W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3
MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2019-2020
Đề 1
I Trắc nghiệm khách quan: (5 điểm)
Câu 1 Cho các chất sau: NaOH, CH3OH, CH4, C2H4, C3H8O, NaHCO3, CO2, CH3Br, CaCO3.Trong các chất trên số chất là chất hữu cơ là:
Câu 2 Khối lượng của 6,72 lít khí CH4 (ở đktc) là
A 1,2 g B 2,4 g C 4,8 g D 0,3g
Câu 3 Cặp chất đều làm mất màu dung dịch brom là:
A Mêtan, Etilen B Etilen, Axetilen C Mêtan, Axêtilen D Etilen, Hiđro
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít C2H4, cần một thể tích oxi trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất là
A 2,8 lit B 5,8 lit C 11,2 lit D 16,8 lit
Câu 5 Để tinh chế mêtan có lẫn etilen, người ta dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch X có dư Dung dịch X
là:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl C Dung dịch Br2 D Dung dịch Ca(OH)2
Câu 6 Để hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít C2H4, cần ít nhất một khối lượng brom trong dung dịch là
A 24 g B 48 g C 72 g D 96 g
Câu 7 Cho các chất sau: CH2 = CH2; CH3- CH3; CH3- CH= CH- CH3; CH CH Số chất có khả năng tác
dụng với H2 là:
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hiđrocacbon A, cần 10,08 lít O2 trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất Hiđrocacbon A là
A CH4 B C2H4 C C2H2 D C2H6
Câu 9 Để nhận biết 3 chất khí: CO2; CH4; C2H4 đựng trong 3 bình riêng biệt mất nhãn, cần lần lượt
dùng các thuốc thử là:
A Quỳ tím, dd NaOH B Quỳ tím, ddHCl
C dd Ca(OH)2, dd Br2 D ddAgNO3,, dd BaCl2
Câu 10 22,4 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H2 (ở đktc) có khối lượng là 23,5 g Tỉ lệ % thể tích của CH4
trong hỗn hợp là
A 25% B 60% C 75% D 40%
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp CH4 và C2H4 cần 13 lít O2 Các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tỉ lệ % thể tích CH4 trong hỗn hợp là:
A 20%; B 25%; C 40% D 75%
II Tự luận: (5đ)
Câu 1 (2,0đ): Hoàn thành các PTPƯ sau:
1 C2H2 + → CO2 + 2 CH3- CH = CH2 + → CH3- CHBr -CH2Br
3 CH4 + → HCl + 4 CxHy + → CO2 + H2O
Trang 2Câu 2 (1,5đ): Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít CH4 Cần bao nhiêu lít O2? Thu được bao nhiêu g CO2 Các
thể tích khí đo ở đktc
Câu 3 (1,5đ): 13,2 g Hiđrocacbon X có thể tích là 6,72 lít ở đktc Đốt cháy hoàn toàn 13,2 g X, thu đuợc
tổng khối lượng CO2 và H2O là 61,2 g Xác định công thức phân tử của Hiđrocacbon X
Đề 2
I Trắc nghiệm (4đ)
Câu 1 Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng (1) và được xếp theo chiều
điện tích hạt nhân (2)
A (1) : số electron, (2): tăng dần C (1): số electron, (2): giảm dần
B (1) : số lớp electron, (2): tăng dần D (1): số lớp electron, (2): giảm dần
Câu 2 Khí A có cấu tạo gồm C, H và có tỉ khối so với không khí là 0,552 Công thức hóa học của A là
A CH4. B C2H4 C C2H6 D C2H2
Câu 3 Để xác định một chất X là chất hữu cơ hay chất vô cơ, người ta thường dựa vào
A trạng thỏi tồn tại B độ tan trong nước C màu sắc D thành phần nguyên tố
Câu 4 Dãy các chất nào sau đây toàn là các hiđrôcacbon?
A C2H4; CH4; C2H5Cl B C3H7OH; C4H10; C2H4 C C2H2; C2H6; C3H6 D Cả A và B
Câu 5 Để loại tạp chất etilen trong hỗn hợp metan và etilen người ta dẫn hỗn hợp qua
A dung dịch Br2 dư B dung dịch NaOH dư C nước lạnh D dung dịch Ca(OH)2 dư
Câu 6 Hợp chất làm mất màu dung dịch brom là
A CH4và C2H2 B C2H2 và C2H4 C CH4 và C2H4 D Kết quả khác
Câu 7 Chi tiết nào sau đây không phù hợp với đặc điểm cấu tạo của phân tử axetilen?
A Công thức phân tử là C2H2 C Có một liên kết ba giữa hai nguyên tử C
B Có 2 liên kết đơn C-H D Trong liên kết ba có hai liên kết bền
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí CH4 thu được khí CO2 và hơi nước.Thể tích khí oxi cần dùng là:
A 2,24 lít B 22,4 lít C 11,2 lít D 1,12 lít
II Phần tự luận (6đ)
Câu 1(2đ): Viết công thức cấu tạo có thể có của C4H8; C2H2, C4H6
Câu 2(2,5đ): Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng:
Mêtylclorua(1) Mêtan( 2 )
Axêtilen ( 3 )
Khí cácbôníc ( 4 )
Đá vôi (5) Canxi hiđrôcácbônát
Câu 3(1,5đ): Đốt cháy hoàn toàn 50ml hỗn hợp khí mêtan và axetilen cần dùng vừa đủ 110 ml oxi ở cùng
đktc
a) Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu
b) Tính thể tích khí CO2 sinh ra
Đề 3
I Trắc nghiệm:( 4 điểm)
Khoanh tròn vào trong các chữ cái A,B,C,D để chọn câu trả lời đúng:
Câu 1 Trong các muối sau muối nào tác dụng với HCl sinh ra khí CO2:
Trang 3A NaCl B Na2CO3 C Na2SO4 D Fe(NO3)3
Câu 2 Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số:
A Lớp electron B Electron ở lớp ngoài cùng
C Electron D Cả B và C
Câu 3 Số thứ tự của nhóm bằng số :
A lớp e B p C n D số e lớp ngoài cùng
Câu 4 Nhóm chất nào gồm toàn hợp chất hữu cơ?
A CH4; CaCO3 C C2H4; C3H8; C2H6O
B C2H5OH; CO2 D HCl; NH3, C2H5Cl
Câu 5 Chất có liên kết đơn trong phân tử dễ dàng tham gia phản ứng:
A Phản ứng cộng B Phản ứng thế
C Phản ứng cháy D Phản ứng Oxi hoá- khử
Câu 6 Thể tích khí O2 cần dùng ở đktc để đốt cháy hết 11,2 lít khí C2H4 là:
A 22,4(l) B 28,4(l) C 33,6 (l) D 67,2 (l)
Câu 7 CO2 và SiO2 có điểm giống nhau là cùng
A tác dụng với kiềm và oxit bazơ B tác dụng với nuớc
C tác dụng với dung dịch muối D được dùng để chữa cháy
Câu 8 Khối luợng KHCO3 thu được khi sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch KOH 1M là
(K=39, O=16, C=12, H=1)
A 20 gam B 10 gam C 30 gam D 40 gam
II Tự luận:(6 điểm)
Câu 1 (2,5 đ) Viết công thức cấu tạo có thể có của các hợp chất hữu cơ có công thức phân tử sau:
a C3H6 b C3H8O
Câu 2 (1,5 đ) Nêu phương pháp hoá học nhận biết 3 chất khí: CH4, CO2 và C2H4
Câu 3 (2,0 đ) Cho 6,72 lít hỗn hợp khí A gồm: CnH2n +2 (tính chất tương tự CH4) và CmH2m (tính chất
tương tự C2H4) qua bình đựng dung dịch brom dư, luợng brom tham gia phản ứng là 16 gam Biết 13,44 lít hỗn hợp khí A nặng 26 gam (các thể tích đo ở đktc) Tìm công thức phân tử hai hiđro cacbon trên
Biết số nguyên tử cacbon trong mỗi phân tử không quá 4
Đề 4
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào trong các chữ cái A,B,C,D để chọn câu trả lời đúng
Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 15+ Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố là
A Chu kì 3, nhóm V B Chu kì 3, nhóm VII
C Chu kì 7, nhóm III D Chu kì 5, nhóm VIII
Câu 2 Phản ứng của CaCO3 có khí thoát ra khi cho tác dụng với dung dịch:
A HCl B Na2CO3 C Ca(OH)2 D ZnCl2
Câu 3 Một hiđrocacbon X ở thể khí, có phân tử khối nặng gấp đôi phân tử khí trung bình của không khí
Công thức phân tử của hiđrocacbon X là:
Trang 4Câu 4 Biết 0,1 mol hiđrocacbon A có thể làm mất màu tối đa 0,2 mol Br2 Vậy CTPT của A là:
A CH4 B C2H4 C C2H2 D Cả B và C đều đúng
Câu 5 Để phân biệt hai dung dịch: Na2SO4 và Na2CO3 Người ta dùng thuốc thử:
A dd NaCl B dd HCl C CaCO3 D dd KCl
Câu 6 Các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn hiện nay được sắp xếp theo chiều tăng dần:
A Nguyên tử khối B Điện tíchhạt nhân nguyên tử
C Phân tử khối D Số electron lớp ngoài cùng
Câu 7 Chọn chất thích hợp điền vào chỗ “?” để hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau:
2NaHCO3
o t
Na2CO3 + ? + H2O
A CO B CO3 C H2CO3 D CO2
Câu 8 Một hỗn hợp gồm Fe và FeCO3 phản ứng hết với dung dịch HCl người ta thu được hỗn hợp khí
gồm H2 và CO2 có thể tích là 5,6 lít (đktc) và có cùng số mol Khối lượng FeCO3 ban đầu là (Fe =56, C
=12, O =16)
A 29,5 gam B 32,8 gam C 45,6 gam D 14,5 gam
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 5,4 gam nuớc Biết tỉ khối hơi của A so
với hiđro là 21, hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố Công thức phân hóa học của A là:
A C3H8 B C3H6 C C3H4 D C2H4
Câu 10 Phần trăm khối luợng nguyên tố cacbon trong dãy chất nào được sắp xếp theo chiều tăng dần?
