Bảng biến thiên sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào?. Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng và... Hàm số đã cho nghịch biến trên Đáp án đúng: A Câu 9.. Giá trị nhỏ nhất, giá
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 029.
Câu 1 Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm M1; 3;5 trên mặt phẳng Oxz có toạ độ là
A 1; 3;0 B 0; 3;5 C 0; 3;0 D 1;0;5.
Đáp án đúng: D
Câu 2 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 4 az b 2 2 0, (a b, là các tham số thực) Có bao nhiêu cặp số thực a b;
sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z1, 2
thỏa mãn z1 2 iz2 3 3 ? i
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2 4 az b 2 2 0, (a b, là các tham số thực)
Có bao nhiêu cặp số thực a b; sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z1, 2 thỏa mãn z1 2 iz2 3 3 ? i
A 4 B 1 C 2 D 3.
Lời giải
Theo định lý Vi-ét, ta có:
1 2 2
1 2
4 2
z z b
Theo yêu cầu bài toán, phương trình đã cho có hai nghiệm z z1, 2
thỏa mãn
z iz i z1 2 iz2 3 3 0 i z12iz2 3 3 i z 22iz1 3 3 i 0
3z z 1 2i 3 3i z z 18i 2i z z 0
3 b 2 3 9i 4a 18 2i i z z 2z z 0
2
2
2
36 18 32 16 0
2 2
2 4
32 52 18 0
2 2 4
1
2
9
8
a
a
2
1
2
;
1
2
;
Vậy có 3 cặp số thực a b;
thỏa mãn bài toán
Câu 3 Có bao nhiêu khối đa diện đều có các mặt là tam giác đều?
Trang 2A 3 B Vô số C 2 D 4.
Đáp án đúng: A
Câu 4 Gía trị của biểu thức log2020!(2020!)2 log2020!(2020!)3bằng :
2
3.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gía trị của biểu thức log2020!(2020!)2 log2020!(2020!)3bằng :
A 0 B - 1 C 2020! D
2
3.
Lời giải
Ta có : log2020!(2020!)2 log2020!(2020!)3 2 31
Câu 5 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z 2 7i có tọa độ là
A 2;7. B 7;2. C 2; 7
D 2; 7
Đáp án đúng: A
Câu 6 Hàm số
1
3
y x x x
đồng biến trên khoảng nào?
A 1;3
B ;3
C ;1
và 3;
D ;1 3;
Đáp án đúng: C
Câu 7
Bảng biến thiên sau đây là bảng biến thiên của hàm số nào?
A y x3 3x2 1 B y x 3 3x2 1
C y x33x2 1 D y x 33x2 1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Dựa vào bảng biến thi ta có các nhận xét
Nhánh ngoài cùng đi xuống suy ra hệ số a , loại đáp án A và B0
Câu 8
Cho hàm số Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng và
Trang 3B Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng và
C Hàm số đã cho đồng biến trên
D Hàm số đã cho nghịch biến trên
Đáp án đúng: A
Câu 9 Hàm số y 2x1 đồng biến trên khoảng nào?
A
1
;
2
B 0;
1
2
Đáp án đúng: D
Câu 10 Biết rằng ( )g x là một nguyên hàm của f x (x1)sinx và (0) 0g , tính ( )g
A 1 B 2 C 0 D 1.
Đáp án đúng: B
Câu 11 .(MH_2021) Nghiệm của phương trình52x425 là
Đáp án đúng: C
Câu 12
Tập xác định hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 13 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 5 2x x
là
A 5 ln 5 2x x2C B
2
5
ln 5
x
x C
C
2
5
2
ln 5
x
x C
Đáp án đúng: B
Câu 14 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A' B' C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB = a, AC = 2a và A'
B = 3a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A' B' C'.
A 5a3 B
3
2 2 3
a
C 2 2a3 D
3
5 3
a
Đáp án đúng: C
Câu 15
Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là
Trang 4C D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
Lời giải
Tập xác định
Câu 16
Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?
