ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 001 Câu 1 đề 104 BGD&ĐT NĂM 2018) Nguyên hàm của hàm số là A B C D Đáp á[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 đề 104 BGD&ĐT NĂM 2018) Nguyên hàm của hàm số f x x3x2 là
A x4x3C B 3x22x C
C
Đáp án đúng: C
Câu 2 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng a. Tính khoảng cách giữa AB và CC'.
3
3 2
a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi H là trung điểm của AB CH AB (1)
Mặt khác CC CH (2)
Từ (1) và (2) suy ra ; 3
2
a
d AB CC CH
Trang 2
Câu 3
: Cho và khi đó logaa2 3 a
bằng
A
6
7
2
7 3
a
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: : Cho và khi đó logaa2 3 a
bằng
A.
6
5 B
7
3 C
2
3 D
7 3
a
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 2m1x2 5m4x10
đạt cực đại tại điểm 1
x
A m2 B m1 C m3 D m1
Đáp án đúng: D
Câu 5 Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 23 x +3
≤ 2 2019− 7 x là
Đáp án đúng: C
Câu 6 Một mảnh đất hình chữ nhật ABCD biết chiều dài AB25m, chiều rộng AD20m được chia thành
hai phần bằng nhau bởi vạch chắn MN ( M N lần lượt là trung điểm của BC và AD ) Một đội xây dựng làm, một con đường đi từ A đến C qua vạch chắn MN , biết khi làm đường trên miền CDNM mỗi giờ làm được 30m , trên miền ABMN mỗi giờ làm được 15m Thời gian ngắn nhất mà đội xây dựng làm được con đường đi
từ A đến C bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?
A 1,3 (giờ) B 1,5 (giờ) C 1, 6 (giờ) D 1, 4 (giờ).
Đáp án đúng: B
Câu 7 Đồ thị hàm số
1 3
x y x
có đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lượt là:
C
1
; 3
3
y x
D y1;x3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số
1 3
x y x
có đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lượt là 1; 3
y x
Câu 8 Biết M 3;0 là ảnh của M1; 2
qua T u
Khi đó tọa độ của vecto u là ?
A 1;3
B 4; 2
C 2; 2
D 4;2
Đáp án đúng: D
Câu 9 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 10;10
để hàm số
có
5 điểm cực trị?
Đáp án đúng: A
Trang 3Câu 10 Cho hàm số
1
x y x
có đồ thị C
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tiếp tuyến của C
cắt
2 tiệm cận tại A và B Diện tích tam giác IAB là
Đáp án đúng: C
Câu 11
Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng:
Đáp án đúng: D
Câu 12
Với giá trị thực nào của m thì hàm số có hai điểm cực trị ?
Đáp án đúng: B
Câu 13 Lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại , ’ ’ ’ A BC2 , a AB a Mặt bên
BB C C’ ’
là hình vuông Khi đó thể tích lăng trụ là
A a3 2 B
3
a
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại , ’ ’ ’ A BC2 , a AB a Mặt bên BB C C’ ’ là hình vuông Khi đó thể tích lăng trụ là
A
3
a
B a3 2 C 2a3 3 D a3 3
Hướng dẫn giải:
2
2
3
ABC A B
ABC
ABC C
a
A B
C
A ' B'
C'
Trang 4Câu 14 Cho f ( x ) có đạo hàm trên R và thỏa mãn 3 f ' ( x ) e f3(x)−x2−1− 2 x
f2(x )=0 với mọi x∈ R Biết f (0)=1, tính tích phân I=∫
0
√ 7
x f (x ) d x.
A I=458 B I=154 C I=112 D I=92
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho f ( x ) có đạo hàm trên R và thỏa mãn 3 f ' ( x ) e f3(x)−x2−1− 2 x
f2(x )=0 với mọi x∈ R Biết
f (0 )=1, tính tích phân I=∫
0
√ 7
x f (x ) d x.
A I=9
2 B I=
45
8 C I=
11
2 D I=
15
4 .
Lời giải
3 f ' ( x ) e f3
(x) −x2
−1
− 2 x
f2(x )=0⇔3 f ' ( x) e f
3
(x)
e x2
+1= 2 x
f2(x ) ⇔3 f2(x ) f ' (x ) e f3
(x)=2 x ex2
+ 1⇔(e f3
(x))'=(e x2
+1)' ⇔e f3
(x)
=e x2
+1
+C(¿)
Thế x=0 vào (¿) ta được e=e+C ⇔ C=0.
Do đó e f3
(x)=ex2+1⇔ f3
( x )=x2+1⇔ f ( x)=√3x2+1
Vậy I=∫
0
√ 7
x√3x2+1 d x=1
2∫
0
√ 7
1 3
d(x2+1)=1
2.
+1)
4 3
4
3 |0
√ 7
=3
8(x
2
+1) √3x2+1|0√7
¿3
8 (16−1)=
45
8 .
Câu 15 Hàm số yf x sin cosx x
là
A Hàm có giá trị lớn nhất bằng 1 B Hàm không có tính chẵn lẻ.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Hàm số yf x sin cosx x
là
A Hàm không có tính chẵn lẻ B Hàm chẵn.
C Hàm có giá trị lớn nhất bằng 1 D Hàm lẻ.
Lời giải
Tập xác định D
x D
thì x D và f x sinx.cosx sin cosx x f x
Vậy hàm số ysin cosx x là hàm số lẻ
Câu 16 Tìm tổng các tham số nguyên dương m để hàm số y=x4
+(m− 5 ) x2+5 có 3 điểm cực trị
Đáp án đúng: B
Câu 17 Giả sử
5
1
ln
dx
c
x
∫
Giá trị của c là
Trang 5A 3 B 8 C 81 D 9.
Đáp án đúng: D
Câu 18
Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực đại tại 2x
A m 3 B m 3 C m 2 D m 1
Đáp án đúng: C
Câu 19 Cho mặt cầu (S) có diện tích bằng 4 a p 2 Thể tích của khối cầu (S) bằng
A
3
3
a
p
3
16 3
a p
3
64 3
a p
3
4 3
a p
Đáp án đúng: D
Câu 20 Cho a là một số thực dương tùy ý Viết 6a dưới dạng lũy thừa của 11 a với số mũ hữu tỷ
A
6
11
11 6
a .
Đáp án đúng: D
Câu 21
Cho hàm số yf x
có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A B, lần lượt bằng 12 và 2
Giá trị của
2 5
1
5 3 d
bằng
14
5
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: (ĐGNL-THPT LÝ THÁI TỔ-BẮC NINH-2020-2021) Cho hàm số yf x
có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A B, lần lượt bằng 12 và 2
Giá trị của
2 5
1
5 3 d
bằng
A 2 B 10 C 50 D
14
5
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta có:
Xét
2
5
1
Đặt
1
5
t x dx dt
Trang 6Ta có
2
1 5
Khi đó
Câu 22 Cho
2 12
2
1 log 3 log 18
log 3
a b
với a,b là các số nguyên Giá trị của a + b bằng
Đáp án đúng: A
Câu 23
Cho hình trụ có chiều cao bằng , diện tích xung quanh bằng Tìm bán kính đáy của hình trụ đó
Đáp án đúng: B
Câu 24 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu S : x12y 22z 32 và các điểm2
1;0;1 , 0; 2;3 , 1;3;0
A B C Điểm M x y z ; ; thuộc mặt cầu S
sao cho biểu thức
P MA MB MC đạt giá trị lớn nhất Khi đó T 2x y 2zbằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt cầu S : x12y 22z 32 và2 các điểm A1;0;1 , B0; 2;3 , C1;3;0
Điểm M x y z ; ;
thuộc mặt cầu S
sao cho biểu thức
P MA MB MC đạt giá trị lớn nhất Khi đó T 2x y 2zbằng
A 8 B 5 C 12 D 14
Lời giải
Ta có:
Mặt cầu S
tâm I1; 2;3
, bán kính R 2
2 2 2
P MA MB MC MI IA MI IB MI IC
5MI IA 2IB 2IC 2MI IA 2IB 2IC
Ta lại có IA2 IB 2IC 8;0; 8
Gọi Elà điểm thoả mãn IE 8;0; 8
Khi đó
P MI IA IB IC MI IE
do đó Pđạt giá trị lón nhất khi và chỉ khiMI IE . đạt giá trị lớn nhất
MI IE IM IE cos MI IE IM IE
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi MI IE,
cùng hướng,khi
8;0; 8 1;0;1 8
8 2
IM
IE
2; 2; 4
M
Do đó T 14
Câu 25 Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là
Trang 7A 9 B 7 C 6 D 8.
