất r
/tháng Sau 2 tháng gửi, gia đình ông có việc đột xuất nên cần rút tiền về Số tiền ông rút được cả vốn lẫn lãi (sau khi ngân hàng đã tính lãi tháng thứ hai) là 40.300.500 đồng Tính lãi suất hàng tháng mà ngân hàng áp dụng cho tiền gửi của ông Bình
Đáp án đúng: B
Câu 13 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
1
2
z t Điểm nào dưới đây không thuộc
đường thẳng d ?
A P1;3; 2
B N2;3;1
C Q0; 3;3
D M1;0;2
Đáp án đúng: A
Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số sau 2
2
A
2 2
y
B 2
2x y
C 2
2 y
D 2
1 y
Đáp án đúng: B
Câu 15
Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
Trang 6C D
Đáp án đúng: B
Câu 16 Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng :1 1 2
,
1 2 :
1
và mặt phẳng
P x y z: 0
Biết rằng đường thẳng song song với mặt phẳng P , cắt các đường thẳng ,d d lần lượt
tại M N sao cho , MN 2 ( điểm M không trùng với gốc tọa độ O ) Phương trình của đường thẳng là
A
1
3 7
4 8 7 8 5 7
1 3 7 4 8 7 3 5 7
C
4
3 7
4 8 7 8 5 7
4 3 7 4 8 7 8 5 7
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phương trình tham số của
2
x t
M a a ; ; 2 a , d N 1 2 ; ; 1b b bd
MN b a b a b a
; Một vectơ pháp tuyến của của P là n 1; 1; 1.
Ta có //( )P MN n 0 2a 2b 0 a b MN 1 b b;2 ; 1 3 b
2
0
7
b
b
Vì điểm M không trùng với gốc tọa độ O nên
; ;
7 7 7 4
; ;
7 7 7
N b
MN
Suy ra có một vectơ chỉ phương của u7MN 3;8;5
và đi qua
; ;
7 7 7
N
Trang 7Vậy phương trình đường thẳng là
1 3 7 4 8 7 3 5 7
Câu 17 Cho 0 a 1, b1 0, b2 0. Khẳng định nào sau đây đúng
A log (b b ) log ba 1 2 a 1 logab2. B log (ba 1 b ) log b log2 a 1 ab2.
C log (b b ) log b loga 1 2 a 1 ab2. D log (ba 1 b ) log b2 a 1 logab2.
Đáp án đúng: A
Câu 18 Cho
x
xe dx
u x
dv e dx
khi đó ta có:
A
x
du dx
v e dx
2
2
x
x
v e dx
C x
du dx
v e
2
2
x
x
v e
Đáp án đúng: C
Câu 19
Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: (Đề Tham Khảo 2018) Họ nguyên hàm của hàm số là
Lời giải
Câu 20
Cho hàm số f x ax3bx2cx d a b c d ; ; ;
thỏa mãn 2f 1 3f 0 0
Hàm số f x'
có đồ thị như hỉnh bên Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yf x
, yf x'
và các đường thẳng x ; 1 x 3
Trang 8A 26a B 24a C 14,31a D 31a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị của f x' , ta suy ra f ' x 3a x 2 x 1 3a x 2 x 2
Suy ra 3 3 2
6 2
f x a x x xC
Vì 2 1 3 0 0 2 1 3 6 2 3 0 7
2
f x f x a x x x a a x x a x x x
Suy ra
3
2
S f x f x dx a x x x dx a
Câu 21 Cho các số phức z thỏa mãn z 2 5 Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ các điểm biểu diễn của số phức w i 2 i z
cùng thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính r của đường tròn đó?
A r 20 B r 5. C r 2 5. D r 10
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có w i 2 i z w i 2 i z Suy ra w i 2 i z 2 i z 10
Vậy tập hợp điểm biểu diễn của số phức w trên mặt phẳng tọa độ nằm trên đường tròn có bán kính r 10
Câu 22 Cho tam thức bậc hai f x( )ax2bx c a ( 0).Điều kiện cần và đủ để f x( ) 0, x là
A
0
0
a
0 0
a
0 0
a
0 0
a
Đáp án đúng: B
Câu 23
Cho đồ thị các hàm số y=loga x, y=logb x như hình vẽ bên dưới Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 9A a b> > 1 B 0< < < b a 1
C 0< < < a 1 b D 0< < < b 1 a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho đồ thị các hàm số y=loga x, y=logb x như hình vẽ bên dưới Khẳng định nào sau
đây đúng?
