Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 002.
Câu 1 Nếu khối hộp chữ nhật có thể tích và chiều cao lần lượt bằng 9a3 và a thì chu vi đáy nhỏ nhất bằng bao
nhiêu?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi chiều dài và chiều rộng của đáy khối hộp lần lượt là x y x, 0, y0
Diện tích đáy của khối hộp là:
3 2 9
a
Chu vi đáy của khối hộp là: P2x y
Do P2x y 4 xy 12a
nên chu vi đáy nhỏ nhất là 12a khi x y 3 a
Câu 2 Cho hai số phức z1 1 2i và z2 1 2i Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A z 1 5
B z1 z2
C z1z2 1 D z 2 5
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức z1 1 2i và z2 1 2i Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A z 1 5. B z1 z2
C z 2 5. D z1z2 1
Hướng dẫn giải
2 2
2 2
; z1z2 0
Vậy chọn đáp án B.
Câu 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
1
3
y x mx m x m
luôn đồng biến trên ?
Đáp án đúng: C
Câu 4
Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 2Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ;0 B ; 1 C 1;
D 1;1
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B ; 1 C ;0 D 1;1
Lời giải
Quan sát bảng biến thiên Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
Câu 5 Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6 %/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền hơn 100 triệu đồng bao gồm gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có công thức : 50.(1+6 %)n
≥ 100 (triệu đồng) ⇒n ≥ log(1+6 %)2⇒n ≥12
Câu 6
Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác đều cạnh 2a và góc giữa đường thẳng CB và mặt
phẳng ABC
bằng 45 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A 2a3 3. B
3 3 6
a
3 3 3
a
D a3 3.
Trang 3Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác đều cạnh 2a và góc giữa đường thẳng CB và mặt phẳng ABC
bằng 45 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A 2a3 3. B a3 3. C
3 3 6
a
D
3 3 3
a
Lời giải
Ta có góc giữa đường thẳng CB và mặt phẳng ABC
chính là góc giữa đường thẳng CB và đường thẳng CB
hay chính là góc B CB mà theo giả thiết góc này bằng 45 nên B BC vuông cân tại B suy ra B B BC 2a
Thể tích của khối lăng trụ đã cho là 2 2 3.2 2 3 3
4
Câu 7 Ông Năm gửi 320 triệu đồng ở hai ngân hàng X và Y theo phương thức lãi kép Số tiền thứ nhất gửi ở
ngân hàng X với lãi suất 2,1 một quý trong thời gian 15 tháng Số tiền còn lại gửi ở ngân hàng Y với lãi suất
0,73 một tháng trong thời gian 9 tháng Tổng lợi tức đạt được ở hai ngân hàng là 27 507 768,13 (chưa làm
tròn) Hỏi số tiền ông Năm lần lượt gửi ở ngân hàng X và Y là bao nhiêu?
A 180 triệu và 140 triệu B 140 triệu và 180 triệu.
C 120 triệu và 200 triệu D 200 triệu và 120 triệu.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tổng số tiền cả vốn và lãi (lãi chính là lợi tức) ông Năm nhận được từ cả hai ngân hàng là
347,507 76813triệu đồng.
Gọi x (triệu đồng) là số tiền gửi ở ngân hàng X, khi đó 320 x (triệu đồng) là số tiền gửi ở ngân hàng Y Theo giả thiết ta có: x(1 0,021) 5(320 x)(1 0,0073) 9 347,507 76813
Ta được x 140 Vậy ông Năm gửi 140 triệu ở ngân hàng X và 180 triệu ở ngân hàng Y
Câu 8 Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 Gọi S là tập hợp số tự nhiên có 5 chữ số trong đó chữ số 3 có mặt 3 lần, các
chữ số khác có mặt đúng một lần Chọn ngẫu nhiên trong tập S một số, tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3
A
1
2
2
1
3.
Đáp án đúng: B
Trang 4Giải thích chi tiết: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 Gọi S là tập hợp số tự nhiên có 5 chữ số trong đó chữ số 3 có mặt
3 lần, các chữ số khác có mặt đúng một lần Chọn ngẫu nhiên trong tập S một số, tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3
A
2
5 B
1
4 C
1
3 D
2
3.
Lời giải
Gọi số tự nhiên đó là abcde mà chữ số 3 có mặt 3 lần các chữ số khác có mặt đúng một lần.
Số các số tự nhiên đó là
2
4.5!
120 3!
C
Số phần tử của không gian mẫu: 1
120 120
n C
Số các số tự nhiên lấy từ S thoả mãn đề bài mà chia hết cho 3 được tạo nên bởi các bộ sau
1, 2,3,3,3 , 1,5,3,3,3 , 2, 4,3,3,3 , 4,5,3,3,3
4.5! 80
3!
80 2
120 3
n A
P A
n
Câu 9 Cho lăng trụ ABC A B C. có tam giác AB A đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng
đáy Gọi là góc giữa hai mặt phẳng AB B
vàAB C ,
2 sin
5
vàAAB C Thể tích lớn nhất của6 khối lăng trụ ABC A B C. bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 4] Cho lăng trụ ABC A B C. có tam giác AB A đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi là góc giữa hai mặt phẳng AB B
vàAB C ,
2 sin
5
và 6
AAB C Thể tích lớn nhất của khối lăng trụ ABC A B C. bằng
A 24 B 8 C 12 D 6
Lời giải
Đặt AA2 ,x B C y x 0, y0
Ta có 2x y 6 y 6 2x0x3
Gọi AH là đường cao của tam giác AB A Khi đó AH là đường cao của lăng trụ ABC A B C.
Ta có ABBAB C AB
Trang 5
Gọi ,I O lần lượt là hình chiếu của điểm B trên mặt phẳng AB C và đường thẳng AB Khi đó:
AB BOI ABOI
suy ra góc là giữa hai mặt phẳng AB B
vàAB C là góc BOI.
Do tam giác AB A đều nên ta có
3
2
Ta có BI d B AB C , d A AB C ', 2d H AB C ,
Kẻ HRB C HK , AR d H AB C , HK
3
HK
Từ đó ta có: 2 2
2 3
3
BI
2 5
3
.
S d A B C B C x x V AH S x x
3
ABC A B C
Dấu đẳng thức xảy ra khi x 6 2x x 2
Câu 10
Phần mặt phẳng không bị tô đậm (tính cả bờ) trong hình vẽ sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
A 2x y 1 B x2y 1 C x2y 1 D x2y 1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Fb tác giả: Nguyễn Tuấn
Nhận thấy bờ là đường thẳng :d x2y và tọa độ điểm 1 O0;0 thỏa mãn bất phương trình x2y nên1
phần mặt phẳng không bị tô đậm (kể cả đường thẳng d ) là miền nghiệm của bất phương trình x2y 1
Câu 11
Hình chóp có và đáy là tam giác cân tại có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Đáp án đúng: C
Trang 6Giải thích chi tiết:
Câu 12 Cho hình nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r , chiều cao h và đường sinh l Gọi V là thể tích
khối nón, S xq,S tp
là diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón Kết luận nào sau đây Sai?
2
tp
S rlr
C S xq rl
2 1 3
V r h
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
2 1 4 3
V r h
Câu 13
Cho hàm số yf x
có đồ thị như hình vẽ bên
Đồ thị hàm số trên đi qua điểm nào?
A P1;2
B N2;1
C M1;0
D Q0;2
Đáp án đúng: A
Câu 14 Cho số phức z 2 3i , số phức 1 i z bằng
A 1 5 i B 5 i C 1 5 i D 5 i
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có z 2 3i z 2 3i Do đó 1i z 1 i 2 3 i 1 5i.
Câu 15 Trong không gian Oxyz , đường thẳng
:
có một vectơ chỉ phương là
A q2; 5; 4
B p3;0; 1
C m 2;5;4
Trang 7
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , đường thẳng
:
có một vectơ chỉ phương là
A p3;0; 1
B m 2;5; 4
C n2; 5; 4
D q2; 5; 4
Lời giải
Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng
:
là n2; 5;4
Câu 16 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x lnx tại x e là
A y2x e B y2x e C y2x D y e 2x
Đáp án đúng: A
Câu 17
Với a là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: B
Câu 18 Cho hàm số yx3 3x25. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên 0;2
B Hàm số nghịch biến trên ;0
C Hàm số đồng biến trên 1;
D Hàm số đồng biến trên 0;2
Đáp án đúng: A
Câu 19 Tính tích phân
( )2019 2
2021 1
2
d
x
x
+
=ò
A
2021 2021
4042
2020 2020
4040
-
C
2019 2019
4038
2022 2022
4044
-Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính tích phân
( )2019 2
2021 1
2
d
x
x
+
=ò
A
2019 2019
4038
- B
2020 2020
4040
-
C
2021 2021
4042
- D
2022 2022
4044
-Lời giải Ta có
2019 2
2 1
2 .1d
x
æ + ÷ ö ç
=òççè ÷÷ø
2
+
Đổi cận:
.
ì = ® = ïï
íï = ® = ïî
Trang 8Khi đó
2020 3 2020 2020
2019 2019
2
t
Chọn B
Câu 20 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A0;1; B2; 1 Véctơ nào sau đây cùng phương véctơ
AB
?
A u 0;1. B u 1;1. C u 1;1 . D u 1;0.
Đáp án đúng: C
Câu 21
của tất cả các giá trị nguyên thuộc bằng
Đáp án đúng: A
Câu 22 Cho hàm số y x21 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên ;0
B Hàm số đồng biến trên ;
C Hàm số đồng biến trên 0; . D Hàm số đồng biến trên 1; .
Đáp án đúng: D
Câu 23
Cho các đồ thị hàm số y a x và ylogb x như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 0a b 1 B 0a 1 b
Đáp án đúng: B
Câu 24
Giá trị lớn nhất của hàm số y 16 x2 trên đoạn 4; 4 là:
Đáp án đúng: B
Câu 25 Giá trị của biểu thức C1000 C1002 C1004 C1006 C 10098 C100100 bằng
A 2 100 B 2 50 C 250 D 2100
Đáp án đúng: C
Trang 9Giải thích chi tiết: Giá trị của biểu thức C1000 C1002 C1004 C1006 C 10098 C100100 bằng
A 2100 B 2 100 C 2 50 D 250
Lời giải
Ta có
100 0 1 2 2 100 100
100 100 100 100 100 100 100 100
Mặt khác 1i1001i250
Câu 26 Cho hai tập hợp A=\{ x ∈ℕ |4 x <13 \} và B=\{ x ∈ ℤ |x2<2 \} Tìm A ∪B
A A ∪B=\{ −1 ;1 ;2 \} B A ∪B=\{ 0 ;1;2 \}.
C A ∪B=\{ −1 ;0 ;1 ;2 ;3 \} D A ∪B=\{ −1 ;0 ;1 \}.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có A=\{ x ∈ℕ |4 x <13 \}=\{ 0;1 ;2 ;3 \}và B=\{ x ∈ ℤ |x2
<2 \}=\{− 1;0 ;1 \}
Do đó, A ∪B=\{ −1 ;0 ;1 ;2 ;3 \}
Câu 27 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a Khoảng cách giữa
đường thẳng AD và mặt phẳng SBC
là
A
2 5
5
a
h
a
h
6 3
a
h
2 2
a
h
Đáp án đúng: C
Câu 28
Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 29 Cho hai số phức z 1 2i và w 3 i Môđun của số phức wz bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
2 2
Câu 30 Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc đường thẳng đi qua hai điểm A (1;2; 1) và B ( 1;1;1)
?
A M(3;3; 3) B (3; 3; 3)N
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Phương án
⬩ Phương án
A Có ( 2; 1;2)
AM Suy ra
AB AM hay M ( AB ).
Phương án
⬩ Phương án
B Có ( 2; 1;2)
AB và (2; 5; 2)
AN Dễ thấy ;
Trang 10Phương án
⬩ Phương án
C Có ( 2; 1;2)
AP Dễ thấy AB AP; không cùng phương hay P ( AB ).
Phương án
⬩ Phương án
D Có ( 2; 1;2)
AQ Dễ thấy AB AQ; không cùng phương hay Q ( AB ).
~1Câu 20.
Chọn D
Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A2;0;0, B0;3;0, C0;0; 1 là: 2 3 1 1
Câu 31
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số nghịch biến trên
Đáp án đúng: D
Câu 32 Cho số phức z thoả mãn 2 i z. 1 1 3i
Phần thực của z bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức z thoả mãn 2 i z. 1 1 3i
Phần thực của z bằng
A 2 B 0 C 2 D 1.
Lời giải
Ta có: 2 1 1 3 1 1 3 1
2
i
i
Câu 33 Tìm tập xác định D của hàm số y x.
C D 0;
D D 0;
Đáp án đúng: D
Câu 34
Cho hình vẽ như dưới phần tô đậm là phần giới hạn bởi đồ thị y x 2 2x với trục Ox Thể tích khối tròn xoay quay phần giới hạn quanh trục Ox bằng:
A
16
16
32
32
15
Đáp án đúng: B
Câu 35 Hàm số y=x3
−3 x2+2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 11A (− 2;2) B (− ∞;2)
Đáp án đúng: C