Đáp án đúng: C
Câu 26 . [2D2-5.2-3] Gọi S là tập nghiệm thực của phương trình log 22x 2log2x 32 2
Tổng
các phần tử của S bằng a b 2 (với a b, là các số nguyên) Giá trị của biểu thức Q a b . bằng
Đáp án đúng: B
Câu 27 Nếu a0,b0
thì giá trị x bằng
A a b 5 4 B 5a 4b C a b 4 5 D 4a 5b
Đáp án đúng: A
Câu 28 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= -3 3x2 , trục hoành và hai đường thẳng 1
x= , x= là4
A
49
51
53
25 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= -3 3x2 , trục hoành và hai đường thẳng x= , 1 x= là 4
A
53
4 B
51
4 C
49
4 D
25 2
Hướng dẫn giải
Ta có x3- 3x2 = Û0 x= Î3 [1; 4]
Khi đó diện tích hình phẳng là
27 51
Câu 29 Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 1 3
x y x
tương ứng có phương trình là
A x 3 và y 1 B x 3 và y 2
C x 3 và
1 3
y
D x 3 và y 2
Đáp án đúng: B
Câu 30 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a b; Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
f x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b , là
A d
a
b
S∫f x x
b
a
S∫f x x
C d
b
a
S∫f x x
b
a
S∫f x x
Đáp án đúng: D
Trang 8Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a b; Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b , là
b
a
S∫f x x
B d
b
a
S∫f x x
C d
a
b
S∫f x x
D
b
a
S∫f x x
Lời giải
Ta có:
b
a
S∫f x x
Câu 31 Tìm m để đồ thị hàm số f x x4 2mx22m m 4 có điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành tam giác đều
1 9
m
D m 1 Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tìm m để đồ thị hàm số f x x4 2mx22m m 4 có điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành tam giác đều
1
9
m
B m C 1 m 33 D m 3
Lời giải
f x x mx x x m
2
0 '( ) 0 x
f x
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị m 0
Khi đó, 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là A0; 2m m 4
, B m m; 4 m22m
, C m m; 4 m22m
Tam giác ABC có AB AC nên tam giác ABC cân tại A , suy ra tam giác ABC đều AB BC
3
0
m
m
Kết hợp điều kiện m ta được 0 m 33.
Câu 32 Cho hàm số y=3 x3
−4 x2+2 mx+8 (m là tham số, m<10) Tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên ℝ là
Đáp án đúng: A
Câu 33 Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Thể tích của khối nón là:
A V r h2 B
2
1 3
V rh
2
1 3
V r h
D V rh2
Đáp án đúng: C
Câu 34 Cho tam giác ABC có diện tích S ABC 12 và cạnh BC Tính chiều cao 4 AHcủa tam giác ABC
A AH 6 B AH 4 C AH 8 D AH 10
Trang 9Đáp án đúng: A
Câu 35
Với mọi thỏa mãn , khẳng đinh nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: C