A 0< < < b a 1 B 0< < < a 1 b C a b> > D 01 < < < b 1 a
Lời giải
Hàm số y=loga x đồng biến trên (0;+¥ ) nên a> 1
Hàm số y=logb xnghịch biến trên (0;+¥ ) nên 0< < b 1
Vậy 0< < < b 1 a
Câu 24
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
Lời giải
TXĐ: Đạo hàm
Câu 25 Trong năm nay, chị An xây nhà nhưng chưa đủ tiền Gia đình bàn bạc và thống nhất vay qua lương số
tiền 80 triệu đồng với lãi suất 0,8% / tháng Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, chị An bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng, mỗi tháng chị An hoàn nợ đúng X đồng và trả hết tiền nợ sau đúng 3 năm Hỏi số tiền X chị An phải trả gần với số tiền nào dưới đây nhất?
A 2566377, 212 đồng B 2556377, 252 đồng
C 2566377, 252 đồng D 2566377 đồng
Trang 10Đáp án đúng: C
Câu 26
Biết hàm số y= x +a
x +1 (a là số thực cho trước, a ≠ 1 có đồ thị như hình bên) Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A y '>0 , ∀ x ≠−1 B y '<0 , ∀ x ∈ R.
C y '>0 , ∀ x ∈ R D y '<0 , ∀ x ≠−1.
Đáp án đúng: A
Câu 27 Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 6 Thể tích khối lập phương đó bằng:
A 24 3. B 54 2 C 216. D 36.
Đáp án đúng: A
Câu 28 Số cạnh của hình đa diện bát diện đều là
Đáp án đúng: B
Câu 29 Đầu năm 2018, ông An thành lập một công ty sản xuất rau sạch Tổng số tiền ông An dùng để trả lương
cho nhân viên trong năm 2018 là 1 tỷ đồng Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm tăng thêm 15% so với năm trước Năm đầu tiên ông An phải trả lương cho nhân viên trong cả năm vượt qua 2 tỷ đồng là năm nào?
A Năm 2020 B Năm 2023 C Năm 2025 D Năm 2022.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi n là số năm ông A dung để trả lương nhân viên
Tổng số tiền ông A phải trả lương trong năm thứ n là: 10 (1 15%)9 n1.
Theo đề cho ta có:
1
23 20
23
20
n
Vậy năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm lớn hơn 2 tỷ đồng là năm 2013.
Trang 11Câu 30 Cho các hàm số:
log ; ; ln ;
2
x
÷
çè ø Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?
A
3
2
x
y æ öç ÷
÷
=çç ÷÷
çè ø. B y=logx. C y=lnx. D y= x5
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho các hàm số:
log ; ; ln ;
2
x
÷
çè ø Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?
A
3
2
x
y æ öç ÷
÷
=çç ÷÷
çè ø B y= x5 C y=lnx D y=logx.
Lời giải
Xét hàm số
3 2
x
y æ öç ÷
÷
=çç ÷÷
çè ø. + Tập xác định ¡
+ Ta có
ln 0,
x
÷
¢=çç ÷÷ < " Î
Suy ra hàm số
3 2
x
y æ öç ÷
÷
=çç ÷÷
çè ø nghịch biến trên ¡
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2; 1; 2 Tính độ dài đoạn thẳng OM
A OM 9 B OM 5. C OM 3 D OM 3.
Đáp án đúng: C
Câu 32 Với hai số thực bất kì a0,b0, khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A loga b2 2 3log3 a b2 2
B loga b2 2loga2logb2
C loga b2 2 2logab
D loga b2 2 loga b4 6 loga b2 4
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Với hai số thực bất kì a0,b0, khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A loga b2 2 loga b4 6 loga b2 4
B loga b2 2 loga2logb2
C loga b2 2 2logab
D loga b2 23log3a b2 2
Lời giải
Với điều kiện a0,b0 thì dấu ab chưa đảm bảo lớn hơn 0
Câu 33
Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau:
Trang 12Khi đó số tiệm cận của đồ thị hàm số yf x
là:
Đáp án đúng: A
Câu 34
Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu tiện cận?
Đáp án đúng: B
Câu 35 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=− x3
+12 x +2trên đoạn [1 ;4 ] là
Đáp án đúng: B