Gọi H là phần giao của hai khối 1 4 hình trụ có bán kính a , hai trục hình trụ vuông góc với nhau như hình vẽ sau.. Gọi d là đường thẳng nằm trong và cắt đường thẳng AB , thỏa m
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 007.
Câu 1
Tìm hàm số yax4bx2c có bảng biến thiên như hình vẽ bên
A yx42x2 3. B y x 42x2 3.
C yx42x23. D yx4 2x2 3.
Đáp án đúng: D
Câu 2
Gọi H
là phần giao của hai khối
1
4 hình trụ có bán kính a , hai trục hình trụ vuông góc với nhau như hình vẽ sau Tính thể tích của khối H
A
3
3
4
H
a
B
3
2
H
a
C
3
4
H
a
D
3
2 3
H
a
Đáp án đúng: D
Trang 2Giải thích chi tiết:
• Đặt hệ toạ độ Oxyz như hình vẽ, xét mặt cắt song song với mp Oyz cắt trục Ox tại x : thiết diện mặt cắt
luôn là hình vuông có cạnh a2 x2 0 x a
• Do đó thiết diện mặt cắt có diện tích: S x a2 x2
• Vậy
0
d
a
H
V S x x 2 2
0
d
a
3 2
0
3
a
x
a x
3
2 3
a
Câu 3 Cho a 0, a 1,khẳng định nào sau đây sai?
A alog 2021a 2021 B loga a 1.
C log 1a a. D loga a 3 3.
Đáp án đúng: C
Câu 4 Mođun số phức z 3 2i bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mođun số phức z 3 2i bằng
A 13 B 13 C 5 D 1.
Lời giải
Câu 5 Bán kính của mặt cầu S x: 2y2 4x6y 2z 2 0
là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Bán kính của mặt cầu S x: 2 y2 4x6y 2z 2 0
là
A 3 B 4 C 6 D 2.
Lời giải
Ta có phương trình mặt cầu S x: 2y2 4x6y 2z 2 0
nên bán kính của mặt cầu là
4 9 1 2 4
Trang 3Câu 6 Tìm tất cả giá trị nào của tham số m để hàm số y x3m1x2 2m đạt cực đại tại 1 x2
A m 3 B m 1 C m 3 D m 2
Đáp án đúng: D
Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng :x y 2z 2 0
và hai điểm A2;0;1 , B1;1; 2 Gọi d
là đường thẳng nằm trong và cắt đường thẳng AB , thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng AB và d bằng góc
giữa đường thẳng AB và mặt phẳng Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng
A
3
6
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng :x y 2z 2 0 và hai điểm A2;0;1,
1;1; 2
B Gọi d là đường thẳng nằm trong và cắt đường thẳng AB , thỏa mãn góc giữa hai đường thẳng
AB và d bằng góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d
bằng
A 2 B
6
3 C 3 D
3
Lời giải
Ta có
2 1;1;1 :
1 1
z
uur
Gọi M d AB M2 t t; ;1t
,
do d M : 2 t t 2 1 t 2 0 t 1 M1;1; 2
Gọi vecto chỉ phương của d u:r a b c, ,
, ta có d a b 2c 0 b2c a
3
3 2
1 1 2 1 1 1
Ta có
3 2
cos ;
d AB
6 3c 2a 14 a 2c a c a 2c 0 a 2c
Chọn c 1 a 2 b4 suy ra
,
d d
AM u
u
uuur uur uur
Cách 2: Ta có uur AB 1;1;1
, gọi AB,
2
sin ,
3 2
1 1 2 1 1 1
Trang 4
Gọi I AB I1;1;2d Khi đó , sin 1 1 1 2 6
3
3 2
Câu 8 Cho tam giác ABC đều có cạnh AB , 5 H là trung điểm của BC Tính CA HC
A CA HC 5
5 7 4
C
5 7 2
5 3 2
Đáp án đúng: C
Câu 9 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx22x1, y2x2 4x1 là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm là x22x 1 2x2 4x 1 3x2 6x0
0
2
x
x
Diện tích hính phẳng là 2 2 2
0
S x x x x dx
2
2
0
3x 6x dx
0
Câu 10 Đồ thị hàm số
2 1 1
x y
x
có tiệm cận ngang là
A x 1. B x 2. C y 2. D y 2.
Đáp án đúng: D
Câu 11 Cho hàm số
2 2 3
y e Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên , 0;2
Khi đó, lnM 2 lnm bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: B
Câu 12 Xét các số thực ,a b thỏa mãn điều kiện log 5 5 a b log 25 5
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a b 2 B a b 5 C .a b 5 D ab 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Ta có log 5 5 a b log 25 5 log 5 5 a b log 5 5 2 a b 2
Câu 13 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ym 1x4 m2 1x2 3 2m
có đúng một điểm cực trị
A m ;1
C m 1;\{1}
Đáp án đúng: C
Trang 5Câu 14 Bạn muốn có 3000 USD để đi du lịch châu Âu Để sau 4 năm thực hiện được ý định thì hàng tháng bạn phải gửi tiết kiệm bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)? Biết lãi suất 0,83 một tháng
A 62 USD B 42 USD. C 61 USD. D 51 USD
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi X (USD) là số tiền hàng tháng gửi tiết kiệm Áp dụng công thức ta có:
49
1,0083 1,0083
3000
0,0083
, bấm máy tính ta được X 50, 7 (USD) Do đó, mỗi tháng phải gửi 51 USD
Câu 15 Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 6 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 2 học sinh khối
10 Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh tham gia đội xung kích Tính xác suất để 3 học sinh được chọn không cùng một khối?
A
12
1
6
49
55.
Đáp án đúng: D
Câu 16 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a , AD a 3, SA vuông góc với đáy và mặt
phẳng SBC
tạo với đáy một góc 60 Thể tích của khối chóp S ABCD là
A
3
a
B
3
2
a
C 3 a3 D a3. Đáp án đúng: D
Câu 17
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là:
Đáp án đúng: C
Câu 18 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A sinx siny x y k k
2
2
Đáp án đúng: B
Câu 19 Tính tích phân
3
0 1d
I x x
A I 7 B
14 3
I
21 2
I
Đáp án đúng: B
Trang 6Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAABCD, SA a 2 Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S BCD là
A
3
8
a
3
4 3
a
3
2
a
2
a
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Ta có SAABCD SAAC A thuộc mặt cầu đường kính AC
Có: SAABCD SABC mà BCAB BC SAB BCSB B thuộc mặt cầu đường kính SC
Tương tự SDDC D thuộc mặt cầu đường kính SC
Vậy S A B C D, , , , thuộc mặt cầu đường kính SC
Ta có ABCD là hình vuông ACAB 2a 2
Xét tam giác SAC vuông tại A SC: SA2AC2 2a22a2 2a R a
Vậy thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là:
V R a
Câu 21
: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: B
Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A2;0;1
, B3;1;2
, C1;3; 2
, D 2;0;3
Hai điểm P
và Q di động nhưng luôn thỏa mãn PAQC, PBQD, PCQA, PDQB Khi đó mặt phẳng trung trực của PQ đi qua điểm cố định N Điểm N nằm trên đường thẳng tương ứng là :
A x2y z 5 0 B 2x 3y z 3 0
C 3x y 2z12 0 D 2xyz 40
Trang 7Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Từ giả thiết suy ra PA2 QC PB2, 2 QD PC2, 2 QA PD2, 2 QB2 Suy ra :
PA PB PC PD QC QD QA QB
Đây là biểu thức tỉ cự
Gọi N là tâm tỉ cự của biểu thức 1
, tức là NA NB NC ND 0
Từ đó suy ra tọa độ tâm tỉ cự N được
xác định nhanh 4 1;1;1
A B C D
N
Đã biết biểu thức tỉ cự rút gọn được như sau :
PA PB PC PD PN NA PN NB PN NC PN ND
PA PB PC PD PN NA NB NC ND PN NA NB NC ND
PA PB PC PD PN NA NB NC ND
Tương tự QA2QB2QC2QD2 4QN2NA2NB2NC2ND2 3
Từ 1 , 2
và 3
suy ra QM PN , suy ra N là điểm cố định nằm trên mặt phẳng trung trực của PQ Thay
tọa độ điểm N vào 4 đáp án ta chọn được đáp án đúng là C
Câu 23
Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
A y=−x3
−x2+1
C y=x3
+x2+1
Đáp án đúng: C
Câu 24 Với a là số thực dương tùy ý, log a3 5 bằng
A 5 log a 3 B 3
1 log
1 log
5 a.
Đáp án đúng: C
Câu 25 Cho mặt cầu S O ;8cm
Điểm Mcố định sao choOM 6cm.Đường thẳngdđi quaM cắt S
tại hai điểm , A B Độ dài nhỏ nhất của dây cung AB bằng:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho mặt cầu S O ;8cm
Điểm M cố định sao choOM 6cm.Đường thẳngdđi quaM cắt
S tại hai điểm , A B Độ dài nhỏ nhất của dây cung AB bằng:
Trang 8A 4 7 B 7 C.16. D 2 7.
Lời giải
Gọi hlà khoảng cách từ Ođến
Ta có: AB2 OA2 h2.
Do đó AB nhỏ nhất h lớn nhất h OM AB OM
Khi đóAB2 OA2 OM2 2 82 62 4 7.
Vậy chọn đáp án A
Câu 26 Cho cấp số nhân b n
thỏa mãn b2 b1 và hàm số 1 f x x3 3x
sao cho
log2 2 2 log2 1
f b f b Giá trị nhỏ nhất của n để b n 5100 bằng
Đáp án đúng: B
Câu 27 Đạo hàm của hàm số y e x log3x1,x0
là:
A
1
ln 3
x
x
B
1
x
x
C
ln 3
x
y xe
x
x
y xe
x
Đáp án đúng: A
Câu 28 Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có đường sinh l 10cm , bán kính đáy r 5cm là
A 50cm2 B 100 cm 2 C 25 cm 2 D 50 cm 2
Đáp án đúng: D
Trang 9Giải thích chi tiết: Tìm giá trị cực đại của hàm số yx33x ?2
A 1.B 1 C 0 D 4.
Lời giải
Tập xác định
Ta có y'3x2 ; 3 y' 0 x 1
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên suy ra giá trị cực đại của hàm là bằng 4
Câu 29 Tìm tổng các tham số nguyên dương m để hàm số y=x4
+(m− 5 ) x2+5 có 3 điểm cực trị
Đáp án đúng: C
Câu 30 Cho tứ diện ABCD với A5;1;3 , B1;6;2 , C5;0;4 , D4;0;6
Phương trình mặt phẳng qua AB và
song song với CD là
A 10x 9y5z 56 0 B 12x 4y 2z13 0
C 10x9y5z 74 0 D 21x 3y z 99 0
Đáp án đúng: C
Câu 31 Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 z 3 0 Khi đó z1 z2 bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Giải phương trình
2
1 11
3 0
1 11
Khi đó:
2 3
Câu 32 Trong không gian Oxyz,cho mặt cầu S : x22y 32z12 1
Tâm của mặt cầu S
có tọa độ là
A 2;3; 1 B 2; 3; 1
C 2;3;1
Đáp án đúng: A
Câu 33 Cho số thực a thỏa mãn 0 a 1 Tính giá trị của biểu thức T loga a3
A T 3. B T 2. C
9 5
T
12 5
T
Trang 10
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Ta có T loga a3 3
Câu 34 Trong các số sau, có bao nhiêu số là số gần đúng?
a) Cân một túi gạo cho kết quả là 10, 2kg
b) Bán kính Trái Đất là 6371km
c) Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời mất 365 ngày
Đáp án đúng: D
Câu 35
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc Diện tích của thiết diện này bằng
Đáp án đúng: A