A CH4, CH2Cl2, CH3Cl B CH3Cl, CH2Cl2, CH4
C CH4, CH3Cl, CH2Cl2 D CH2Cl2, CH3Cl, CH4
Câu 11 Thành phần chính của ximăng là:
A Canxi silicat và canxi aluminat B Canxi silicat và natri silicat
C Canxi aluminat và natri silicat D Canxicacbonat và natri silicat
Câu 12 Cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl Nồng độ mol/l của muối
sinh ra sau phản ứng là (coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A 0,5 M B 0,1 M C 0,05 M D 1,0 M
II Tự luận (7đ)
Câu 1.(2,0đ) Bằng phương pháp hóa học, nhận biết được các khí không màu đựng trong ba bình bị mất
nhãn: Cacbondioxit, metan, axetilen Viết các phương trình hóa học của phản ứng (nếu có)
Câu 2.(1,5đ) Nêu các tính chất hóa học của etilen và viết PTHH cho mỗi tính chất?
Câu 3 Cho benzen tác dụng với brom lỏng ở nhiệt độ cao có bột sắt xúc tác, tạo ra 31,4 gam
brombezen
a Viết PTHH của phản ứng
b Tính khối lượng benzen đã dùng Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%
c Dẫn toàn bộ khí sinh ra sau phản ứng vào dung dịch NaOH 20% Tính khối luợng dung dịch NaOH
cần dùng?
d Giải thích vì sao người ta lại dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dung dịch NaOH dư?
Đề 5
A Trắc nghiệm (3 điểm)
Trang 5Câu I.(2,5đ) Khoanh tròn vào trong các chữ cái A,B,C,D để chọn câu trả lời đúng
Câu 1 Cho sơ đồ: CO2 NaOH(1)NaHCO3 H CO2 3(2)Na CO2 3 ddHCl(3)NaHCO3 Trong 3 vị trí trên,
chất phản ứng ở vị trí nào sai?
A (2) B (3) C (1) D (1) và (2)
Câu 2 Phản ứng nào sau đây thể hiện tính chất của NaHCO3?
(1) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
(2) 2NaHCO3
o t
Na2CO3 + CO2 + H2O
(3) 2NaHCO3 + Ca(OH)2 → Na2CO3 + CaCO3 + H2O
(4) 2NaHCO3 + CaCl2 → Ca(HCO3)2 + 2NaCl
A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)
Câu 3 Có các chất bột màu trắng: Na2CO3, CaCO3, NaHCO3, NaCl Có thể dùng hóa chất nào sau đây
để nhận biết từng chất?
A Nuớc, dung dịch HCl B Nuớc, dung dịch CaCl2, dung dịch HCl
C Dung dịch HCl, dung dịch CaCl2 D Dung dịch Ca(OH)2
Câu 4 Phương trrình hóa học nào sau đây không dùng để sản xuất thủy tinh?
A CaCO3
o t
CaO + CO2 B CaO + SiO2 t o CaSiO3
C Na2CO3 + SiO2
o t
Na2SiO3 + CO2 D Si + O2 t o SiO2
Câu 5 Phản ứng thế có thể xảy ra với các chất mà phan tử có:
A Liên kết đôi B Liên kết đơn C Liên kết ba D Cả A, B, C đều đúng
Câu II (0,5đ) Hãy sắp xếp các chất sau vào ô thích hợp trong bảng:
C4H6, C2H5OH, KHCO3, C2H3O2Na, C3H6, (NH4)2CO3, (CH3COO)2Mg, C6H6, Ba(OH)2, CH3COOC2H5,
C5H10, H2CO3, Al4C3, C2H5Cl, C6H12
B Tự luận (7 điểm):
Câu 1 (2,0 điểm) : Có 3 bình chứa riêng biệt 4 khí : C2H2, CH4, CO2, CO Nêu phương pháp hóa học để nhận biết mỗi khí Viết phương trình phản ứng nếu có
Câu 2 ( đ) Nhiệt phân 80 gam đá vôi, toàn bộ khí sinh ra được sục vào dung dịch nước vôi trong (dư),
thu được 60 gam kết tủa CaCO3 Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính độ tinh khiết của loại đá
vôi trên?
(Ca = 40, O =16, Na = 23, Si = 28, C = 12)
Câu 3 ( đ) Dẫn 11,2 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H4 ở đktc qua 250 gam dung dịch brom, sau phản ứng thấy khối lượng bình brôm tăng 5,6 gam
a- Tính thành phần trăm theo thể tích và khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp đầu
b- Tính nồng độ phần trăm của dung dịch brom ban đầu
c- Nếu đốt cháy lượng C2H4 trên, rồi dẫn khí thu được vào 200ml dd NaOH 2M, thì muối nào được tạo thành? Tìm CM của muối (C = 12, Br = 80, H = 1, O =16)
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí