1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ppt hướng dẫn giải đề thi giữa kì

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Tính HK152
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Hướng dẫn giải đề thi giữa kỳ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 464,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP TÍNH HK152 1 Câu 1 ∆ a*=

Trang 1

Câu 1:

∆ a*=𝛿𝑎.a + |a-a*|

Câu 2: Số chữ số đáng tin:

𝑘 ≥ log{2 𝑎 𝛿𝑎}

Câu 3: Sai số tuyệt đối hàm f(x, y)=f’(x) ∆x+f’(y) ∆y

Câu 4: Sai số tổng quát:

m=min{f’(a),f’(b)}

∆f=|𝑓(𝑥∗)|

𝑚

Câu 5: PP chia đôi:

Câu 6: PP lặp đơn:

Sai số theo công thức tiên nghiệm: ∆𝑥𝑛 ≤ 𝑞𝑛

1−𝑞|𝑥1− 𝑥0| Sai số theo công thức hậu nghiệm: ∆𝑥𝑛 ≤ 𝑞

1−𝑞|𝑥𝑛 − 𝑥𝑛−1|

Số lần lập nhỏ nhất thỏa điều kiện sai số nhỏ hơn k

𝑛 ≥ (

ln { 𝑘(1 − 𝑞)

{|𝑥1− 𝑥0|}}

ln(𝑞) )

q=max{g’(x)}: làm tròn lên

𝑥𝑛+1 = 𝑔(𝑥𝑛)

Câu 7: PP lặp đơn:

Tìm chỉ số n thỏa điều kiện |𝑥𝑛− 𝑥𝑛−1| < 𝑘

Lập trình trên CASIO: Y=g(x):|Y-X|:X=Y:D=D+1

|Y-X|<k thì nhận D=n

Câu 8: PP lặp đơn:

Tìm sai số theo công thức tiên nghiệm:

X=g(x)

q=max{g’(a),g’(b)}: Làm tròn lên

Trang 2

∆x≤ 𝑞𝑛

1−𝑞|𝑥1 − 𝑥0|

Câu 9: PP lặp Newton:

TÌm nghiệm x:

X=X-𝑓(𝑥)

𝑓′(𝑥)

Câu 10: PP lặp Newton:

Tính sai số tổng quát:

-Điều kiện fourier: f(a)*f’’(a)>=0 thì chọn 𝑥0 = 𝑎 ℎ𝑜ặ𝑐 𝑛𝑔ượ𝑐 𝑙ạ𝑖 𝑡ℎì 𝑥0 = 𝑏

m=min{f’(a),f’(b)}: Làm tròn xuống

Lập trình trên CASIO: X=X-𝑓(𝑋)

𝑓′(𝑋):|𝑓(𝑋)|

𝑚

Câu 11: PP Doolittle A=LU

A=(

𝑎11 𝑎12 𝑎13

𝑎21 𝑎22 𝑎23

𝑎31 𝑎32 𝑎33)

𝑢11 = 𝐷1

𝑢22 = 𝐷2

𝐷1

𝑢33 = 𝐷3

𝐷2

Câu 12: PP Choleski: A=B𝐵𝑇

𝑏11 = √𝐷1

𝑏22 = √𝐷2

𝐷1

𝑏33 = √𝐷3

𝐷2

𝑏ị𝑗 = 1

𝑏𝑗𝑗(𝑎𝑖𝑗 − ∑ 𝑏𝑖𝑘𝑏𝑗𝑘)

𝑗−1

𝑘=1

Trang 3

𝑏32 = 𝐷32

√𝐷1𝐷2

Với 𝐷32 là định thức của A bỏ đi hang 3 cột 2

Câu 13: điều kiện của 𝛼 để ma trận đối xứng và xác định dương: Các định thức cấp 1 đến n

>0: làm tròn xuống

Câu 14: Số điều kiện:

K=||A||.||𝐴−1||

- Chuẩn vô cùng: max{ tổng |phần tử| theo hàng}

- Chuẩn 1: max{ tổng |phần tử| theo cột}

Làm trong quá bán

Câu 15: PP Jacobi

Tính sai số theo công thức hậu nghiệm và chuẩn vô cùng:

Lập trình trên

CASIO: X=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝑌 = (𝑏2− 𝑎21𝐴)/𝑎22: |𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|: 𝐴 = 𝑋: 𝐵 = 𝑌

|𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|: Cái nào lớn hơn thì chọn làm ||∆x||∞

||𝑇𝑗||∞ =max {|𝑎12

𝑎11|,|𝑎21

𝑎22|} Sai số ∆x= 𝑇𝑗||∞

1−𝑇𝑗||∞||∆x||∞

Ma trận 𝑇𝑗 = 𝐷−1(𝐿 + 𝑈)

Với D là ma trận đường chéo của A, (L+U) là ma trận (-A) với đường chéo =0

Câu 16: PP Jacobi

Tính chỉ số n nhỏ nhất thỏa điều kiện k

Lập trình trên

CASIO: X=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝑌 = (𝑏2− 𝑎21𝐴)/𝑎22: |𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|: 𝐴 = 𝑋: 𝐵 = 𝑌:D=D+1

|𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|: cả hai nhỏ hơn k thì nhận D=n

Câu 17: PP Jacobi

Tìm vector X

X=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝑌 = (𝑏2− 𝑎21𝐴)/𝑎22:A=X

Trang 4

Câu 18: PP Gauss-Seidel:

Tính sai số Tính sai số theo công thức tiên nghiệm và chuẩn vô cùng:

Lập trình trên CASIO:

X=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝑌 = (𝑏2− 𝑎21𝑋)/𝑎22: |𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|:A=X:B=Y

|𝑋 − 𝐴|: |𝑌 − 𝐵|: Cái nào lớn hơn thì chọn làm ||∆x||∞

||𝑇𝑔||∞ = |𝑎12

𝑎11|

∆𝑥𝑛 = (||𝑇𝑔 ||∞)𝑛

1− ||𝑇𝑔||∞∆x||∞

Ma trận Ma trận 𝑇𝑔 = (

0 −𝑎𝑎12

11

0 𝑎12

𝑎11.𝑎21

𝑎22

)

Câu 19: PP Gauss-Seidel:

Tính chỉ số n thỏa điều kiện k

Lập trình trên CASIO:

X=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝑌 = (𝑏2− 𝑎21𝑋)/𝑎22: |𝑋 − 𝐴| + |𝑌 − 𝐵|:A=X:B=Y:D=D+1

Câu 20: PP Gauss-Seidel:

Lập trình trên CASIO:

A=(𝑏1− 𝑎12𝐵)/𝑎11: 𝐵 = (𝑏2− 𝑎21𝐴)/𝑎22

Ngày đăng: 11/04/2023, 22:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w