Thể tích của khối nón là: A... Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V.. BCD Gọi là thể tích của khối tứ diện MNPQ... Xét hình trụ có một đáy nằm trên hình tròn5 đáy của hình nón, đường trò
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 002.
Câu 1 Hàm số yf x sin cosx x là
C Hàm không có tính chẵn lẻ D Hàm lẻ.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Hàm số yf x sin cosx x
là
A Hàm không có tính chẵn lẻ B Hàm chẵn.
C Hàm có giá trị lớn nhất bằng 1 D Hàm lẻ.
Lời giải
Tập xác định D
x D
thì x D và f x sinx.cosx sin cosx x f x
Vậy hàm số ysin cosx x là hàm số lẻ
Câu 2 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2
3
log x 4x m 1
nghiệm đúng với mọi
A 4m7 B m4 C m7 D m7
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2
3
log x 4x m 1
nghiệm đúng với mọi x .?
A m7 B m7 C m4 D 4m7
Lời giải
3
log x 4x m 1 x x 4x m 3 0 x 0 m7
Câu 3 Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Thể tích của khối nón là:
A V r h2 B V rh2 C
2
1 3
V rh
2
1 3
V r h
Đáp án đúng: D
Câu 4 Cho số thực a (0 a 1) Khi đó giá trị của P log a a 3 bằng:
1
1 3
Đáp án đúng: A
Câu 5 Phương trình mặt cầu ( )S có tâm I(1;1;1) và cắt trục Ox tại hai điểm B C, sao cho tam giác IBC có
góc bằng 120 là
Trang 2A (x 1)2 (y 1)2 (z 1)2 25. B (x 1)2 (y 1)2 (z 1)2 8.
C (x 1)2 (y 1)2 (z 1)2 9. D (x 1)2 (y 1)2 (z 1)2 16.
Đáp án đúng: B
Câu 6 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a b; Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
f x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b , là
A d
b
a
b
a
C
d
b
a
d
a
b
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a b; Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b , là
b
a
B d
b
a
C d
a
b
D
d
b
a
Lời giải
Ta có: d
b
a
Câu 7 Cho hàm số y=3 x3−4 x2+2 mx+8 (m là tham số, m<10) Tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên ℝ là
Đáp án đúng: D
Câu 8
Cho H
là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x 21;yx và hai đường thẳng 1 x1;x 1
Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H
quanh trục Ox bằng
A
14
3
16 15
176 15
21 5
Đáp án đúng: D
Trang 3Giải thích chi tiết:
Gọi H1
là hình phẳng giới hạn bởi y x 2 , 1 y0;x1,x Khi quay 0 H1
quanh trục Ox thì khối tròn
xoay được tạo thành có thể tích
0
2 2 1
1
28
1 d
15
Gọi H2
là hình phẳng được giới hạn bởi y x 1,y0;x0,x Khi quay 1 H2
quanh trục Ox thì khối
tròn xoay được tạo thành có thể tích
1
2 2
0
7
1 d
3
V x x
Vậy thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H
quanh trục Ox là 1 2
21 5
V V V
Câu 9
Trong không gian Oxyz , biết Tìm tọa độ vectơ
Đáp án đúng: D
Câu 10 Cho f ( x ) có đạo hàm trên R và thỏa mãn 3 f ' ( x ) e f3(x)−x2−1− 2 x
f2(x )=0 với mọi x∈ R Biết f (0)=1, tính tích phân I=
0
√ 7
x f (x ) d x.
A I=45
11
9
15
4 .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho f ( x ) có đạo hàm trên R và thỏa mãn 3 f ' ( x ) e f3(x)−x2−1− 2 x
f2(x )=0 với mọi x∈ R Biết
f (0 )=1, tính tích phân I=
0
√ 7
x f (x ) d x.
A I=9
2 B I=
45
8 C I=
11
2 D I=
15
4 .
Lời giải
Trang 4Ta có
3 f ' ( x ) e f3
(x) −x2
−1
− 2 x
f2(x )=0⇔3 f ' ( x) e
f3
(x)
e x2+1=
2 x
f2(x ) ⇔3 f2(x ) f ' (x ) e f3
(x)=2 x ex2
+ 1⇔(e f3
(x))'=(e x2
+1)' ⇔e f3
(x)
=e x2
+1
+C(¿)
Thế x=0 vào (¿) ta được e=e+C ⇔ C=0.
Do đó e f3
(x)=ex2+1⇔ f3
( x )=x2+1⇔ f ( x)=√3x2+1
Vậy I=
0
√ 7
x√3x2+1 d x=1
2 0
√ 7
(x2
+1)
1
3d(x2
+1)=1
2.
(x2+1)
4 3
4
3 |0
√ 7
=3
8(x
2+1) √3x2+1|0√7
8 (16−1)=
45
8 .
Câu 11 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu S : x12y 22z 32 2
và các điểm
1;0;1 , 0; 2;3 , 1;3;0
A B C Điểm M x y z ; ;
thuộc mặt cầu S
sao cho biểu thức
P MA MB MC đạt giá trị lớn nhất Khi đó T 2x y 2zbằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu S : x12y 22z 32 2
và các điểm A1;0;1 , B0;2;3 , C1;3;0 Điểm M x y z ; ;
thuộc mặt cầu S
sao cho biểu thức
P MA MB MC đạt giá trị lớn nhất Khi đó T 2x y 2zbằng
A 8 B 5 C 12 D 14
Lời giải
Ta có:
Mặt cầu S
tâm I1;2;3
, bán kính R 2
P MA MB MC MI IA MI IB MI IC
5MI IA 2IB 2IC 2MI IA 2IB 2IC
Ta lại có IA2 IB 2IC 8;0; 8
Gọi Elà điểm thoả mãn IE 8;0; 8
Khi đó
do đó Pđạt giá trị lón nhất khi và chỉ khiMI IE . đạt giá trị lớn nhất
MI IE IM IE cos MI IE IM IE
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi MI IE,
cùng hướng,khi
8;0; 8 1;0;1 8
8 2
IM
IE
2; 2;4
M
Do đó T 14
Câu 12
Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V. Gọi M N P Q, , , lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ABD, ACD, .
BCD Gọi là thể tích của khối tứ diện MNPQ. Tỉ số bằng
A
4
.
1
1
2 27
Trang 5Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có DMNP∽DDCB theo tỉ số
1 3
k =
nên
1 9
và ,( ) 1 ,( )
3
nên
Câu 13 Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn
1
2 x x 4 x y x 2x 2y 3 0
Giá trị hỏ nhất của biểu thức P x 2y26x4y gần nhất với số nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có:
1
2 x x 4 x y x 2x 2y 3 0
28x 2x 1 1 8x 2x 1 1 26x 2y 2x 1 4 6x 2y 2x 1 4
Xét hàm số f t 2t trên t
2 ln 2 1 0t
f t Hàm số t f t đồng biến trên
Do đó 1 f 8x 2x 1 1 f 6x 2y 2x 1 4
8x2x1 1 6x 2y2x14 2x2y 3 0
3 2
x y
2
P x y x y
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P gần nhất với số 8
Câu 14 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = 2 và f(2) = 1 Tính
2
1
'( )
f x dx
Đáp án đúng: A
Câu 15
: Cho và khi đó logaa2 3 a
bằng
Trang 6A
7
2
7 3
6
5
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: : Cho và khi đó logaa2 3 a
bằng
A.
6
5 B
7
3 C
2
3 D
7 3
a
Câu 16 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 2m1x2 5m4x10
đạt cực đại tại điểm x 1
A m3 B m1 C m2 D m1
Đáp án đúng: D
Câu 17
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: 2 ( 2 4) 8 16 2 ( 2 2) 8 2 8 .
2
x
>
-Câu 18
Với mọi thỏa mãn , khẳng đinh nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 19 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2xsin 2x trên đoạn
3
;
4 2
A 1 2
Đáp án đúng: D
Câu 20 Họ nguyên hàm của hàm số
3
f x
x
là
A
3
4
C
B 12x42x2C.
C x3 x C. D 3x2 1 C.
Đáp án đúng: C
Câu 21 Cho hàm số
2 1 1
x y x
có đồ thị C
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tiếp tuyến của C
cắt
2 tiệm cận tại A và B Diện tích tam giác IAB là
Đáp án đúng: A
Trang 7Câu 22 Cho b là số thực dương khác 1 Tính
1
2 2
logb
P b b
A
3
2
P
1 4
P
5 2
P
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
1
2 2
logb
P b b
5 2
logb b
5 log
2 b b
2
Câu 23 Cho hình nón có chiều cao h 10 và bán kính đáy r Xét hình trụ có một đáy nằm trên hình tròn5
đáy của hình nón, đường tròn của mặt đáy còn lại nằm trên mặt xung quanh của hình nón sao cho thể tích khối trụ lớn nhất Khi đó, bán kính đáy của hình trụ bằng
A
5
5
10
15
4
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi r là bán kính hình trụ, h là chiều cao hình trụ, V là thể tích khối trụ.