A y=− x3
+3 x
Đáp án đúng: C
Câu 17 Cho một bảng hình chữ nhật kích thước 10 9 gồm 90 ô vuông đơn vị Chọn ngẫu nhiên một hình chữ nhật được tạo bởi các ô vuông đơn vị của bảng Xác suất để hình được chọn là hình vuông là
A
2
3
4
2
3 .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho một bảng hình chữ nhật kích thước 10 9 gồm 90 ô vuông đơn vị Chọn ngẫu nhiên một hình chữ nhật được tạo bởi các ô vuông đơn vị của bảng Xác suất để hình được chọn là hình vuông là
A
4
5 B
2
15 C
3
10 D
2
3 .
Lời giải
Trang 5Giả sử hình chữ nhật tạo thành từ 11 đường thẳng song song a a1, , ,2 a11 và 10 đường thẳng b b1, , ,2 b10 vuông góc với 11 đường thẳng đã cho
Mỗi hình chữ nhật tạo thành từ việc chọn hai đường thẳng trong 11 đường thẳng a a1, , ,2 a11 và hai đường thẳng trong 10 đường thẳng b b1, , ,2 b10
Do đó số hình chữ nhật là C112 C102 2475 hình
Số hình vuông có cạnh bằng x là 11 x 10 x, với 1 x 9
Do đó số hình vuông là
9 1
x
Vậy xác suất cần tìm là
2475 15 .
Câu 18
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Câu 19
Xét hai mệnh đề sau đây:
i có hai tiệm cận đứng là và một tiệm cận ngang là
ii có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
Mệnh đề nào đúng?
Đáp án đúng: B
Câu 20
nào sau đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: B
Câu 21 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x sinx 2
x
là
Trang 6A cosx 2 lnx C. B 2
2 cosx C.
x
C cosx2 lnx C. D cosx2 ln x C.
Đáp án đúng: D
Câu 22
Cho hàm số yf x liên tục trên và hàm số f x
có đồ thị như đường cong trong hình bên
Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 2 1
2
x x m f x
nghiệm đúng với mọi
x là.
A 1 2 3
2
2
C 1 2 3
2
2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt 2 4, 2; 2 4
2
t
t x t x
Bất phương trình viết lại:
4
t
nghiệm đúng t 2; 2
2 16 4 2
nghiệm đúng t 2; 2
2
4m t 16 2f t
nghiệm đúng t 2; 2 (1)
* Đặt g t t2 16 2 f t t , 2; 2 g t 2t 2f t
Trang 7Vẽ đồ thị y x y ; f x'( )trên cùng một hệ trục.
Ta thấy f x x x; 2; 2
nên:
g t t f t t hay g t là hàm nghịch biến trên 2; 2
ming t g 2 12 2f 2
1 4m12 2 f 2
1
2 3 2
Câu 23 Cho hình chóp S ABC. có SA vuông góc mặt phẳng đáy Biết góc BAC 30 ,0 SA a và BA BC a
Gọi D là điểm đối xứng của B qua AC Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD
bằng
A
51
17
17
21
7 a.
Đáp án đúng: D
Câu 24 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O AB4cm ; OS 2 2cm Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
A 8 2 cm 2 B 32 cm 2 C 16 cm 2 D 24 cm 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O AB4cm ; OS 2 2cm Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
A 32 cm 2 B 24 cm 2 C 16 cm 2 D 8 2 cm 2
Lời giải
Trang 8Đáy ABCD là hình vuông tâm O nên
4 2
2 2 2
OA OB OC OD
Vì OS 2 2 suy ra O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD , bán kính mặt cầu R2 2cm Diện tích mặt cầu bằng: 42 2 cm2 2 32 cm 2
Câu 25 Cho hàm số f x
có f 2 và 0
2
2 3
x
x
Biết rằng
7 4
d 2
b
(
, , 0,a
a b b
b
là phân số tối giản) Khi đó a b bằng
Đáp án đúng: D
2 3
2
x x
3
3
2 3
3
2
x
Suy ra 1 2 33 17 2 3 26
Do đó
7
3
4
x
7
4
1 7 3 17 7 3 26.7 1 4 3 17 4 3 26.4
236
15
Suy ra a236,b15 Vậy a b 251
Câu 26
Hàm số trên đoạn có giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất Tính giá trị của
Trang 9Đáp án đúng: A
Câu 27 Một nguyên hàm của hàm số f x cos 5x.cosxlà:
A
sin 6 sin 4
C
1 sin 6 sin 4
Đáp án đúng: A
2
12 c xd x(6 ) 8 c xd x(4 ) 12 x 8 x C
Câu 28 Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có SA x và tất các các cạnh còn lại bằng 1 Khi thể tích khối chóp
S ABCD đạt giá trị lớn nhất thì x nhận giá trị nào sau đây?
