W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Mã đề 001 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 Ký hiệu nguyên tử X23 11 cho biết[.]
Trang 1
Mã đề: 001
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
Câu 1: Ký hiệu nguyên tử X1123 cho biết:
A A= 23, Z = 12, N = 11 B A = 11, Z = 23, N= 12
C A = 11, Z = 23, N = 11 D A = 23, Z = 11, N = 12
Câu 2: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A Hạt proton, notron B Hạt nơtron, electron
C Hạt electron, proton D Hạt electron, proton và nơtron
Câu 3: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA, công thức oxit cao nhất của X đối với oxi là
Câu 4: Nguyên tố hóa học là
A những nguyên tử có cùng số elctron
B những nguyên tử có cùng số nơtron
C những nguyên tử có cùng số khối
D những nguyên tử có cùng số electron, proton, notron
Câu 5: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong H2SO4, MgSO4, K2S, S2- lần lượt là:
A +6, +4, 2, 0 B +4, +4, 2,2 C +4, +6, 0, 0 D +6, +6, 2,2
Câu 6: Neon có nguyên tử khối trung bình là 20,18 Neon có 2 đồng vị bền là 20Ne chiếm 91% và ANe Đồng vị thứ 2 của Neon có số khối là:
Câu 7: Số electron tối đa ở lớp thứ 3 (lớp M) là
Câu 8: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, so sánh mức năng lượng giữa các phân lớp nào sau đây sai?
Câu 9: Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là:
A 10e và 18e B 10e và 14e C 6e và 14e D 14e và 6e
Câu 10: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1 1s2 2 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
3 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên tố kim loại là
A 2, 2 B 1, 2, 4 C 2, 4 D 1, 3, 4
Câu 11: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 12: Anion X- có cấu hình e là 1s 2s 2p 3s 3p X thuộc 2 2 6 2 6
MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 10 NĂM HỌC 2019-2020 Thời gian: 45 phút
Trang 2A chu kỳ 3 , nhóm IVA B chu kỳ 4 , nhóm IVA
C chu kỳ 3 , nhóm VIIA D chu kỳ 3 , nhóm VIIIA
Câu 13: X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 19, Y là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 16
Công thức hóa học tạo bởi hai nguyên tố trên và liên kết hóa học trong phân tử là
A X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
B X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị
C XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
D XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
Câu 14: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Hóa trị cao nhất với oxi B Tính kim loại, tính phi kim
C số electron lớp ngoài cùng D Số lớp electron
Câu 15: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, có bao nhiêu chu kỳ nhỏ và bao nhiêu chu kì lớn ?
Câu 16: Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến dổi theo chiều nào sau đây?
A Vừa tăng vừa giảm B Không thay đổi C Tăng dần D Giảm dần
II PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 : (1, 5 điểm) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của: Cl2 ; NH3, CH4
Bài 2 : (1,5 điểm) Cho nguyên tố X (Z =19) trong bảng tuần hoàn
a Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X X có tính kim loại hay tính phi kim (giải thích)
b Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Có giải thích)
Bài 3 (1,5 điểm): Nguyên tố X hợp với H cho hợp chất XH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% về khối lượng của oxi
a Xác định nguyên tử khối của X
b Gọi tên nguyên tố X
Bài 4 (1,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại A (chưa biết hóa trị) vào dung dịch HCl thu được
4,48 lít khí (đktc) thoát ra
Xác định nguyên tử khối và tên A
Mã đề : 002
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Ký hiệu nguyên tử 35X
17 cho biết :
A A= 35, Z = 17, N = 18 B A = 35, Z = 18, N= 17
C A = 17, Z = 35, N = 18 D A = 18, Z = 17, N = 35
Câu 2: Các hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân hầu hết các nguyên tử là
A Hạt proton, electron, nơtron B Hạt nơtron, electron
Câu 3: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA, công thức oxit cao nhất của X là
Câu 4: Nguyên tố hóa học là
A những nguyên tử có cùng số electron, nơtron
Trang 3B những nguyên tử có cùng số nơtron
C những nguyên tử có cùng số khối
D Những nguyên tử có cùng số electron, proton
Câu 5: Số oxi hoá của nitơ trong phân tử NH3, NO, NO2 lần lượt là:
A -3, +2, +3 B +3, +2, +4 C -3, +2, +4 D -3, +4,+2
Câu 6: Clo có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Clo có 2 đồng vị bền là 35Cl chiếm 75,77% và ACl Đồng vị thứ 2 của Clo có số khối là:
Câu 7: Số electron tối đa ở lớp thứ 2 (lớp L) là
Câu 8: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, so sánh mức năng lượng giữa các phân lớp nào sau đây đúng?
