Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại là Đáp án đúng: C Câu 10.. Tổng tất cả các giá trị của tham số thực sao cho hàm số có cực đại cực tiểu đối xứng nhau qua đường phân giác c
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 013.
Câu 1
Cho hàm số có đạo hàm Đồ thị của hàm số như hình vẽ Giá trị lớn nhất của hàm
Đáp án đúng: B
Câu 2 Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy , chiều cao và đường sinh Gọi là thể tích
khối nón, là diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón Kết luận nào sau đây Sai?
Đáp án đúng: C
Câu 3 Môđun của số phức là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Môđun của số phức là
Lời giải
Trang 2Câu 4 Ông Năm gửi triệu đồng ở hai ngân hàng X và Y theo phương thức lãi kép Số tiền thứ nhất gửi ở ngân hàng X với lãi suất một quý trong thời gian tháng Số tiền còn lại gửi ở ngân hàng Y với lãi suất
một tháng trong thời gian tháng Tổng lợi tức đạt được ở hai ngân hàng là (chưa làm tròn) Hỏi số tiền ông Năm lần lượt gửi ở ngân hàng X và Y là bao nhiêu?
A triệu và triệu B triệu và triệu
C triệu và triệu D triệu và triệu
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tổng số tiền cả vốn và lãi (lãi chính là lợi tức) ông Năm nhận được từ cả hai ngân hàng là
triệu đồng
Gọi (triệu đồng) là số tiền gửi ở ngân hàng X, khi đó (triệu đồng) là số tiền gửi ở ngân hàng Y Theo giả thiết ta có:
Ta được Vậy ông Năm gửi triệu ở ngân hàng X và triệu ở ngân hàng Y
Câu 5 ] Cho Tọa độ của vec tơ là:
Đáp án đúng: A
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm ; Véctơ nào sau đây cùng phương véctơ
?
Đáp án đúng: B
Câu 7 Trong không gian cho hai véc tơ và Tọa độ véc tơ là
Đáp án đúng: C
Câu 8 : Số giá trị nguyên của thỏa mãn bất phương trình là
Đáp án đúng: A
Câu 9 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại là
Đáp án đúng: C
Câu 10 Hàm số y=x3−3 x2+2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Câu 11
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên
Trang 3C hoặc D
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Giá trị của biểu thức bằng:
A 8 B 7 C 5 D 6
Câu 13 Tổng tất cả các giá trị của tham số thực sao cho hàm số có cực đại cực tiểu đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tổng tất cả các giá trị của tham số thực sao cho hàm số có cực đại cực tiểu đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất là
A B C D.
Lời giải
Ta có:
Hàm số có CĐ, CT
Gọi là hai điểm cực trị của hàm số, là trung điểm
Ta có phương trình đường thẳng đi qua hai điểm CĐ, CT:
Để đối xứng với nhau qua đường thẳng ta có
(vì )
Câu 14
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với đáy và thể tích khối chóp bằng Tính độ dài cạnh bên
Trang 4A B C D
Đáp án đúng: C
Câu 15
Cho hàm số liên tục trên đoạn Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , đường thẳng , và trục hoành quanh ta được khối tròn xoay có thể tích là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên đoạn Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , đường thẳng , và trục hoành quanh ta được khối tròn xoay có thể tích là
Trang 5A B C D
Lời giải
Khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục trên , đường thẳng , và
trục hoành quanh ta được khối tròn xoay có thể tích là
Câu 16 Cho các số thực sao cho phương trình có hai nghiệm phức thỏa mãn
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cần nhớ: Hai nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực là hai nghiệm phức
Ta có:
Trang 6Vậy
Câu 17 Trong mặt phẳng , cho đường tròn có phương trình Phép vị tự tâm
tỉ số biến thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng , cho đường tròn có phương trình
Phép vị tự tâm tỉ số biến thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
Lời giải
Đường tròn có tâm , bán kính
Gọi là ảnh của đường tròn qua Gọi lần lượt là tâm và bán kính của
Mặt khác Từ đó ta có phương trình là
Câu 18
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng , góc ở đỉnh bằng Thể tích khối nón là:
Đáp án đúng: A
Câu 19 Cho là số nguyên dương, tìm sao cho
?
Đáp án đúng: D
Suy ra:
Trang 7VT (*)
Câu 20 Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số Khi đó, diện tích bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (Chuyên đề - Ứng dụng tích phân) Gọi là diện tích của hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số Khi đó, diện tích bằng
A B C D
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đồ thị hàm số là:
Vậy
Câu 21 Cho hàm số y=x3+4 x Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Trường THPT Lê Lợi Thanh Hóa - Lần 1 - 2020) Cho hàm số y=x3+4 x Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
A 1 B 0 C 2 D 3
Lời giải
Ta có: x3+4 x=0⇔ x( x2+4)=0 ⇔x=0 Suy ra số giao điểm của hàm số là trục Ox là 1
Câu 22 Cho hàm số có đồ thị và điểm Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để có đúng một tiếp tuyến của đi qua Tổng tất cả các giá trị các phần tử của là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị và điểm Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để có đúng một tiếp tuyến của đi qua Tổng tất cả các giá trị các phần tử của là
A B C D
Trang 8Lời giải
ĐK: ;
Đường thẳng qua có hệ số góc là
Thế vào ta có :
Để đồ thị hàm số có một tiếp tuyến qua thì hệ là số nghiệm của hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất phương trình có nghiệm duy nhất khác
Giả sử tiếp tuyến đi qua là tiếp tuyến tại điểm có hoành độ , khi đó phương trình tiếp
tuyến có dạng :
Vì nên thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng ta có :
Để chỉ có một tiếp tuyến duy nhất đi qua thì phương trình có nghiệm duy nhất khác
Trang 9C D
Đáp án đúng: A
trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: B
Câu 25 Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
Suy ra phần thực của là , phần ảo của là
Câu 26 Cho hàm số có đạo hàm với mọi Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Bảng xét dấu:
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 27 Biết là một nguyên hàm của hàm số và thỏa mãn Khẳng định nào sao đây đúng?
Đáp án đúng: D
Trang 10Mà
Câu 28 Tất cả các nguyên hàm của hàm là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tất cả các nguyên hàm của hàm là
Câu 29
Phần mặt phẳng không bị tô đậm (tính cả bờ) trong hình vẽ sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Fb tác giả: Nguyễn Tuấn
Nhận thấy bờ là đường thẳng và tọa độ điểm thỏa mãn bất phương trình nên phần mặt phẳng không bị tô đậm (kể cả đường thẳng ) là miền nghiệm của bất phương trình
Câu 30 Tìm tập xác định của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 31
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Trang 11Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Lời giải
Quan sát bảng biến thiên Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 32 Cho lăng trụ có tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
đáy Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và , và Thể tích lớn nhất của khối lăng trụ bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 4] Cho lăng trụ có tam giác đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và , và
Thể tích lớn nhất của khối lăng trụ bằng
A B C D .
Lời giải
Gọi là đường cao của tam giác Khi đó là đường cao của lăng trụ
Trang 12Ta có
Gọi lần lượt là hình chiếu của điểm trên mặt phẳng và đường thẳng Khi đó:
suy ra góc là giữa hai mặt phẳng và là góc
Suy ra
Dấu đẳng thức xảy ra khi
Câu 33 Cho hai tập hợp A=\{ x ∈ℕ |4 x<13\} và B=\{ x∈ℤ |x2<2\} Tìm A ∪B
A A ∪B=\{− 1;1 ;2\} B A ∪B=\{ − 1;0 ;1;2;3 \}
C A ∪B=\{− 1;0 ;1\} D A ∪B=\{0;1;2\}
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có A=\{ x ∈ℕ |4 x<13 \}=\{0;1;2;3\}và B=\{ x∈ℤ |x2<2\}=\{− 1;0;1 \}
Do đó, A ∪B=\{− 1;0;1;2;3 \}
Câu 34 Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số đồng biến trên D Hàm số nghịch biến trên
Đáp án đúng: B
Câu 35 Trong không gian , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng đi qua hai điểm và
?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
⬩ Phương án
Trang 13⬩ Phương án
⬩ Phương án
⬩ Phương án
~1Câu 20.
Chọn D
Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm , , là: