Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình sau Khẳng định nào sau đây là đúng?. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y 2A. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hà
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 002.
Câu 1 Tìm hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển
2 3 2
n
x x
x 0
, biết rằng 2 3
2 14 1 3
C C n k
n
C
là số
tổ hợp chập k của n phần tử)
A 3265592 B 3265922 C 32692 D 326592
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm hệ số của số hạng chứa x6 trong khai triển
2 3 2
n
x x
x 0
, biết rằng
2 14 1
3
C C n k
n
C
là số tổ hợp chập k của n phần tử)
A 326592 B 3265922 C 3265592 D 32692
Lời giải
Xét phương trình 2 3
2 14 1 3
C C n 1 Điều kiện: n3, n
1
2
n
9
k
Số hạng tổng quát của khai triển là 9 18 3
9k.2 3 k k k
Cho 18 3 k 6 k hệ số của số hạng chứa 4 x6 trong khai triển là 4 5 4
9.2 3 326592
Câu 2 Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b Giá trị của 2 9 8log3a2log3b2 bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b Giá trị của 2 9 8log3a2log3b2 bằng
Câu 3 Cho hình chóp S ABC , có SA^(ABC)
, SA=a 2, tam giác ABC là tam giác đều cạnh a Thể tích của hình chóp S.ABC là:
Trang 2A
3 6
2
a
B
3 6.
6
a
C
3 6.
12
a
D
3 6
4
a
Đáp án đúng: C
Câu 4
Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình sau
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x và 2 x 2
B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x 2
C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là x 2
D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y 2
Đáp án đúng: B
Câu 5
Cho các số phức z,z có biểu diễn hình học lần lượt là các điểm M ,M trong mặt phẳng tọa độ .
Nếu OM 2OM thì
A z2z B | | 2z z
C z 2z D z 2 | |z
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có | |z OM, zOM
Do đó, nếu OM 2OM thì | | 2z z
Câu 6 Cho a là số thực dương Khi đó log 4a2
bằng:
A 4 log 2a B 4log a 2 C 2 log 2a D 2log a 2
Đáp án đúng: C
Trang 3Giải thích chi tiết: Cho a là số thực dương Khi đó log 4a2
bằng:
A 4 log 2a B 4 log a C 2 2 log a D 2 2 log 2a
Lời giải
Ta có: log 42 a log 4 log2 2a 2 log2a
Câu 7 Tính đạo hàm của hàm số yx252
A y 5x x 272
3
5 2
y x
C 5 2 72
2
y x
D y 5x x 232
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
5
2
y x x x x
Câu 8 Cho hai số thực dương a và b bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
ln
ln
ln
C ln ln ln
a
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có lnab lnalnb
Câu 9
Cho hàm số yf x
có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B 1;
C ; 1
D ;1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ; 1 và 1;1
Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ; 1
Câu 10 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1; 4 và F x là một nguyên hàm của hàm f x Khi
4
1
d
I f x x
bằng
A F 1 F 4 B f 1 f 4
C F 4 F 1 D f 4 f 1
Đáp án đúng: C
Trang 4Câu 11 Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh a tâm O Khi đó thể tích khối tứ diện AA B O là.
A
3
8
a
3 9
a
3 12
a
3 2 3
a
Đáp án đúng: C
Câu 12 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C Biết cosin góc giữa hai mặt phẳng ABC
và BCC B
bằng 1
2 3 và khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABC
bằng a Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng:
A
3
3 2
4
a
3 2 2
a
3
3 2 8
a
3
3 2 2
a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
+) Đặt AB x AA , , y x0,y Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB Kẻ 0 CH C N tại H và
AK C B tại K.
2
x
d A BCC B AM
,
2
x
C B CC BC x y
AC B
cân tại C
2 2
AC B
C N AB
2 2
sin ( ), ( )
3
4
+) Mặt khác:
(2) Thay (1) và (2) ta tìm được
6 2
2
a
x a y
Vậy
.
ABC A B C ABC
Câu 13
Trang 5Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét hàm số có TXĐ: \mathrm{D}=\mathbb{R}
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
Nên đồ thị hàm số nhận và làm các tiệm cận ngang
Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là 2
Câu 14 [ Mức độ 1] Phần ảo của số phức z 2 3i bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Vì z 2 3i nên theo định nghĩa số phức thì phần ảo bằng 3
Câu 15 Cho hàm số yx33x2 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0
và 2;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2
và 0;
D Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
và 0;
Đáp án đúng: D
Câu 16
Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật có và
thuộc hai đáy của hình trụ, đồng thời có Thể tích khối trụ bằng
Đáp án đúng: C
Câu 17
Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau ?
Trang 6A
1
2
x y
x
1 2
x y x
3 2
x y x
2 1 1
x y x
Đáp án đúng: C
Câu 18 Cho ( ) :P x+2y z+ - 1 0= , điểm (1;2;1)M Đường thẳng D đi qua M vuông góc với mặt phẳng
( )P có phương trình là:
A
1
1
ìï = +
ïï
ï
D íïï = +
= +
1
1
ìï = - + ïï
ï
D íïï = - +
= +
C
1
1
ìï = +
ïï
ï
D íïï = - +
= +
1
1
ìï = -ïï
ï
D íïï = +
= +
Đáp án đúng: A
Câu 19 Biết F x
là nguyên hàm của hàm số f x 2x 3cosx
và
3 2
F
Tìm F x
A
2 2
( ) 3sin
4
F x x x
2 2
4
F x x x
C
2 2
( ) 3sin
4
F x x x
2 2
( ) 3sin 6
4
F x x x
Đáp án đúng: D
Câu 20 Cho số thực a Nếu 1 a 3x 2 thì 2a9x bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
3
2 x 2 x 2 x 2.2 16
Chọn C
Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số f x e x1
A f x e lnx
C f x ex 1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có f '
(x)=(eπxx+1)'=(πxx +1)' e πxx +1 = πx e πxx+1
Trang 7Câu 22
Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang với ABsong song với CD, CD 7AB Gọi M trên cạnh SA sao cho
SM
k
SA , 0 k 1(tham khảo hình vẽ)
Giá trị của k để CDM chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau là
A
4
B
4
C
2
D
2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang với ABsong song với CD, CD 7AB Gọi
M trên cạnh SA sao cho
SM k
SA , 0 k 1
(tham khảo hình vẽ)
Giá trị của k để CDM chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau là
A
2
B
2
C
4
D
4
Lời giải:
Trang 8Kẻ MN/ /AB/ /CD. Gọi V1 V SDMN;V2 V SABD;V3 V SDNC;V4 V SDBC
Ta có 2 4
1
7
;
2
2
7
3
4
2
7
S DMNC S DMN S DNC
k
4
8 7
S ABCD
V
2 4
4
7
8
7
S DMNC
S ABCD
k
V
V V
2
2
Câu 23 Thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính đáy R và chiều cao h bằng
A
2
1
3R h. B Rh2 C R h2 D
2 1
3Rh .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Thanh Lvh
Thể tích khối trụ tròn xoay là V B h. R h2
Câu 24
Cho hai hàm số f x( ) và g x( ) liên tục trên và hàm số f x( )ax3bx2cx d , g x'( )qx2nx p với , 0
a q có đồ thị như hình vẽ Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yf x( ) và yg x( ) bằng
5
2 và f(2)g(2) Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yf x( ) và yg x( ) bằng
a
b Tính T a 2 b2
Trang 9A 55 B 16 C 5 D 7
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai hàm số f x( ) và g x( ) liên tục trên và hàm số f x( )ax3bx2cx d ,
2
'( )
g x qx nx p với a q , 0 có đồ thị như hình vẽ Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ( )
yf x và yg x( ) bằng
5
2 và f(2)g(2) Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ( )
yf x và y g x ( ) bằng
a
b Tính T a 2 b2
A 7 B 55 C 5 D 16
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta có: f x( ) g x'( )a x x 1 x 2 a x 3 3x22x
, với a 0 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x ( ) và y g x ( ) bằng:
5
2
f x g x a x x x a
Suy ra f x( ) g x'( ) 5 x315x210x Mặt khác, f x( ) g x'( )ax3b q x 2c n x d p
Do đó,
5
15 10 0
a
b q
c n
d p
Ta có
5 ( )
f x x x x dx r
,
( )
g x x x px s
● (2) (2) 20 8 2 2 0
3
f g b q c n d p r s
Thế vào ta được r s 0
Trang 10● 5 4 3 2 0
b q c n
f x g x x x x d p x r s
5
2 4
x
x
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f x ( ) và y g x ( ) bằng:
f x g x x x x x x
Suy ra a 4, b 3 Vậy T a 2 b2 7
Câu 25 Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số
2
ln x y
x
trên đoạn
3 1;e
;
4
e
C 2
4
e
;
Đáp án đúng: C
Câu 26 Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều có cạnh huyền bằng 2a Tính diện tích xung quanh của hình nón
Đáp án đúng: A
Câu 27 Một thầy giáo cứ đầu mỗi tháng lại gửi ngân hàng 8 000 000 VNĐ với lãi suất 0.5%/ tháng Hỏi sau
bao nhiêu tháng thầy giáo có thể tiết kiệm tiền để mua được một chiếc xe Ô tô trị giá 400 000 000 VNĐ?
A 60 tháng B 55 tháng C 50 tháng D 45 tháng
Đáp án đúng: D
Câu 28
Cho khối lập phương có thể tích bằng Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương
có bán kính bằng
Đáp án đúng: B
Câu 29
A P 1 B
1 2
P
C P 1 D
1 2
P
Đáp án đúng: C
Câu 30
Cho hàm số y=f ( x ) có và Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
B Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=1 và x=− 1.
Trang 11D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1 và y=− 1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:
là TCN
Câu 31 Các căn bậc bảy của 128 là :
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Các căn bậc bảy của 128 là :
A 2 B 2 C 2 D 8
Câu 32 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x4 2x23 trên đoạn 0; 3
A M8 3. B M9 C M1 D M6
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 2] Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x4 2x23 trên đoạn 0; 3
A M9. B M8 3. C M6. D M1
Lời giải
Ta có: y 4x3 4x
Cho
3
0 1
1 0; 3
x x
x
0 3; 1 2; 3 6
Vậy 0; 3
6
max y
đạt được tại x 3.
Câu 33
Cho hàm số f x
liên tục trên 3; 2
và có bảng biến thiên như hình vẽ bên Gọi M m lần lượt là giá trị lớn,
nhất và nhỏ nhất của f x
trên 3; 2
Tính M m ?
Đáp án đúng: D
Câu 34 Đạo hàm của hàm số y32x3 là
A y'2.32x3ln 3. B y' 2.32x3.
C y'32x3ln 3. D y'32x3.
Đáp án đúng: A
Trang 12Câu 35 Tìm sin 5 cos dx x x
A
cos 4 cos 6
1 cos5
C
1
cos5 C
cos 4 cos 6
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2D3-1.1-2] (THPT Sơn Tây Hà Nội 2019) Tìm sin 5 cos dx x x
A
1
cos5 C
cos 4 cos 6
C
1
cos5
D
cos 4 cos 6
8 x12 x C