Chöông 1 MOÄT SOÁ KHAÙI NIEÄM CÔ BAÛN CBGD NGUYỄN THỊ MINH TRINH Bài tập – Các quá trình nhieät ñoäng cô baûn cuûa khí lyù töôûng Trang 1/7 Bài tập chƣơng 4 CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CƠ BẢN CỦA KHÍ LÝ[.]
Trang 1Bài tập chương 4 CÁC QUÁ TRÌNH NHIỆT ĐỘNG CƠ BẢN CỦA KHÍ LÝ TƯỞNG MỘT SỐ VÍ DỤ PHẦN ĐƠN CHẤT
VD 4.1:
Khảo sát một khối CO 2 ở trạng thái ban đầu có thể tích V 1 = 150 lít, áp suất
p 1 = 200 kPa, nhiệt độ t 1 = 20 0 C Sau một tác động nhiệt động thì thể tích của khối khí giảm còn V 2 = 50 lít, nhiệt độ 80 0 C Hãy:
1 Nhận xét quá trình đang khảo sát
2 Tính công thay đổi thể tích Nhận xét
3 Tính nhiệt lượng trao đổi của quá trình Nhận xét
4 Kiểm tra lại bằng định luật 1
5 Biểu diễn quá trình trên đồ thị p-v và T-s (tương quan với đường đẳng nhiệt và đoạn nhiệt)
ĐS
1 n = 1,17
2 Wtt= – 36,228 kJ
3 Q14,75311 kJ
4 U21,62065 kJ
VD 4.2
Có 0,2 kg khí oxy được giãn nở đa biến từ trạng thái ban đầu có t 1 = 60 0 C, đến trạng thái 2 có nhiệt độ t 2 Cho biết trong quá trình giãn nở nội năng của khối khí giảm đi một lượng là 6790 J và áp suất khối khí giảm đi 2,5 lần so với ban đầu Tính công và nhiệt lượng trao đổi trong quá trình (kJ) Nhận xét
ĐS
0205
,
5
tt
W = 11,748 kJ
45 , 14
Wkt kJ
VD 4.3
Không khí được chứa trong một bình có thể tích V = 600 lít; ở trạng thái ban đầu có nhiệt độ 26 0 C, số chỉ áp kế trên bình là 5 at Người ta nạp thêm 5,27 kg không khí vào bình thì nhận thấy nhiệt độ khí sau khi nạp là 47 0 C
1 Xác định số chỉ áp kế sau khi nạp (at)
2 Sau khi nạp xong người ta làm lạnh khối khí trong bình bằng cách lấy đi một nhiệt lượng là 60 kcal Hãy xác định nhiệt độ và số chỉ của áp kế (at) sau khi làm lạnh
Trang 2Cho áp suất khí quyển là 100 kPa
ĐS
1 p 2 13,6364 at
2 t3 100C
942 , 11
VD 4.4
Khảo sát một hệ piston-xylanh như hình vẽ
Cho biết đường kính xylanh d = 350 mm, bên
trong chứa 1,5 kg không khí có các thông số ban
đầu như sau: áp suất p 1 = 3 bar, nhiệt độ t1 =
340 C Sau khi cho piston giãn nở một đoạn x = 250
mm trong điều kiện hệ này không trao đổi nhiệt
lượng với môi trường xung quanh Hãy xác định:
1 Nhiệt độ và áp suất không khí sau khi giãn nở
2 Công trao đổi của hệ thống với mơi trường Nhận xét?
ĐS
55 , 300
785 ,
2
p2 bar
3 , 6934
Wtt J
VD 4.5
Không khí đi vào máy nén với áp suất và nhiệt độ lần lượt là p 1 = 1 bar và t1 = 300 C
Sau khi ra khỏi máy nén, áp suất của không khí là p 2 = 8 bar Cho biết lưu lượng không khí đi qua máy nén là 0,09 kg/s Xác định công nén trong các trường hợp sau:
1 Quá trình nén là đoạn nhiệt
2 Quá trình nén là đẳng nhiệt
3 Quá trình nén là đa biến với số mũ đa biến n = 1,25
4 Vẽ biểu diễn các quá trình trên đồ thị p-v Nêu nhận xét
5 Nếu quá trình nén đang khảo sát là đa biến với n > 1,25 thì công nén trong trường hợp này như thế nào so với công nén đã xác định ở câu 3
ĐS
1 Wkt – 22,204 kW
2 Wkt 16,257 kW
3 Wkt – 20,159 kW
VD 4.6
x
d
V1
Trang 3Khảo sát một khối CO 2 lúc ban đầu có V 1 = 20 lít, p1 = 3 bar và t1 = 45 0 C Sau
khi cấp vào một công 0,5 kJ người ta thấy hệ thống nhả ra một nhiệt lượng là 0,25
kJ và tiến đến trạng thái 2 (có áp suất p2 và nhiệt độ t 2 ) Xác định áp suất và nhiệt độ của khối khí tại trạng thái 2, nói rõ đặc điểm của quá trình đang khảo sát
ĐS
76 , 48
t2 0C
n = 1,143
2955
,
3
VD 4.7
Có 4 kg khí lý tưởng chứa trong hệ kín, nhiệt độ ban đầu của khí t 1 = 300 0 C, khí được giãn nở theo quá trình đa biến thuận nghịch đến trạng thái 2 có t 2 = 60 0 C và thể tích V 2 = 3V 1 Trong quá trình giãn nở khí nhận một nhiệt lượng
Q =167,472kJ và sinh công W = 837,36kJ
1 Xác định số mũ đa biến của quá trình nhiệt
2 Tìm giá trị nhiệt dung riêng c p và c v
ĐS
1 n1,494
2 cv 0,6978 kJ/kgK
3 cp 1,1287 kJ/kgK
MỘT SỐ VÍ DỤ PHẦN HỖN HỢP
VD 4.8
Một xylanh có đường kính d = 200 mm chứa hỗn hợp khí lý tưởng có thành phần khối lượng như sau:
2
CO
g = 3%;
2
O
g = 21%;
2
N
g = 76% Ban đầu hỗn hợp khí có thể tích V 1 = 11 lít, áp suất p 1 = 0,3 MPa, nhiệt độ t 1 = 15 0 C Sau khi trải qua một quá trình nhiệt động, ta thấy nội năng của hỗn hợp khí tăng lên một lượng là 2000 J
Tính lực tác dụng lên piston, công thay đổi thể tích, công kỹ thuật và nhiệt lượng trao đổi vào cuối quá trình nếu xảy ra các trường hợp sau đây:
Trường hợp 1 - Piston không dịch chuyển
Trường hợp 2 - Áp suất không thay đổi so với ban đầu Trong trường hợp
này piston dịch chuyển vào hay ra một đoạn là bao nhiêu?
Giải
1 F2 11,677 kN
0
Wtt ; Wkt = 0,7906 kJ
Q = 2 kJ
Trang 42 F2 = 9,42 kN
tt
W = 0,7906 kJ
0
Wkt
79312
,
2
Piston dịch chuyển ra một đoạn là 83,92 mm
VD 4.9
Một hỗn hợp khí lý tưởng gồm có 3,6 kg khí N 2 ; 0,9 kg không khí và 1,5 kg khí CO 2 ở trạng thái ban đầu có áp suất 2,5 bar; nhiệt độ 20 0 C Sau khi thực hiện quá trình nén đa biến với số mũ n = 1,2 thì nhiệt độ của hỗn hợp tăng thêm 70 0 C
so với lúc ban đầu Hãy tính:
1 Áp suất của hỗn hợp khí sau khi nén,
2 Số mũ đoạn nhiệt,
3 Nhiệt lượng trao đổi của quá trình Nhận xét
ĐS
1 p2 9,04 bar
c
c
k
hh
hh
v
3 Q263,285 kJ
VD 4.10
Một bình kín có thể tích 790 lít bên trong chứa hỗn hợp khí lý tưởng có thành phần khối lượng như sau: g 05
2
2
2
N , Cho biết ban đầu áp kế trên bình chỉ 2,9 bar; nhiệt độ t1470C Xác định:
1 Khối lượng các khí trong hỗn hợp
2 Số chỉ của áp kế sau khi làm lạnh bình đến nhiệt độ t2 70C
3 Nhiệt lượng trao đổi của quá trình
Cho áp suất khí quyển pkq 100 kPa
ĐS
1 G 2,044
2
2
2
2 pd2 = 2,4125 bar
3 Q112,347 kJ
VD 4.11
Khảo sát 0,6 kg hỗn hợp 2 khí lý tưởng N 2 và CO 2 chứa trong một hệ thống pittông xylanh Ở trạng thái ban đầu hỗn hợp có p 1 = 2 bar; V 1 = 0,3 m 3 Sau đó người
ta nén đoạn nhiệt hỗn hợp này đến trạng thái 2 có p 2 = 5 bar; V 2 = 0,15364 m 3
Trang 5Hãy xác định:
a Số mũ đoạn nhiệt của quá trình
b Công trao đổi của quá trình Nhận xét
c Khối lượng của từng khí chứa trong hỗn hợp
d Nhiệt độ của hỗn hợp ở trạng thái 1 và 2
ĐS
a k1,37
b Wtt 45,46kJ
c
kg 171 , 0 G
kg 429 , 0 G
2
2
CO
N
d T1 376K
K 481
T2
VD 4.12
Khảo sát hỗn hợp 2 khí lý tưởng N 2 và CO 2 chứa trong một hệ cylinder-piston có đường kính là d250mm, khối lượng khí trong cylinder G0,03kg
Ở trạng thái ban đầu hỗn hợp có t 30oC
1 , p1 1,2bar Chiều cao của hỗn hợp khí chứa trong cylinder h1 400 mm
Sau khi tác động lên piston một vật nặng M300kg thì thấy nhiệt độ hỗn hợp
tăng thêm 21o C Hãy xác định:
1 Số mũ đa biến của quá trình đang khảo sát
2 Độ dịch chuyển của piston sau khi đặt lực F
3 Tính công và nhiệt lượng trao đổi của quá trình Có nhận xét gì về chiều của lượng công và nhiệt lượng trao đổi
4 Kiểm tra lại định luật I
ĐS
1 n1,1979
2 h 114,86 mm
3 Qn 0,3809 kJ
kJ 8248 , 0
Wtt
VD 4.13
Khảo sát một hỗn hợp bao gồm các chất khí CO 2 và N 2 Cho biết:
- Thành phần khối lượng của khí CO 2 là 0,65
- Lúc ban đầu nhiệt độ, áp suất và thể tích của hỗn hợp lần lượt là 40o C, 2bar
và 175lít
Trang 6- Sau khi tiến hành một quá trình, nhiệt độ và áp suất của hỗn hợp lần lượt là 80o C và 3bar
a Xác định phân áp suất của mỗi thành phần tại trạng thái đầu và trạng thái cuối
b Xác định công và nhiệt lượng trao đổi giữa hệ thống và môi trường
c Kiểm tra định luật 1.
ĐS
1 Trạng thái 1: p 1,083
2
CO bar; p 0,917
2
Trạng thái 2: p 1,625
2
CO bar ; p 1,375
2
2 Wtt 10,607 kJ
08 , 15
Wkt kJ
014437 ,
3
3 U13,68017 kJ
VD 4.14
Khảo sát một hệ thống nhiệt động kín chứa hỗn hợp khí lý tưởng gồm 3 khí
H 2 , CH 4 và CO cĩ thành phần thể tích như sau: r 0,45
2
4
CH Ở trạng thái ban đầu hỗn hợp cĩ áp suất p1 1,5bar, nhiệt đột1 370 C, thể tíchV1 300 lít Sau khi tiến hành quá trình nén đa biến với n = 1,25 thì áp suất hỗn hợp đạt đến
5
p2 bar
Xác định cơng và nhiệt lượng trao đổi giữa hệ thống và mơi trường Nhận xét
ĐS
kJ 49
Wtt
193 , 14
VD 4.15
Khảo sát 0,12kg hỡn hợp 2 khí lý tưởng N 2 và CO 2 ở trạng thái ban đầu hỗn hợp
cĩ t 1 = 35 0 C và p 1 = 2,5 bar Sau đó cấp nhiệt đẳng áp cho hỡn hợp n ày đến trạng thái 2 cĩ V 2 = 0,04 m 3 rời tiếp tục nén đa biến hỡn hợp này đến trạng thái 3 cĩ
t 3 = 115 0 C và p 3 = 6 bar Cuới cùng cho hỡn hợp khí này giãn nở đoạn nhiệt trở lại trạng thái ban đầu Hãy xác định
1 Sớ mũ đa biến của quá trình 2-3
2 Cơng và nhiệt lượng trao đởi của quá trình 2-3
3 Biểu diễn 3 các quá trình này trên cùng đờ thị p-v và T-s
ĐS
Sớ mũ đoạn nhiệt của quá trình 3-1
3582 , 1 5 , 2 / 6 ln
388 / 308 ln 1
1
/ ln
/ ln 1
1
1 2
2 1
p p
T T k
Thành phần khới lượng
Trang 7
1
3582 , 1 44
3 , 29 28
9 , 20
44
67 , 37 28
3 , 29
2 2
2 2
2 2
CO N
CO N
CO N
g g
g g
g g
k
403 , 0
597 , 0
2 2
CO
N
g
g
Phân tử lượng hỗn hợp
=32,8kg/kmol
Nhiệt độ hỗn hợp ở trạng thái 2
T2=328,76K
Số mũ đa biến quá trình 2-3
n=1,2334
Công trao đổi
W=-7,72kJ
Nhiệt lượng
Q=-2,714kJ
-o0o -