Trên mặt phẳng ṭọa độ, cho số phức.. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức.. Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Trên mặt phẳng ṭọa độ, cho số phức.. Điểm nào dưới đây thuộc đồ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 100.
Câu 1 Cho tam giác ABC với M N P, , lần lượt là trung điểm của BC CA AB, , Khẳng định nào sau đây sai?
A AP BM CN 0.
B PB MC MP .
C MN NP PM 0.
D AB BC CA 0.
Đáp án đúng: B
Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình log3x là2
A 6; B 0;9 C ;9 D 9;
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Điều kiện x Ta có 0 log3x 2 x32 x9 Vậy x 9
Câu 3
Trên mặt phẳng ṭọa độ, cho số phức Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức
?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trên mặt phẳng ṭọa độ, cho số phức Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức ?
Lời giải
Ta có z z 1 4i 1 4i 8i
Vậy là điểm biểu diễn số phức
Câu 4
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số ?
Đáp án đúng: A
Câu 5
Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Trang 2Tìm m để phương trình f x 3m2 có bốn nghiệm phân biệt
A
1
3
m
C m hoặc 1
1 3
m
1 1
3
m
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Tìm m để phương trình f x 3m2 có bốn nghiệm phân biệt
A m B 1
1 3
m
C
1 1
3
m
D m hoặc 1
1 3
m
Lời giải
Để phương trình f x 2 3m
có bốn nghiệm phân biệt thì:
1
3
Vậy
1 1
3
m
thì phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt
Câu 6 Nguyên hàm của hàm số ( )f x =3x2+1 là
A 6x C+ B x3+C. C x3+ +x C. D
3
3
x
x C
+ +
Đáp án đúng: C
Câu 7 . Cho X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau sao cho tổng các chữ số bằng 13 Lấy ngẫu nhiên một số từ tập X Tính xác suất sao cho số lấy được chia hết cho 4
A
12
28
21
3
16
Đáp án đúng: B
Trang 3Giải thích chi tiết: Cho X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau sao cho tổng các chữ số bằng 13.
Lấy ngẫu nhiên một số từ tập X Tính xác suất sao cho số lấy được chia hết cho 4
A.
12
139 B.
3
16 C.
21
139 D.
28
139
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Hiền; Fb:Hien Nguyen
Gọi số có 5 chữ số khác nhau sao cho tổng các chữ số bằng 13 là abcde Ta có tập hợp a b c d e; ; ; ; là một
trong ba trường hợp sau 0;1;2;3;7
, 0;1;2;4;6
, 0;1;3;4;5
Với mỗi trường hợp trên có 4 cách chọn a, 4! cách chọn 4 chữ số còn lại suy ra n 3.4.4! 278
Gọi A là biến cố : Số được chọn chia hết cho 4
TH1: a b c d e; ; ; ;
= 0;1;2;3;7
abcdeabc20;abc12
; với abc20 có 3! số với abc12 có có 2 cách chọn a ; 2 cách chọn b và c nên có 4 số Nên TH1có 10 số
TH2: a b c d e; ; ; ; = 0;1;2;4;6 abcdeabc12;abc16;abc24;abc20;abc40;abc60;abc64;abc04
Với mỗi TH abcde abc12;abc16;abc24;abc64
có 2 cách chọn a ; 2 cách chọn b và c nên có 4 số.
Với mỗi TH abcde abc20;abc40;abc60;abc04
có 3! Cách chọn bộ abc
Do đó TH2 có 40 số
TH3: a b c d e; ; ; ;
= 0;1;3;4;5 abcde abc 40
có 3! số
56 56 28
278 139
n A P A
Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số f x e x3 3x 3
trên đoạn 0; 2
bằng
A e. B 3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Giá trị lớn nhất của hàm số f x e x33x3
trên đoạn 0; 2
bằng
A e B 5 3
e C 2
e D e.
Lời giải
3 3 3 3 2 3 3 3 3; 0 1
1
x
Trên đoạn 0; 2 ta có f 0 e f3; 1 e f; 2 e5
Câu 9
Xét nếu đặt t x 22x thì bằng
A
1
0
(t1) de t t
1
0
d
t
e t
Trang 4
C
3
0
1
1 d
2
t
t e t
3 0
1 d 2
t
e t
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt
2
t
x x t x x t x x Đổi cận: x0 t0; x 1 t3
Khi đó:
2
2
1
t
Câu 10
Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 11 Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y x 3 x22x và đường thẳng yx10
A I1;2 B I2;8 C I2;2 . D I1;1
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y x 3 x22x và đường thẳng y x10
A I2;2
B I2;8
C I 1;1
D I1;2
Giải:
1 ,1 0
5 4
2 10
chuyenve ve ve
Mode
Câu 12 : Nghiệm của phương trình 3x2 4 là
A x 2 log 43 . B x 2 log 34 .
C x 3 log 43 . D x 2 log 34
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: : Nghiệm của phương trình 3x2 4 là
A x 2 log 43 . B x 2 log 34 C x 3 log 43 . D x 2 log 34 .
Câu 13
Trang 5Cho hàm số thỏa mãn: , và
Giá trị của bằng
A
5
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Theo giả thiết, x : f x 2 f x f x 15x412x
f x f x f x f x x x
15 4 12 d 3 5 6 2
Thay x vào 0 1 , ta được: f 0 f 0 C C 1
Khi đó, 1 trở thành: f x f x 3x56x21
Vậy f2 1 8
Câu 14
Cho hàm số yf x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Diện tích S của phần hình phẳng gạch chéo trong hình được tính theo công thức nào?
A
4
3
( )d
S f x x
4 3
0
( )d ( )d
S f x x f x x
C
4
0
0
3
( )d ( )d
S f x x f x x
( )d ( )d
S f x x f x x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (GK2 - K12 - SGD Bắc Ninh - Năm 2021 - 2022) Cho hàm số yf x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây
Trang 6Diện tích S của phần hình phẳng gạch chéo trong hình được tính theo công thức nào?
4 3
0
( )d ( )d
S f x x f x x
B
( )d ( )d
S f x x f x x
C
4
3
( )d
S f x x
D
4
0
0
3
( )d ( )d
S f x x f x x
Lời giải
Ta
có:
0
S f x x f x x f x x f x x f x x
Câu 15 Cho ( ) : (S x1)2(y 2)2(z 3)2 25 và mặt phẳng ( ) : 2P x2y z 18 0. Viết phương trình mặt phẳng Q
sao cho mặt phẳng Q
song song với mặt phẳng P , đồng thời ( )Q tiếp xúc với ( ) S
A 2x2y z 12 0. B 2x2y z 2 0.
C 2x2y z 12 0. D 2x2y z 2 0.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho ( ) : (S x1)2(y 2)2(z 3)2 25 và mặt phẳng ( ) : 2P x2y z 18 0. Viết phương trình mặt phẳng Q
sao cho mặt phẳng Q
song song với mặt phẳng P , đồng thời ( )Q tiếp xúc
với ( ).S
A 2x2y z 12 0. B 2x2y z 2 0.
C 2x2y z 12 0. D 2x2y z 2 0.
Lời giải
Vì ( )//( )Q P ( ) : 2Q x2y z d 0, (d 18)
( )S Có tâm I(1;2;3) và bán kính R 5
(Q) tiếp xúc ( )S nên d I Q ,( ) R 5
12
18
2 2 ( 1)
d
( ) : 2Q x 2y z 12 0
Câu 16 Mặt phẳng nào sau đây chia khối hộp ABCD.A'B'C'D' thành hai khối lăng trụ
A (ABC ′) B (A ′ B C ′)
C (A B ′ C) D (A ′ BD)
Đáp án đúng: A
Câu 17
Trang 7Một mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật có kích thước
Mặt cầu trên có bán kính bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
Câu 18
Giao điểm của mặt phẳng và đường thẳng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng
Câu 19
Đáp án đúng: A
Câu 20 Cho hai số phức z 1 3i và w Môđun của số phức 1 i z w bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có: w 1 i w , 1 i z w. 1 3 1i i 4 2i
Từ đây ta suy ra: z w . 4222 2 5
Câu 21 Tập xác định của hàm số
2 3
3
y x
là
A ;3
B ; C ; 3
D 3;
Đáp án đúng: A
Trang 8Câu 22 Đồ thị của hàm số y x 3 3x cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng9
Đáp án đúng: A
Câu 23
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0; 1] là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Do y’ < 0 nên chi tính y(0), y(1) và so sánh
Câu 24
Cho hàm số liên tục trên thỏa và Tính
Đáp án đúng: D
Đổi cận :
Câu 25 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường ylnx , x e ,
1
x e
và trục hoành
A
1
1
S
e
2 2
S
e
(đvdt)
C
2 2
S
e
1 1
S
e
(đvdt)
Đáp án đúng: C
Trang 9Giải thích chi tiết:
* Phương trình hoành độ giao điểm: lnx 0 x 1
* Khi đó diện tích S của hình phẳng là:
S
1
ln d ln d
e
e
với
1 1 1
ln d
e
I x x
và 2 1
ln d
e
I x x
*Tính
1
1
1
ln d
e
I x x
Đặt
ln
1
du dx x
v x
1
1
1
ln d
e
1 1 1 1
1
e e
x
1 1
ln
e e
*Tương tự 2 1
ln d
e
1
1
e
x
e e1 1
Vậy diện tích của hình phẳng cần tìm là: 1 2
(đvdt)
Câu 26 Tìm mô đun của số phứczbiết 2z1 1 iz1 1 i 2 2i
A
1
2
2
1 9
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Giả sử z a bi z a bi
Do đó 2z1 1 iz1 1 i 2 2i
2a 2bi 1 1 i a bi 1 1 i 2 2i
2a 2b 1 2a 2b 1i a b 1 a b 1i 2 2i
Trang 10
1
3
a
a b
Khi đó
3
z a b
Câu 27 Cho hình chữ nhật ABCD Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB thì hình tròn xoay được tạo
thành là
A hình cầu B hình trụ C khối nón D hình nón.
Đáp án đúng: B
Câu 28 Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là 1 hình vuông và diện tích toàn phần bằng 64 a 2 Tính bán kính đáy rcủa hình trụ.
A r4a
B
4 6
3
a
r
C r2a
D
8 6
3
a
r
Đáp án đúng: B
Câu 29 Cho mặt cầu S O R ; tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC Biết AB3,BC5,AC6 và khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng ABC bằng 7 Tính bán kính R của mặt cầu đã cho.7
A R 1 B
4 7 7
R
2 7 7
R
3 7 7
R
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho mặt cầu S O R ; tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC Biết AB3,BC5,AC6
và khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng ABC bằng 7 Tính bán kính R của mặt cầu đã cho.7
A R B 1
3 7 7
R
C
2 7 7
R
D
4 7 7
R
Lời giải
Trang 11Ta có diện tích tam giác ABC là
Suy ra bán kính đường tròn nội tiếp ABC là
2 14 7
S r p
Khi đó bán kính R của mặt cầu là
2
,
R d O ABC r
Câu 30 Nghiệm của phương trình
3
có dạng
k x
m n
, với k và m , n * Khi đó
m n bằng
Đáp án đúng: A
Câu 31 Biết là một góc từ 0 đến o o
180 thỏa mãn
1 cos
3
Tính sin
A
2 sin
3
2 sin
3
C
2 2
sin
3
2 2 sin
3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ sin2cos2 , suy ra 1
Câu 32 Một chất điểm chuyển động theo phương trìnhS t312t2 30t10 trong đó t tính bằng s
và S
tính bằng m
Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
A t4s B t6s C t2s D t5s
Đáp án đúng: A
Câu 33 Anh Hưng đi làm được lĩnh lương khởi điểm 4.000.000 đồng/tháng Cứ 3 năm, lương của anh Hưng lại
được tăng thêm 7%/1 tháng Hỏi sau 36 năm làm việc anh Hưng nhận được tất cả bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng)
Trang 12A 219.921.000 đồng B 2.575.937.000 đồng.
C 1.287.968.000 đồng D 1.931.953.000 đồng.
Đáp án đúng: B
Câu 34
Cho hai hàm số y a x và y log x b có đồ thị như hình vẽ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A 0 b 1 a B 0 b a1 C 0 b a D 0 a 1 b
Đáp án đúng: A
Câu 35 Cho hàm số yf x( )có đạo hàm liên tục trên đoạn [ 1;1] , thỏa mãn f x( ) 0, x và ( ) 2 ( ) 0
f x f x Biết f(1) 1 Tính f ( 1)
A e2 B e2 C e4 D e4
Đáp án đúng: D