Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z 1 i 2 là đường tròn có phương trình Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z 1 i 2 là đườn
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 007.
Câu 1
Giá trị của a b, để hàm số
ax+1 y
x b
=
- có đồ thị như hình vẽ bên dưới là:
Đáp án đúng: C
Câu 2 Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1i z 5 i 2
là một đường tròn tâm I và bán kính R lần lượt là
A I 2;3 , R 2 B I 2;3, R 2.
C I2; 3
, R 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1i z 5 i 2
là một đường tròn
tâm I và bán kính R lần lượt là
A I2; 3
, R B 2 I 2;3, R 2
C I2; 3
, R 2 D I 2;3
, R 2
Lời giải
1i z 5 i 2
5
2 1
i z
i
z 2 3 i 2 IM 2, với M z , I2; 3
Trang 2
Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I2; 3
, bán kính R 2
Câu 3 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 5z 4 3 i z 25
là đường thẳng có phương trình:
A 8x 6y25 0 B 8x 6y 25 0
C 8x6y250 D 8x 6y0
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 5z 4 3 i z 25
là đường thẳng có phương trình:
A 8x 6y 25 0 B 8x 6y 25 0
C 8x6y250.D 8x 6y0
Lời giải
Ta có 5z 4 3 i z 25 5z 4 3 i z 4 3 i 5z 4 3i z 4 3 i
4 3
Gọi z x yi thay vào biến đổi ta được x2y2 x 42 y32 8x 6y 25 0
Câu 4 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
;
4 4
B 0;
3
;
2 2
2
;
3 2
Đáp án đúng: A
Câu 5 Cho hàm số f x
thỏa mãn f x 2 f x f x x3 2 ,x x R
và f 0 f 0 1
Tính
2 1
f
A 2 73
1
30
1 15
C 2 47
1
30
1 15
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có:
1
4
x
Theo giả thiết f 0 f 0 1
nên C 1 1
f x f x x f x f x x
Trang 3
2
2
Do f 0 1 nên C Suy ra 2 1
2 1
10 3
Vậy 2 1 1 2 2 1 73
f
Câu 6
Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: C
Câu 7 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z 1 i 2 là đường tròn có phương trình
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z 1 i 2 là đường tròn có phương trình
A B .
C D .
Lời giải
Gọi z x yi x y ,
, khi đó z 1 i 2 x yi 1 i 2 x12y12 4
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn có phương trình
Câu 8 Cho b c, là cá số thực Biết z1 1 ilà một nghiệm của phương trình bậc hai ẩn phức
2
2018z bz c 0 Nghiệm z2 còn lại của phương trình là
A z2 1 i. B z2 2018 1 i
C z2 2018 i D z2 1 i.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Do phương trình đã cho có hệ số thực nên z2 z1 1 i
Câu 9 Cho hình chóp tam giác .S ABC có ASB CSB 60 , CSA 90 , SA SB SC 2a Tính thể tích khối chóp S ABC
A
3
3
a
3
3
a
3
a
3
a
Trang 4
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Vì SASBSC I là chân đường cao kẻ từ S xuống mpABC
Tam giác SAB cân, có ASB suy ra 60 SAB đều AB2a
Tam giác SBC cân, có CSB suy ra 60 SBC đều BC2a
Tam giác SAC cân, có CSA suy ra 90 SAC vuông cân AC2a 2
Khi đó AC2 AB2 CB2 suy ra tam giác ABC vuông cân tại
B.
I
2
AC
3
a
Câu 10 Tìm
sinx.cos d
A e cos xC B e cos xC C e sin xC D e sin xC
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm
sinx.cos d
E e cos xC F e sin xC G e sin xC H e cos x C
Câu 11 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 8x312x2m0 có ba nghiệm phân biệt, trong
đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2.
A 2m0 B 2m0 C 2m0 D 2m0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 8x312x2m0 có ba nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2.
A 2m0 B 2m0 C 2m0 D 2m0
Lời giải
Trang 5Phương trình 8x312x2m 0 8x312x2m.
Đặt f x 8x312x2
f x x x
Cho
1
x
x
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2 2 m 0
Vậy 2m0
Câu 12 Biết sin 2x cos 2x2dx x acos 4x C
b
, với a , b là các số nguyên dương, b a là phân số tối giản
và C Giá trị của a b bằng
Đáp án đúng: C
Câu 13 Cho hàm số 1
x m y
x
(với m là tham số thực) thỏa mãn Max y M 2;4 2;4in y10
Tổng các giá trị nguyên dương của tham số m là ?
Đáp án đúng: D
Câu 14 Gọi h R, lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Diện tích toàn phần S tp của hình trụ là
A
2
tp
S Rh R
2 2
tp
S RhR
C S tp RhR2 D S tp Rh2R2
Đáp án đúng: A
Câu 15
\) Cho hàm số y=f ( x )có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Trang 6Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A (0 ;+∞) B (0 ;1) C (−∞;0) D (−1 ;1).
Đáp án đúng: B
Câu 16
Cho hàm số yf x
liên tục trên và có đồ thị yf x
như hình vẽ sau
Hàm số yf x 2 5
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;1
B 1;0
C 0;1
D 1;2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có: y' 2 xf x' 2 5
Trang 7
2
2
0 0
0
2
x x
y
x
Bảng xét dấu đạo hàm
Ta thấy hàm số yf x 2 5
nghịch biến trên các khoảng ; 7
, 2;1
, 0;1
, 2; 7
Câu 17
Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?
A y= 3 x+4
2 x+1 x+2
C y= 2 x −1
3 x−1
x +1
Đáp án đúng: A
Câu 18 Cho 0a 1 b. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
a b
C 0 ln aln b D logalog b
Đáp án đúng: C
Câu 19 Kí hiệu C n k( với nlà số nguyên dương, k là số tự nhiên và 0 k n)có ý nghĩa là
A Số chỉnh hợp chập kcủa nphần tử. B Tổ hợp chập kcủa nphần tử.
C Chỉnh hợp chập kcủa nphần tử. D Số tổ hợp chập kcủa nphần tử.
Đáp án đúng: D
Câu 20 Tìm đạo hàm f x
của hàm số f x log 25 x3
A
2ln 5
f x
x
1
2 2 3 ln 5
f x
x
C
2
2 3 ln 5
f x
x
f x
x
Đáp án đúng: C
Trang 8Câu 21 Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A2;5;1 , B2; 6;2 , C1;2; 1
và điểm M m m m ; ; ,
để MB 2AC
đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A2;5;1 , B2; 6; 2 , C1; 2; 1
và điểm
; ;
M m m m , để MB 2AC
đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
Câu 22
Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
.Giá trị của bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn Giá trị của bằng
Lời giải
Tập xác định:
Suy ra hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định,do đó hàm số nghịch biến trên đoạn nên
Câu 23 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh ' ' ' BC 2a và góc
· 600
ABC Biết tứ giác BCC B là hình thoi có góc ·B BC nhọn Mặt phẳng BCC B vuông góc với mặt
phẳng ABC
và mặt phẳng ABB A
tạo với mặt phẳng ABC
góc 45 Thể tích khối lăng trụ 0 ABC A B C bằng
A
3
3 7
7
a
B
3
7 21
a
C
3
6 7
7
a
D
3
7 7
a
Đáp án đúng: A
Trang 9Giải thích chi tiết: [2H1-3.2-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh ' ' ' 2
BC a và góc ·ABC 600 Biết tứ giác BCC B là hình thoi có góc ·B BC nhọn Mặt phẳng BCC B vuông
góc với mặt phẳng ABC và mặt phẳng ABB A tạo với mặt phẳng ABC góc 0
45 Thể tích khối lăng trụ
ABC A B C bằng
A
3
7
7
a
B
3
6 7
7
a
C
3
7 21
a
D
3
3 7
7
a
Lời giải
FB tác giả: Hương Vũ
Ta có
Trong mặt phẳng BCC B kẻ B H vuông góc với BC tại H thì
hay B H là chiều cao của hình lăng trụ.
Trong mặt phẳng ABC kẻ HK vuông góc với AB tại K Khi đó ABB HK
Ta có
Góc giữa ABB A và ABC chính là góc giữa B K và KH
B HK vuông tại H nên ·B KH là góc nhọn, do đó B KH· 45
B HK
vuông cân tại H B H KH
Xét hai tam giác vuông B BH và BKH , ta có
2
·
2
2
4
B H
21 2 21
a
B H B B
(vì BCC B là hình thoi có cạnh BC2a ).
.cos 60 sin 60 2 2
ABC
a
Vậy
.
* Cách khác tính đường cao B H
Trang 10Đặt x BH , ta có
Vì tam giác B BH vuông nên
2
Câu 24 Phần thực và phần ảo của số phức
9 8 2
i
z
lần lượt là
A 9; 4 B
9
;4
9
; 4
2 .
Đáp án đúng: D
Câu 25 Cho tập hợp A 1;2;3;4;5
Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp A là
A A52. B 11. C 2
5
Đáp án đúng: C
Câu 26 Cho F x 2cos 2xsinx cosx10sin 2 sinx x cosx6 dx
A
4
5
13
13
13
30
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: f x 2cos 2xsinx cosx10sin 2 sinx x cosx6
2cos 2 1 sin 2 3 1 sin 2 2 sin 2
2cos 2 1 sin 2 3 1 sin 2 2 1 sin 2 1
2cos 2 1 sin 2 5 1 sin 2 4 1 sin 2 3
1 sin 2 1 sin 2 1 sin 2 d
Áp dụng khai triển nhị thức Newton, ta có hạng tử sin 2x5 có hệ số là:
Câu 27 Số phức z=−3
5+
7
2i có phần ảo bằng
A 72i. B −35 C 72 D 35
Đáp án đúng: C
Câu 28 Tập xác định của hàm số y3x x 2 32
là
C 0;3
Trang 11Đáp án đúng: C
Câu 29 Cho đa diện đều loại p q;
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Mỗi cạnh của nó là cạnh chung của đúng q mặt.
B Mỗi cạnh của nó là cạnh chung của đúng 2 mặt.
C Mỗi mặt của nó là một đa giác đều có đúng p cạnh.
D Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.
Đáp án đúng: A
Câu 30
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox tạo thành
khối tròn xoay có thể tích bằng Tìm a và b
Đáp án đúng: A
Câu 31
Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: A
Câu 32
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình (a, là các tham số thực) Có bao nhiêu cặp số thực sao cho phương trình đó có hai nghiệm thỏa mãn
Đáp án đúng: A
Câu 33
Đạo hàm của hảm số là
A y x.2022x1 B y 2022x
C y 2022 ln 2 2x. 02 D
2022
ln 2022
x
y
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hảm số là
A y 2022x B y 2022 ln 2 2x. 02
C y x.2022x1 D
2022
ln 2022
x
y
Trang 12
Lời giải
Ta có y 2022 ln 2 2x. 02
Câu 34 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng 4 Khi thể
tích khối chóp S ABCD đạt giá trị nhỏ nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD ?
A 48 . B
75 4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
4 Khi thể tích khối chóp S ABCD đạt giá trị nhỏ nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD ?
A 48. B 75 . C
75 4
D 24 .
Lời giải
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD , ta có SOABCD
Gọi M là trung điểm của CD , H là hình chiếu vuông góc của O trên SM
Ta có CD SO CD SOM CD OH OH SCD
Mà AB CD// AB//SCD
nên d AB SC , d A SCD , 2d O SCD , 2.OH
Theo bài ra d AB SC , 4 OH 2
Giả sử hình vuông ABCD có cạnh bằng 2x x ,x0
Khi đó OM x
Trang 13Xét tam giác vuông SOM (vuông tại O ) có: 2 2 2 2
4
x SO
Thể tích khối chóp S ABCD là
3 2
Xét hàm số
3
2 4
x
f x
x
trên khoảng 2;
Ta có
2 2
x x
f x
Bảng biến thiên của hàm số f x
trên khoảng 2;
:
Thể tích khối chóp S ABCD nhỏ nhất bằng 16 3 đạt được khi x 6.
Khi đó AB2 6, SO2 3
Ta lại có OA OB OC OD 2 3OS nên O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD , bán kính mặt
cầu R 2 3
Diện tích mặt cầu bằng 4R2 48
Hết
-Câu 35
Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ;1
B 0;3
C 1;1
D 1;
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Quan sát đồ thị ta thầy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;1