Ta có
5 10
10 2
Trang 8Do đó Vr h 2 r210 2 r
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương r, r, 10 2r ta có:
3
27
V
Dấu “ ” xảy ra r10 2 r
10 3
r
Vậy thể tích khối trụ lớn nhất khi bán kính đáy của hình trụ bằng
10
3 .
Câu 24 Trên tập hợp các số phức, cho phương trình z2az b 0,a b, Biết phương trình đã cho có hai nghiệm là z1 và 2 i z , khi đó giá trị của 2 az bz1 2
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp các số phức, cho phương trình z2az b 0,a b, Biết phương trình đã cho có hai nghiệm là z1 và 2 i z , khi đó giá trị của 2 az bz1 2
bằng
A 6 10 B 18 C 15 3 D 5 13
Lời giải
Cách 1:
Ta có z2 z1 2 i
1 2
Vậy az1 bz2 4 2 i 5 2 i 18 i 182 1 2 5 13
Cách 2:
Ta có z1 là nghiệm của phương trình 2 i z2az b 0
2 i2 a2 i b 0 2a b 3 a 4i 0
1 2
2
2
Vậy az1 bz2 4 2 i 5 2 i 18 i 182 1 2 5 13
Câu 25 Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?
A CA BA BC
B AB BC CA.
C AB AC BC.
D AB CA CB .
Đáp án đúng: D
Câu 26 Một mảnh đất hình chữ nhật ABCD biết chiều dài AB25m, chiều rộng AD20m được chia thành
hai phần bằng nhau bởi vạch chắn MN ( M N lần lượt là trung điểm của BC và AD ) Một đội xây dựng làm, một con đường đi từ A đến C qua vạch chắn MN , biết khi làm đường trên miền CDNM mỗi giờ làm được
Trang 930m , trên miền ABMN mỗi giờ làm được 15m Thời gian ngắn nhất mà đội xây dựng làm được con đường đi
từ A đến C bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
A 1, 6 (giờ) B 1,3 (giờ) C 1, 4 (giờ) D 1,5 (giờ).
Đáp án đúng: D
Câu 27
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Hàm số không có điểm cực trị
Hàm số đạt cực đại tại
Câu 28 Tập hợp các số thực m để phương trình log x m2 có nghiệm thực là
A 0; . B 0; . C D ;0
Đáp án đúng: C
Câu 29 Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là
Đáp án đúng: C
Câu 30 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SBC là tam giác đều Tính
góc giữa hai đường thẳng AD và SB
Đáp án đúng: B
Câu 31 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2x2sinx1
A
3
2
2
3
2 3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
TXĐ: D
Ta có f x 2t2 2 1t liên tục trên đoạn 1;1
Trang 10 4 2 0 1
2
f x t t
1 1
f ;
f
; f 1 3
Suy ra
1;1
2
7
2 6
, k .
Câu 32 Cho hai số phức z1 1 2i và z2 3 4i Số phức z2z1 3z2z z1 2 bằng
A 12 2i B 4 18i C 10i D 22 6i
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có z2 1 2 i 3 3 4 i 1 2 i 3 4 i 4 18i
Câu 33 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 và yx bằng
A 6
125 6
1
125
6 .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (Chuyên Quang Trung - Bình Phước- Lần 2 - 2021-2022 - Strong) Diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 và yx bằng
A
1
6 B
125
6
C 6
D
125
6 .
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y x 2 và yx là:
0
1
x
x
Diện tích hình phẳng
1 2 0
1 6
S x x dx
Câu 34
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Điều kiện xác định:
1
2 0
x
x x
Khi đó phương trình
1 2
1 2
x
Trang 11Đối chiếu điều kiện thì ta được tập nghiệm của phương trình là 1 2
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 3;2 , B0;1; 1 , G2; 1;1 Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC nhận G là trọng tâm.
A C1;1;0
2 1; 1;
3
C
C C3; 3; 2 D C5; 1; 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 3;2 , B0;1; 1 , G2; 1;1 Tìm tọa độ
điểm C sao cho tam giác ABC nhận G là trọng tâm.
A
2
1; 1;
3
C
B C3; 3; 2
C C1;1;0
D C5; 1; 2
Lời giải
Ta có G là trọng tâm của tam giác ABC nên:
3 3 3
C C C
x y z
5 1 2
C C C
x y z
C5; 1;2