Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây.. Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?Đáp án đúng: D Câu 15?. Cho hàm số yf x có đồ thị là đư
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 006.
Câu 1 Cho hàm số yf x có đạo hàm trên ¡ thỏa mãn f 0 và 3 f x f 2 x x2 2x2, x ¡ . Tính I 02x f x dx
A
5
3
I
2 3
I
10 3
I
4 3
I
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: * Với x 0, ta có: f 0 f 2 2 f 2 1
f x f x x x x ¡
8 3
f x dx f x dx
2
0
4 3
f x dx
* Xét I 02x f x dx
Câu 2 Cho hàm số 1
x m y
x
(với m là tham số thực) thỏa mãn Max y M 2;4 2;4in y10
Tổng các giá trị nguyên dương của tham số m là ?
Đáp án đúng: B
Câu 3
Cho phương trình ( là tham số thực) Gọi là tập các giá trị của để phương trình có nghiệm phân biệt thỏa mãn Tổng các phần tử của là
Đáp án đúng: C
Trang 2Giải thích chi tiết: Cho phương trình ( là tham số thực) Gọi
là tập các giá trị của để phương trình có nghiệm phân biệt thỏa mãn Tổng các phần tử của là
Lời giải
Điều kiện: Đặt
Để phương trình đã cho có nghiệm phân biệt thì phương trình có nghiệm phân biệt, tương
Giả sử phương trình có nghiệm ,
Yêu cầu bài toán
Với thì Vậy Khi đó tổng các phần tử của là
Câu 4 Họ nguyên hàm của hàm số 2 1
x x
e y e
là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: (VD) Họ nguyên hàm của hàm số 2 1
x x
e y e
là:
Lời giải
Trang 3
-Hết -Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của m>0 để giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3 x+1 trên đoạn [m+1;m+2] luôn
bé hơn 3
Đáp án đúng: B
Câu 6 Phần thực và phần ảo của số phức
9 8 2
i
z
lần lượt là
A
9
; 4
9
;4
2 .
Đáp án đúng: A
Câu 7 Cho một khối chóp có thể tích bằng V Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1
3 lần, chiều cao giảm
1 2 thì thể tích khối chóp lúc đó bằng bao nhiêu?
A V
V
V
V
27.
Đáp án đúng: C
Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 8x312x2m0 có ba nghiệm phân biệt, trong
đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2.
A 2m0 B 2m0 C 2m0 D 2m0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 8x312x2m0 có ba nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2.
A 2m0 B 2m0 C 2m0 D 2m0
Lời giải
Phương trình 8x312x2m 0 8x312x2m
Đặt f x 8x312x2
f x x x
Cho
1
x
x
Bảng biến thiên:
Trang 4Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f x m có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm nhỏ hơn
1
2 2 m 0
Vậy 2m0
Câu 9 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2cosx sinx là
A 2sinxcosx C B 2sinx cosx C
C 2sinxcosx C D 2sinx cosx C
Đáp án đúng: A
Câu 10
Cho hảm số ( )f x , bảng xét dấu của ( ) f x như sau:
Hàm số yf(5 2 ) x nghịch biến trên khoảng nảo đưới đây?
A (2;3) B (3;5) C (0; 2) D (5; )
Đáp án đúng: C
Câu 11
Cho khối đa diện SABCDA B C D có các cạnh AA BB CC DD, , , bằng 4 và cùng vuông góc với ABCD
, tứ
giác ABCD là hình chữ nhật, AB12,BC8 (như hình vẽ) Khoảng cách từ S tới ABCD bằng 8
Tính thể tích V của khối đa diện SABCDA B C D
A V 1152. B V 768. C V 740. D V 640.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Cho khối đa diện SABCDA B C D có các cạnh AA BB CC DD, , , bằng 4 và cùng vuông góc với ABCD
, tứ giác ABCD là hình chữ nhật, AB12,BC 8 (như hình vẽ) Khoảng cách từ
S tới ABCD bằng 8
Tính thể tích V của khối đa diện SABCDA B C D
A V 1152 B V 740 C V 768. D V 640.
Lời giải
Trang 5Ta có .
V ABCD A B C D. AA S ABCD 4.12.8 384
Suy ra V S ABCDA B C D. V S ABCD. V ABCD A B C D. 256 384 640
Câu 12
Đạo hàm của hảm số là
A y 2022x B y x.2022x1
C
2022
ln 2022
x
y
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đạo hàm của hảm số là
A y 2022x B y 2022 ln 2 2x. 02
C y x.2022x1 D
2022
ln 2022
x
y
Lời giải
Ta có y 2022 ln 2 2x. 02
Câu 13
Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A
1 1
x
y
x
1 1
x y x
2 3
x y x
x y x
Đáp án đúng: A
Câu 14
Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ:
Trang 6Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Câu 15
Trên tập hợp các số phức, xét phương trình (a, là các tham số thực) Có bao nhiêu cặp số thực sao cho phương trình đó có hai nghiệm thỏa mãn
Đáp án đúng: D
Câu 16 Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân, cạnh huyền bằng
2
a Thể tích khối nón là:
A
2
2
12 a
B
3
2
6 a
C
3
2
12 a
D
3
2
4 a
Đáp án đúng: C
Câu 17 Cho F x 2cos 2xsinx cosx10sin 2 sinx x cosx6 dx
A
4
5
13
13
13
30
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: f x 2cos 2xsinx cosx10sin 2 sinx x cosx6
2cos 2 1 sin 2 3 1 sin 2 2 sin 2
2cos 2 1 sin 2 3 1 sin 2 2 1 sin 2 1
2cos 2 1 sin 2 5 1 sin 2 4 1 sin 2 3
1 sin 2 1 sin 2 1 sin 2 d
Áp dụng khai triển nhị thức Newton, ta có hạng tử sin 2x5 có hệ số là:
Câu 18 Xét các số phức z thỏa mãn z 3 2i z 3 i 3 5 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của biểu thức P z 2 z 1 3i Tìm M , m
A M 17 5; m 3 B M 26 2 5 ; m 2
C M 26 2 5 ; m 3 2 D M 17 5; m 3 2
Đáp án đúng: C
Trang 7Giải thích chi tiết:
Gọi M là điểm biểu diễn số phức z, F 1 3;2
, F23; 1
, A 2;0
và B1;3
Ta có z 3 2i z 3 i 3 5 và F F 1 2 3 5 MF MF1 2 F F1 2
Do đó tập hợp các điểm M là đoạn thẳng F F 1 2
Dựa vào hình vẽ, ta thấy:
+ M Pmax M A M B2 2 26 2 5
+ m P min M A M B AB1 1 3 2
Vậy M 26 2 5 ; m 3 2
Câu 19 Tập xác định của hàm số y3x x 2 32
là
C ;0 3; D \ 0;3
Đáp án đúng: B
Câu 20 ~ : Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, AB2 ;a BC 3a, cạnh bên SA vông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với SAB
góc 450 Tính thể tích Vcủa khối chóp S ABCD. theo a
3
2 3
a
V
3
3
a
V
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật, AB2 ;a BC 3a, cạnh bên SA vông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với SAB góc 450 Tính thể tích Vcủa khối chóp
S ABCD theo a
Trang 8A V 6a3 5 B
3
2 3
a
V
C
3
3
a
V
D V 2a3 5
Lời giải
FB tác giả: Hien Nguyen.
nguyenhiennb68@gmail.com
Có
1
3 ABCD
; S ABCD AB BC 6a2
Ta có
suy ra góc giữa đường thẳng SC và SAB là góc BSC.
Có BSC vuông cân tại B nên
3
3
a
SB BC a SA SB AB a V a
Câu 21
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox tạo thành
khối tròn xoay có thể tích bằng Tìm a và b
Đáp án đúng: B
Câu 22 Biết
2 2 1
ln
( với a là số thực, , b c là số nguyên dương và
b
c là phân số tối giản) Tính
giá trị của T 2a 3 b c ?
A T 4 B T 6 C T 6 D T 5
Đáp án đúng: A
Trang 9Giải thích chi tiết: Đặt 2
ln 1
x
, ta có
1
1
x v x
Vậy
x
Suy ra
1
, 1, 2 2
T b c
Câu 23
Cho hàm số yf x( )có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A (0;2) B ( 2;2) C ( ;2) D (2;)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đã cho đồng biến trong khoảng (0;2)
Câu 24 Cho số phức
1 2
2 3
i z
i
có phần thực là
A
4 7
13 13i
4 7
13 13i
C
4 13
D 3 i
Đáp án đúng: C
Câu 25 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh ' ' ' BC 2a và góc
· 600
ABC Biết tứ giác BCC B là hình thoi có góc ·B BC nhọn Mặt phẳng BCC B vuông góc với mặt phẳng ABC
và mặt phẳng ABB A
tạo với mặt phẳng ABC
góc 45 Thể tích khối lăng trụ 0 ABC A B C bằng
A
3
7
21
a
B
3
6 7
7
a
C
3
3 7
7
a
D
3
7 7
a
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2H1-3.2-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh ' ' ' 2
BC a và góc ·ABC 600 Biết tứ giác BCC B là hình thoi có góc ·B BC nhọn Mặt phẳng BCC B vuông góc với mặt phẳng ABC
và mặt phẳng ABB A
tạo với mặt phẳng ABC
góc 45 Thể tích khối lăng trụ0
ABC A B C bằng
Trang 10A
3
7
7
a
B
3
6 7
7
a
C
3
7 21
a
D
3
3 7
7
a
Lời giải
FB tác giả: Hương Vũ
Ta có
Trong mặt phẳng BCC B kẻ B H vuông góc với BC tại H thì
hay B H là chiều cao của hình lăng trụ.
Trong mặt phẳng ABC kẻ HK vuông góc với AB tại K Khi đó ABB HK
Ta có
Góc giữa ABB A và ABC chính là góc giữa B K và KH
B HK vuông tại H nên ·B KH là góc nhọn, do đó B KH· 45
B HK
vuông cân tại H B H KH
Xét hai tam giác vuông B BH và BKH , ta có
2
·
2
2
4
B H
21 2 21
a
B H B B
(vì BCC B là hình thoi có cạnh BC2a ).
.cos 60 sin 60 2 2
ABC
a
Vậy
.
ABC A B C ABC
V B H S
* Cách khác tính đường cao B H
Đặt x BH , ta có
Vì tam giác B BH vuông nên
2
Trang 11Câu 26
Cho hàm số y=f ( x ) có đồ thị f ′
( x ) là parabol như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số đồng biến trên (− 1;3 ).
B Hàm số nghịch biến trên (− ∞;1 ).
C Hàm số đồng biến trên (− ∞;− 1 ) và (3 ;+∞).
D Hàm số đồng biến trên (1 ;+∞).
Đáp án đúng: C
Câu 27
Tìm họ các nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 28 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
1
3
y x mx x
đồng biến trên khoảng ?;
Đáp án đúng: C
Câu 29
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên (1 ;2 ) B Hàm số nghịch biến trên (0 ; 4 ).
C Hàm số đồng biến trên khoảng (0 ;+∞ ) D Hàm số đồng biến trên (− ∞; 0 ).
Đáp án đúng: A
Câu 30
Cho hàmsố y ax 3bx2cx d có đồ thị nhưhình bên Mệnh đề nào sauđây sai?
Trang 12A bd 0 B ab 0 C bc 0 D ac 0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có: y ax 3bx2cx d y , 3ax22bx c
+ xlim y ; limx y a 0
+ Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểmcó tung độ dương, suy ra d 0
+ Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu x1 2;0 , x2 do đó 2 y 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu nên 0
3
c
a mà a suy ra 0 c Mặt khác 0 1 2
2
3
mà a suy ra 0 b 0
Vậy
0
0
0
0
a
b
c
d
0 0 0 0
ab bc ac bd
Câu 31
\) Cho hàm số y=f ( x )có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A (0 ;1) B (−∞;0) C (−1 ;1) D (0 ;+∞).
Đáp án đúng: A
Câu 32 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
2
;
3 2
;
4 4
C 0;
3
;
2 2
Đáp án đúng: B
Câu 33 Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 13A 1; . B ;1
C 1;1
D 0;3.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Quan sát đồ thị ta thầy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;1
Câu 34 Số cạnh của hình 12 mặt đều là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: (THPT Phan Đăng Lưu - Huế -2018) Số cạnh của hình 12 mặt đều là
A 20 B 30 C 16 D 12.
Lời giải
Ta có số cạnh của hình mười hai mặt đều là 30
Câu 35 Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1i z 5 i 2
là một đường tròn tâm I và bán kính R lần lượt là
A I 2;3
, R 2
C I2; 3
, R 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 1i z 5 i 2
là một đường tròn
tâm I và bán kính R lần lượt là
A I2; 3
, R B 2 I 2;3, R 2
C I2; 3
, R 2 D I 2;3, R 2
Lời giải
1i z 5 i 2
5
2 1
i z
i
z 2 3 i 2 IM 2, với M z
, I2; 3
Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I2; 3
, bán kính R 2