Lê Xuân Đại BK TPHCM MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP... Lê Xuân Đại BK TPHCM MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP... Lê Xuân Đại BK TPHCM MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH
Trang 1MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH
B ÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
TP HCM — 2016.
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 1 / 1
Trang 3Chuỗi Fourier Định nghĩa hàm trực giao
Đ ỊNH NGHĨA 1.1
Dãy những hàm n ϕ n (x)
o ∞
n=1 được gọi là hệ trực giao theo hàm trọng số q(x) trên đoạn
[a, b] nếu như
Z b
a ϕ m (x) ϕ n (x).q(x)dx = 0,m 6= n.
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 3 / 1
Trang 5Chuỗi Fourier Định nghĩa hàm trực giao
Trang 6Đ ỊNH NGHĨA 1.3
Dãy những hàm trực giao { ψ n (x)} được gọi là
hệ trực chuẩn theo hàm trọng q(x) trên đoạn
[a, b] nếu như
Chú ý Hệ trực chuẩn có thể thu được từ hệ
trực giao bằng cách chia mỗi hàm số của hệ
Trang 7Chuỗi Fourier Định nghĩa hàm trực giao
V Í DỤ 1.2
Dãy những hàm 1, cos x, sin x, , cos nx, sin nx
là hệ trực giao trên [−π,π] với hàm trọng sốq(x) = 1, vì
Trang 8Để thu được hệ trực chuẩn, ta chia mỗi hàm cho chuẩn của nó
Trang 9Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier
Đ ỊNH NGHĨA 1.4
Hàm số f (x) được gọi là hàm liên tục từng khúc trên đoạn [a, b] nếu như tồn tại những điểm a = x 1 < x2 < < x n = b sao cho hàm số f liên tục trên khoảng (x i , x i+1 ) và tồn tại hữu hạn giới hạn từ 1 phía f (x i +) và
f (x i+1 −), ∀i = 1, 2, , n − 1.
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 9 / 1
Trang 11Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier
Đ ỊNH NGHĨA 1.5
Hàm liên tục từng khúc f (x) trên đoạn [a, b]
được goi là hàm tuần hoàn nếu tồn tại số thực dương p sao cho f (x + p) = f (x),∀x Lúc này, p được gọi là chu kỳ của f , còn số nhỏ nhất trong những số p được gọi là chu kỳ cơ bản
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 11 / 1
Trang 12thì f (x + np) = f (x),∀n ∈ N.
2 Nếu f 1 (x), f 2 (x), , f k (x) là những hàm tuần hoàn với chu kỳ p và c k ∈ R, thì
f (x) = c 1 f 1(x) + c2 f 2(x) + + c k f k (x) là hàm tuần hoàn với chu kỳ p
V Í DỤ 1.4
Hàm
a 0+a1 cos x+a2 cos 2x+ +b1 sin x+b2 sin 2x+
Trang 13Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier
Đ ỊNH LÝ 1.1
Mọi hàm liên tục từng khúc, tuần hoàn với chu kỳ 2 π , có thể được xấp xỉ bởi chuỗi lượng giác
f (x) ≈ a 0
2 +
∞ X
k=1
(a k cos kx + b k sin kx)
Vì f (x) là hàm liên tục từng khúc nên khả tích theo Riemann trên [−π,π].Xét tổng
Trang 15Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier
Điều kiện cần để I đạt cực tiểu là
#
sin kxdx = 0
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 15 / 1
Trang 17Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier
d 2 I > 0, có nghĩa là I có giá trị cực tiểu.
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 17 / 1
Trang 19Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier
H ÌNH : sum(1->3), sum(1->10)
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 19 / 1
Trang 21Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier
H ÌNH : sum(1->10), sum(1->100)
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 21 / 1
Trang 22Tìm chuỗi Fourier của hàm số
Trang 23Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier
H ÌNH : sum(1->10), sum(1->100)
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 23 / 1
Trang 24đó f (x) cos kx là hàm chẵn còn f (x) sin kx là hàm lẻ Vì vậy, những hệ số Fourier của hàm
Trang 25Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier Cosine và Sine
Cho f (x) là hàm lẻ trên đoạn [−π,π]. Khi đó
k=1
b k sin kx
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 25 / 1
Trang 26sin(2k − 1)x 2k − 1
Trang 27Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier Cosine và Sine
H ÌNH : sum(1->10), sum(1->100)
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 27 / 1
Trang 28cos(2kx)
1 − 4k 2
Trang 29Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier Cosine và Sine
H ÌNH : sum(1->3), sum(1->10)
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 29 / 1
Trang 31Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier Cosine và Sine
H ÌNH : sum(1->3), sum(1->10)
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 31 / 1
Trang 33Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier Cosine và Sine
H ÌNH : sum(1->3), sum(1->10)
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 33 / 1
Trang 34Tìm chuỗi Fourier của hàm f (x) trên đoạn
[a, b] bất kỳ Khi đó ta dùng phép đổi biến
(a cos kt + b sin kt),
Trang 35Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier trên 1 đoạn bất kỳ
Trang 37Chuỗi Fourier Chuỗi Fourier trên 1 đoạn bất kỳ
Trang 38Đ ỊNH NGHĨA 2.1
Cho hàm số f (x, α) khả tích trên đoạn [a, b]
với mọi giá trị của tham số α ∈ [c,d]. Khi đó tồn tại tích phân xác định
Trang 39Các hàm đặc biệt Tích phân phụ thuộc tham số
Cho hàm số f (x, α) xác định trên miền
Tích phân suy rộng này được gọi là tích
phân suy rộng loại 1 phụ thuộc tham số
α ∈ Y
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 39 / 1
Trang 40D = {(x,α) : x ∈ [a,b),α ∈ Y ⊂ R},
sao cho với mọi α ∈ Y thì lim
x→b − f (x, α) = ∞ và tồn tại tích phân suy rộng
I( α) =
Z b
a
f (x, α)dx.
Tích phân suy rộng này được gọi là tích
phân suy rộng loại 2 phụ thuộc tham số
Trang 41Chú ý. Hàm beta B(a, b) hội tụ khi a > 0,b > 0
và là hàm liên tục theo các biến a, b.
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 41 / 1
Trang 44Chú ý. I(a) hội tụ khia > 0.
Trang 46Nếu a ∈ (0,1] thì I(a + 1) = aI(a). Do đó, I(a)
xác định với mọi a > 0. Khi đó, ta định
nghĩa Γ(a) = I(a),(a > 0).
Nếu a = 0 thì ta định nghĩa Γ(0) = I(0) =
x −1 e −x dx
phân kỳ Hàm Gamma không xác định
tại a = 0.
Trang 47Các hàm đặc biệt Hàm Gamma
Đ ỊNH NGHĨA HÀM G AMMA
Nếu a = −1 thì ta định nghĩa Γ(−1) = Γ(0)
−1 nên Γ(−1) không xác định vì Γ(0) phân kỳ.
Do đó, Γ(a) không xác định khi
a = −1,−2, ,−n, với n ∈ N.
Nếu a ∈ (−1,0) thì ta định nghĩa
Γ(a) = 1
a · Γ(a + 1).
Vậy TXĐ của Γ(a) = R\{0,−1,−2, ,−n}, n ∈ N.
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 47 / 1
Trang 48Chú ý. Vì a É 0 , ta có I(a) không xác định nên ta mở
Trang 49Các hàm đặc biệt Hàm Gamma
H ÌNH : Hàm Gamma
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 49 / 1
Trang 50pπ
Trang 53− 1 2
¶
¶
⇒ Γ
µ
− 1 2
Trang 54V Í DỤ 2.4
Tính tích phân I =
Z ∞ 0 4
¶
= 2 · 3
2 · 1
2 Γ µ 1 2
¶
= 3 2 p
π.
Trang 55Γ µ 3 2
¶
Γ µ 5
2 + 3 2
32
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 55 / 1
Trang 56xe −x 2 dx.
6
Z ∞ 0
Trang 57Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai Định nghĩa
Trang 58Phương trình vi phân tuyến tính cấp 2
không thuần nhất với hệ số hàm có dạng
p 2 (x)y 00 + p1 (x)y 0 + p0(x)y = f (x), (p2(x) 6= 0)
(5)
Đ ỊNH NGHĨA 3.3
Những điểm x sao cho p 2(x) = 0được gọi là
Trang 59Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai Bài toán giá trị đầu và bài toán biên
vi phân (??) hoặc (??) và 2 điều kiện ban
đầu y(x 0) = α,y 0 (x 0) = β, với α,β = const là những hằng số cho trước ứng với y và y 0
tại thời điểm ban đầu x 0
phân (??) or (??) và 2 điều kiện biên
y(x 0) = α,y(x1) = β, hoặc y 0 (x 0) = α,y 0 (x 1) = β, hoặc y(x 0) = α,y 0 (x 1) = β, với α,β = const là những hằng số cho trước ứng với y và y 0
tại những thời điểm x 0 , x 1 khác nhau.
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 59 / 1
Trang 60Nếu y 1 , y 2 là 2 nghiệm của phương trình vi
phân tuyến tính thuần nhất (??) thì
C 1 y 1 + C 2 y 2 cũng là nghiệm của phương trình (??) với
C 1 , C 2 là những hằng số bất kỳ.
V Í DỤ 3.1
Xét phương trình vi phân y 00 + y = 0 Ta thấy
Trang 61Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai Sự độc lập tuyến tính và định thức Wronski
Đ ỊNH NGHĨA 3.4
1 Hai hàm y 1 , y 2 phụ thuộc tuyến tính với a É x É b nếu tồn tại hằng số C 1 , C 2 , không đồng thời bằng 0 , sao cho
C 1 y 1 + C 2 y 2 = 0
với mọi x thỏa a É x É b
2 Hai hàm y 1 , y 2 độc lập tuyến tính với a É x É b nếu
Trang 62V Í DỤ 3.2
Hai hàm x và −3x phụ thuộc tuyến tính với
0 É x É 1 vì tồn tại hằng số C 1 và C 2 , không đồng thời bằng 0 , sao cho
C 1 x + C 2 (−3x) = 0 với mọi x thỏa 0 É x É 1 Ta chọn C 1 = 3 và
C 2 = 1
Trang 63Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai Sự độc lập tuyến tính và định thức Wronski
V Í DỤ 3.3
Chứng minh rằng hai hàm x và x 2 độc lập tuyến tính với x thỏa −1 É x É 1.
Ta sẽ chứng minh từ
C 1 x + C 2 x 2 = 0
với mọi x ∈ [−1,1] suy ra C 1 = 0 và C 2 = 0.
Vì C 1 x + C 2 x 2 = 0 đúng với mọi x thỏa
−1 É x É 1 nên với x = 1 ta có
C 1.1 + C2 1 2 = 0.
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 63 / 1
Trang 65Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai Sự độc lập tuyến tính và định thức Wronski
Đ ỊNH NGHĨA 3.5
Cho y 1 , y 2 là 2 hàm thực có đạo hàm cấp 1 trên đoạn [a, b] Định thức
W (x) là hàm thực xác định trên đoạn [a, b].
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 65 / 1
Trang 66Cho y 1 , y 2 là 2 hàm thực có đạo hàm cấp 1 trên đoạn [a, b] Giả sử y 1 , y 2 là nghiệm của phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất cấp 2 Khi đó
1 W (x) 6= 0 với mọi x ∈ (a,b) khi và chỉ khi
y 1 , y 2 độc lập tuyến tính với mọi x ∈ (a,b)
2 W (x) = 0 với mọi x ∈ (a,b) khi và chỉ khi
y 1 , y 2 phụ thuộc tuyến tính với mọi
Trang 67Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai Sự độc lập tuyến tính và định thức Wronski
V Í DỤ 3.4
Giả sử hai hàm y 1 = e x , y 2 = e 2x là nghiệm của phương trình vi phân tuyến tính cấp 2
thuần nhất Chứng minh rằng e x vàe 2x độc lập tuyến tính.
Trang 68Đ ỊNH LÝ 3.3
Nếu y 1 , y 2 là 2 nghiệm độc lập tuyến tính của
phương trình (??), thì mọi nghiệm thuần nhất y tn của (??) có thể biểu diễn tuyến tính
dưới dạng
y tn = C1 y 1 + C2 y 2 (6)
Trang 69Phương trình Cauchy-Euler Phương trình Cauchy-Euler thuần nhất
Trang 70Đổi biến t = lnx ⇒ x = e t Khi đó
Trang 71Phương trình Cauchy-Euler Phương trình Cauchy-Euler thuần nhất
Trang 72d 2 y
dt 2 + dy
dt − 6y = 0
Trang 73Phương trình Cauchy-Euler Phương trình Cauchy-Euler thuần nhất
Trang 75Phương trình Cauchy-Euler Phương trình Cauchy-Euler không thuần nhất
Trang 76Thay vào phương trình đã cho ta được
Ax − x(Alnx + A + B) + 2x(Alnx + B) = x lnx
⇒ A = 1, B = 0.
Vậy y = x[C 1 cos(ln x) + C2 sin(ln x)] + x lnx.
Trang 77Đa thức Legendre Phương pháp chuỗi lũy thừa giải ODE
P HƯƠNG PHÁP CHUỖI LŨY THỪA GIẢI ODE
V Í DỤ 5.1
Giải phương trình y 0 − y = 0 bằng phương
pháp chuỗi lũy thừa.
Giả sử nghiệm tìm được dưới dạng chuỗi lũy thừa
y = a 0 + a1 x + a 2 x 2 + a3 x 3 + =
∞ X
n=0
a n x n
⇒ y 0 = a1 + 2a2 x + 3a 3 x 2 + =
∞ X
n=0
na n x n−1
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 77 / 1
Trang 78(a 1 − a0) + (2a2 − a1)x + (3a3 − a2 )x 2 + = 0
⇒ a1 = a0 , 2a 2 = a1 , 3a 3 = a2
⇒ a1 = a0 , a 2 = a 1
2 = a 0 2! , a 3 = a 2
3 = a 0 3!
Vậy
y = a 0 + a0 x + a 0
2! x
2 + a 0 3! x
3 + = µ
x 2 x 3 ¶
Trang 79Đa thức Legendre Phương trình Legendre
Đ ỊNH NGHĨA 5.1
Phương trình Legendre có dạng
d dx
Trang 80nghiệm không tầm thường trên [−1,1].
Tìm nghiệm của phương trình Legendre
n=2
n(n − 1)a n x n−2 + +2
∞ X
na n x n − λ
∞ X
a n x n = 0.
Trang 81Đa thức Legendre Phương trình Legendre
Thay n bởi n + 2 vào phương trình, ta được
[n(n + 1) − λ]a n − (n + 2)(n + 1)a n+2 = 0
⇒ a n+2 = n(n + 1) − λ
(n + 1)(n + 2) · a n
1 Khi a 0 6= 0, a1 = 0 thì nghiệm riêng của
phương trình Legendre chỉ chứa các bậc chẵn của x.
2 Khi a 0 = 0, a1 6= 0 thì nghiệm riêng của
phương trình Legendre chỉ chứa các bậc
lẻ của x.
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 81 / 1
Trang 82d dx
(1 − x 2 ) d
2 y
dx 2 − 2x dy
dx + n(n + 1)y = 0 (14)
Tìm nghiệm riêng của phương trình (??).
Xét z = (x 2 − 1) n Ta thấy z thỏa mãn phương trình
dz
Trang 83Đa thức Legendre Đa thức Legendre
Đạo hàm 2 vế phương trình (??) n lần theo biến x , ta được
(1 − x 2 )z (n+1) + n(n + 1)z (n−1) = 0. (16) Lấy đạo hàm 1 lần nữa theo biến x ta được
Trang 85Đa thức Legendre Đa thức Legendre
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 85 / 1
Trang 87Đa thức Legendre Tính chất của đa thức Legendre
T ÍNH CHẤT CỦA ĐA THỨC L EGENDRE II
Trang 88Giải phương trình Legendre
(1 − x 2 )y 00 − 2xy 0 + 2y = 0
Giả sử nghiệm tìm được dưới dạng chuỗi
y = a 0 + a1 x + a 2 x 2 + a3 x 3 + =
∞ X
n=0
a n x n
⇒ y 0 = a1 + 2a2 x + 3a 3 x 2 + =
∞ X
n=0
na n x n−1
∞
Trang 89Đa thức Legendre Tính chất của đa thức Legendre
Thay y, y 0 , y 00 vào phương trình đã cho, ta có
Trang 91Phương trình và hàm Bessel Phương pháp chuỗi lũy thừa mở rộng
Trang 92x 2 y 00 + xy 0 + (x 2 − ν 2 )y = 0, (17)
trong đó ν Ê 0 là hằng số.
Phương trình (??) có điểm kỳ dị tại x = 0.
Tìm nghiệm riêng của phương trình theo phương pháp Frobenius dưới dạng chuỗi
y(x) =
∞ X
a n x s+n , (a 0 6= 0) (18)
Trang 93Phương trình và hàm Bessel Phương trình Bessel
Thay chuỗi (??) này vào phương trình
Trang 94Nếu chọn s = ν.Hệ số của x s+1 bằng không nên
Trang 95Phương trình và hàm Bessel Phương trình Bessel
Các hệ số còn lại được xác định như sau
Trang 96Nếu chọn a 0 như sau
a 0 = 1
2 ν Γ(ν + 1)
ta được nghiệm tương ứng là J ν (x).
Trang 97Phương trình và hàm Bessel Hàm Bessel
Đ ỊNH NGHĨA 6.1
Nghiệm
J ν (x) =
∞ X
k=0
(−1) k
2 2k+ν k! Γ(ν + k + 1) x
2k+ν
được gọi là hàm Bessel loại 1 cấp ν
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 97 / 1
Trang 98thứ hai của phương trình Bessel
Trang 99Phương trình và hàm Bessel Hàm Bessel
Do đó, nghiệm tổng quát của phương trình Bessel là
y tn (x) = c1 J ν + c2 J −ν
H ÌNH : Hàm Bessel J 1/2 và J −1/2
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 99 / 1
Trang 100Nếu ν = n, n = 0 hoặc n ∈ Z + thì
J −n(x) =
∞ X
Trang 101Phương trình và hàm Bessel Hàm Bessel
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 101 / 1
Trang 102Để tìm nghiệm tổng quát của phương trình Bessel cần phải tìm nghiệm độc lập với J ν (x).
Thường ta sử dụng nghiệm do Watson đưa
ra như sau
Y ν (x) = (cos νπ)J ν (x) − J−ν (x)
sin νπ
⇒ Y n (x) = lim ν→n Y ν (x)
Trang 103Phương trình và hàm Bessel Hàm Bessel
Y ν (x) độc lập tuyến tính với J n (x) và được gọi
Trang 105Phương trình và hàm Bessel Các tính chất truy hồi của hàm Bessel
C ÁC TÍNH CHẤT TRUY HỒI CỦA HÀM B ESSEL
Trang 106x 2 y 00 + xy 0 + ( k 2 x 2 − ν 2 )y = 0, (21) trong đó k là hằng số khác không.
Nếu thay t = kx, ta được
Trang 107Phương trình và hàm Bessel Tính trực giao thứ nhất của hàm Bessel
Chia 2 vế của phương trình trên cho x ta
¸ +
Trang 109Phương trình và hàm Bessel Tính trực giao thứ nhất của hàm Bessel
Hàm Bessel J ν (x) có vô số nghiệm thực
dương.
Giả sử k 1 = µ i
L , k 2 = µ j
L , trong đó µ i , µ j là 2 nghiệm thực dương khác nhau của J ν (x) = 0.
Trang 111Phương trình và hàm Bessel Tính trực giao thứ hai của hàm Bessel
TS Lê Xuân Đại (BK TPHCM) MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA GIẢI TÍCH TP HCM — 2016 111 / 1
Trang 113Phương trình và hàm Bessel Khai triển một hàm tùy ý thành chuỗi các hàm Bessel
K HAI TRIỂN D YNI -B ESSEL
Trang 114TÀI LIỆU THAM KHẢO
Phan Huy Thiện Phương trình toán lý.
NXB GIÁO DỤC VIỆT NAM (2010)
Erwin Kreyszig Advanced Engineering
Mathematics John Wiley and Sons, Inc.
(2011)
Sadri Hassani Mathematical Methods
For Students of Physics and Related Fields.