A
6
2
x
35 7
x
9 4
x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD, do SB SC SD nên SH là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD, suy ra SH ABCD
Do tứ giác ABCD là hình thoi nên AC là đường trung trực của đoạn thẳng BD do đó HAC
Đặt
2
, suy ra S ABCD 2S BCD BC CD. .sinBCDsin 2
Gọi K là trung điểm của CD CDSK, mà CDSH suy ra CDHK
1 cos 2 cos
CK
HC
,
2
2
1
Thể tích chối chóp S ABCD. là
2
2
2
2sin 4cos 1
Dấu “=” xảy ra khi
8
10
cos
4
Khi đó
,
5 10
Trang 10
Gọi OACBD, suy ra
10
2
Vậy
x SA SH AH
Câu 29 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4 Khi đó, tính AB AC
ta được :
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4 Khi đó, tính AB AC ta được :
Câu 30 Với a là số thực dương tuỳ ý, khi đó 6
8
log a
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Ta có: 3
6
3
Câu 31 Họ nguyên hàm của hàm số 3
2 ( )
(3 2 x)
f x
là :
A 2
1
2 3 2x C
1
2 3 2 x C
C 2
2
3 2 x C
1
4 3 2 x C
Đáp án đúng: B
Câu 32 Trong không gian Oxyz , gọi S là mặt cầu đi qua điểm D0;1; 2 và tiếp xúc với các trục Ox , Oy ,
Oz tại các điểm A a ;0;0, B0; ;0b
, C0;0;c
trong đó a b c , , \ 0;1
Bán kính của S
bằng
3 2
5
2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi I là tâm của mặt cầu S
Vì S
tiếp xúc với các trục Ox , Oy , Oz tại các điểm
A a
, B0; ;0b
, C0;0;c
nên ta có IA Ox , IB Oy , ICOz hay A, B , C tương ứng là hình
chiếu của I trên Ox , Oy , Oz I a b c ; ;
Mặt cầu S
có phương trình: x2y2z2 2ax 2by 2cz d với 0 a2b2c2 d 0
Vì S
đi qua A, B , C , D nên ta có:
Trang 11Vì a b c , , \ 0;1
nên 0d Mặt khác, từ 1 1 R a2b2 c2 d 2d TH1: Từ 1 b c d Thay vào * : 5 6 d d 0 d 25 (nhận).
2.25 5 2
R
TH2: Từ 1 b c d
Thay vào *
: 5 6 d d (vô nghiệm).0 TH3: Từ 1 b d
, c d Thay vào *
: 5 2 d d (vô nghiệm).0 TH4: Từ 1 b d
, c d Thay vào *
: 5 2 d d (vô nghiệm).0 Vậy mặt cầu S
có bán kính R 5 2
Câu 33 Họ nguyên hàm của hàm số 1
f x
x
là
A
1
ln 2 3
1
ln 2 3
3 x C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Họ nguyên hàm của hàm số 1
f x
x
là
A
1
ln 2 3
2 x C. B 2ln 2x 3C. C
1
ln 2 3
3 x C. D ln 2x 3C.
Câu 34 Cho a,b,c > 0; a ≠ 1, trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A loga c b=c log a b B loga b log b c=log a c
C loga(b c)=loga b+log a c D loga b= 1
logb a
Đáp án đúng: A
Câu 35
Thể tích của khối cầu có bán kính là
Đáp án đúng: C