Câu 9: Số electron tối đa trong phân lớp s và phân lớp p lần lượt là:
A 10e và 18e B 10e và 14e C 6e và 14e D 2e và 6e
Câu 10: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
1 1s2 2 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
3 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên tố khí hiếm là
A 1, 3 B 1, 2, 4 C 2, 4 D 1, 3, 4
Câu 11: Cấu hình electron nào dưới đây không đúng ?
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d44s2
Câu 12: Cation X+ có cấu hình e là 1s 2s 2p 3s 3p X thuộc 2 2 6 2 6
A chu kỳ 4, nhóm IA B chu kỳ 4, nhóm VIIA
Câu 13: X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 20, Y là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 8 Công
thức hóa học tạo bởi hai nguyên tố trên và liên kết hóa học trong phân tử là
A X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
B X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị
C XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hóa trị
D XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
Câu 14: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Hóa trị cao nhất với oxi B Tính kim loại, tính phi kim
Câu 15: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, có số cột nhóm A và số cột nhóm B là
Câu 16: Tính axit của dãy các hidroxit : H SiO , H SO , HClO biến đổi như thế nào? 2 3 2 4 4
A Tăng dần B Giảm dần C Không thay đổi D Giảm rồi tăng
II PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Trang 4Bài 1 : (1, 5 điểm) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của: F2 ; PH3, C2H4
Bài 2 : (1,5 điểm) Cho nguyên tố X (Z =17) trong bảng tuần hoàn
a Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X X có tính kim loại hay tính phi kim (giải thích)
b Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Có giải thích)
Bài 3 (1,5 điểm): Oxit cao nhất của nguyên tố R là RO3 Hợp chất khí của R với hiđro có 5,88% hiđro về khối lượng
a Xác định nguyên tử khối của R
b Gọi tên nguyên tố R
Bài 4 (1,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam kim loại A (chưa biết hóa trị) vào dung dịch HCl thu được
2,24 lít khí (đktc) thoát ra
Xác định nguyên tử khối và tên A
Mã đề : 003
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )
Câu 1: Ký hiệu nguyên tử 1531X cho biết :
A A= 31, Z = 16, N = 15 B A = 15, Z = 16, N= 31
C A = 31, Z = 15, N = 16 D A = 31, Z = 15, N = 15
Câu 2: Trong nguyên tử tổng số hạt proton bao giờ cũng
A nhiều hơn tổng số hạt electron B bằng tổng số hạt electron
C it hơn tổng số hạt electron D gấp đôi tổng số hạt electron
Câu 3: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, công thức hợp chất khí của X đối với hiđro là
Câu 4: Nguyên tố hóa học là
A những nguyên tử có cùng số electron, nơtron
B những nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân
C những nguyên tử có cùng số khối
D Những nguyên tử có cùng số proton và nơtron
Câu 5: Số oxi hoá của nitơ trong phân tử NH3, NO, N2O lần lượt là:
A -3, +2, +1 B -3, +2, +4 C -3, +2, -1 D -3, +1,+2
Câu 6: Clo có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Clo có 2 đồng vị bền là 37Cl chiếm 24,23% và ACl Đồng vị thứ 2 của Clo có số khối là:
Câu 7: Số electron tối đa ở lớp thứ 4 (lớp N) là
Câu 8: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, so sánh mức năng lượng giữa các phân lớp nào sau đây đúng?
Câu 9: Số electron tối đa trong phân lớp p và phân lớp d lần lượt là
A 10e và 18e B 10e và 14e C 6e và 10e D 2e và 6e
Câu 10: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
1 1s22s2 2p3 2 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
Trang 53 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên tố phi kim là
A 2, 3 B 1, 2, 4 C 2, 4 D 1, 3
Câu 11: Cấu hình electron nào dưới đây đúng?
C 1s22s22p53s23p6 D 1s22s22p63s23p63d44s2
Câu 12: Cation X2+ có cấu hình e là 1s 2s 2p 3s 3p X thuộc 2 2 6 2 6
C chu kỳ 4, nhóm IIA D chu kỳ 3, nhóm VIIIA
Câu 13: X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 6, Y là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 8 Công
thức hóa học tạo bởi hai nguyên tố trên và liên kết hóa học trong phân tử là
A X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
B XY2; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị
C XY2 ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
D XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
Câu 14: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn?
Câu 15: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, có số cột nhóm A
Câu 16: Tính kim loại của các nguyên tố: Na, Mg, Al biến đổi theo chiều
II PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 : (1, 5 điểm) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của: Cl2 ; NH3; C2H2
Bài 2 : (1,5 điểm) Cho nguyên tố X (Z =16) trong bảng tuần hoàn
a Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X X có tính kim loại hay tính phi kim (giải thích)
b Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Có giải thích)
Bài 3 (1,5 điểm): Oxit cao nhất của R là R2O5 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 82,35 % về khối lượng
a Xác định nguyên tử khối của R
b Gọi tên nguyên tố R
Bài 4 (1,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam kim loại A (chưa biết hóa trị) vào nước thu được 2,24 lít khí
(đktc) thoát ra
Xác định nguyên tử khối và tên A
Mã đề : 004
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Ký hiệu nguyên tử 1327X cho biết :
A A= 27, Z = 14, N = 13 B A = 27, Z = 13, N= 14
Trang 6C A = 13, Z = 14, N = 27 D A = 27, Z = 13, N = 13
Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về nguyên tử: Trong nguyên tử
A số hiệu nguyên tử nhiều hơn tổng số hạt electron
B số hiệu nguyên tử bằng tổng số hạt electron
C số hiệu nguyên tử là số đơn vị điện tích hạt nhân
D số đơn vị điện tích hạt nhân bằng tổng số hạt electron
Câu 3: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của X là
Câu 4: Nguyên tố hóa học là
A những nguyên tử có cùng số electron, nơtron
B những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
C những nguyên tử có cùng số khối
D Những nguyên tử có cùng số nơtron
Câu 5: Số oxi hoá của nitơ trong phân tử NH3, N2O5, N2O lần lượt là:
A -3, +5, +1 B -3, +2, +1 C -3, +2, +1 D +3, +5,+2
Câu 6: Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Trong tự nhiên, đồng tồn tại 2 loại đồng vị là 6529Cu
và 63
29Cu Thành phần phần trăm 65
29Cu theo số nguyên tử là
Câu 7: Số electron tối đa ở lớp thứ 1 (lớp K) là
Câu 8: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, so sánh mức năng lượng giữa các phân lớp nào sau đây sai?
Câu 9: Số electron tối đa trong phân lớp p và phân lớp d lần lượt là
A 6e và 14e B 10e và 14e C 6e và 10e D 2e và 6e
Câu 10: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
1 1s22s2 2p63s2 2 1s2 2s2 2p1
3 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Các nguyên tố kim loại là
A 2, 3 B 1, 4 C 2, 4 D 1, 3
Câu 11: Trong các cấu hình electron nào dưới đây sai:
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d54s2
Câu 12: Anion X- có cấu hình e là 1s22s2 2p6 X thuộc
Câu 13: X là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 12, Y là nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 8 Công
thức hóa học tạo bởi hai nguyên tố trên và liên kết hóa học trong phân tử là
A X2Y; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
B XY2; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị
C XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết ion
Trang 7D XY ; liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hóa trị
Câu 14: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số electron B Bán kinh nguyên tử
Câu 15: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, có số cột nhóm B là
Câu 16: Tính phi kim của các nguyên tố: F, O, Nbiến đổi theo chiều
II PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 : (1, 5 điểm) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của: F2 ; PH3, CH4
Bài 2 : (1,5 điểm) Cho nguyên tố X (Z =15) trong bảng tuần hoàn
a Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X X có tính kim loại hay tính phi kim (giải thích)
b Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Có giải thích)
Bài 3 (1,5 điểm): Hợp chất khí với hidro của nguyên tố có công thức RH3, oxit cao nhất có 74,074% oxi theo khối lượng,
a Xác định nguyên tử khối của R
b Gọi tên nguyên tố R
Bài 4 (1,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 4,0 gam kim loại A (chưa biết hóa trị) vào nước thu được 2,24 lít khí
(đktc) thoát ra
Xác định nguyên tử khối và tên A
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ MÔN HÓA
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
Đề 001:
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đề 02:
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đề 03:
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đề 04:
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
Viết đúng mỗi công thức electron (thể hiện các electron ở lớp ngoài cùng kể cả các electron không
Trang 8tham gia liên kết) 0,25 điểm
Viết đúng mỗi công thức cấu tạo đúng: 0,25 điểm (Đối với F 2; PH 3 tương tự Cl 2 , NH 3 )
Câu 2 : (1,5 điểm)
Viết đúng cấu hình electron nguyên tử (0,5 điểm) (học sinh có thể viết cấu hình electron thu gọn hoặc
đầy đủ)
Xác định đúng tính kim loại, tính phi kim (0,25 điểm) ; Giải thích đúng 0,25 điểm
Xác định đúng hoàn toàn vị trí của kim loại (0,25 điểm) ; Giải thích đúng (0,25 điểm)
(Học sinh sai ô, chu kì hoặc nhóm ; giải thích sai bất kỳ trường hợp nào không đạt điểm)
Minh họa đáp án đề 1 :
Đề 1: Cấu hình e của X (hoặc K) 1s2
2s22p63s23p64s1 hoặc [Ar]4s1
X (hoặc K) có tính kim loại vì X (K) dễ mất (nhường e) chấp nhận kết quả để tạo thành ion dương
X (K) ở ô 19 (vì Z = 19) ; chu kì 4 (vì có 4 lớp electron) ; nhóm IA (vì có 1e lớp ngoài cùng và là nguyên
tố s)
Câu 3 :
Xác định trí nhóm của R dựa vào công thức hợp chất khí với hiđro (đề 1, đề 4) hoặc công thức oxit cao nhất đối với oxi (đề 2, 3) : (0,25 điểm) ; Xác định công thức oxit cao nhất của nguyên tố đối với oxi ((đề
1, đề 4) ; Công thức hợp chất khí với hiđro (đề 2, 3) : 0,25 điểm
Thiết lập công thức tính (hoặc thế số liệu) : 0,5 điểm
a Tìm đúng nguyên tử khối : 0,25 điểm
b Đúng tên nguyên tố : 0,5 điểm
Câu 4 : Tính đúng số mol H2 : 0,25 điểm
Viết đúng phương trình hóa học (có gọi hóa trị của kim loại là ẩn) : 0,5 điểm
Biện luận hóa trị của kim loại và xác định nguyên tử khối của kim loại : 0,5 điểm
Xác định tên kim loại : 0,25 điểm
lưu ý: Học sinh giải theo phương pháp khác cho kết quả đúng cũng đạt điểm tối đa của câu đó
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí