BẢNG TRỌNG SỐ SỞ GD VÀ ĐT ĐĂKLĂK TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 KHỐI 11 Năm học 2016 – 2017 Thời gian làm bài 90 phút; (30 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên học sinh SBD PHẦN T[.]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN
TRƯỜNG TỘ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 KHỐI 11
Năm học 2016 – 2017
Thời gian làm bài: 90 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh: SBD
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6,0 điểm
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA SB SC SD Khi đó hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là
Câu 2: Giả sử
0
lim
x x f x L
0
lim
x x g x M
Khi đó khẳng định nào dưới đây sai:
0
lim
0
lim
0
lim
x x
f x L
g x M
0
lim
Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy Gọi
M là trung điểm của BC Chọn khẳng định sai.
A SAM SBC B SAB ABC C SAC ABC D (SAB)(SAC)
Câu 4: Đạo hàm của hàm số y3sinx 5cosx bằng
A y'3cosx 5sinx B y' 3cos x5sinx
C y'3cosx5sinx D y' 3cos x 5sinx
Câu 5: Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong một tứ diện đều cạnh a là.
2
a
Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:
A Nếu limu và lim n v n a 0 thì limu v nn
B Nếu limu n a và limv thì lim n n
n
u
v
C Nếu limu n a 0, limv và n 0 v với mọi n thì n 0 lim n
n
u
D Nếu limu n a và limv thì lim n n 0
n
u
v
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y9 2 x 2x3 9x2 1 là
A y'16x3108x2 162x2 B y'16x3108x2 162x 2
C y' 16 x3108x2 162x2 D y' 16 x3108x2 162x 2
Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2 4
3
x y
x
là
A
2 '
3
y
x
10 '
3
y
x
10 '
3
y
x
Câu 9: Đạo hàm của hàm số yx 2 x2 bằng1
Trang 2A
2
2
'
1
y
x
B
2 2
'
1
x x y
x
2 2
'
1
y
x
2 2
'
1
y
x
Câu 10: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a, Khi đó tích vô hướng của hai véc tơ
SA
và SB là
2
3
2 a
2a
2a
Câu 11: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA(ABCD) và SA a 6 Khi đó góc giữa SC và đáy bằng
Câu 12: Một vật chuyển động với quảng đường s t 4t2t3, trong đó t là thời gian được tính bằng
giây, s được tính bằng mét Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 11 / m s
Câu 13: Đạo hàm của hàm số ytan3xcot 2x là
A ' 3tan2 12
sin 2
x
2
' cos sin 2
x y
C ' 3tan2 22
sin 2
x
2
' cos sin 2
x y
Câu 14: Giới hạn nào dưới đây có kết quả bằng 3?
A
1
3
lim
2
x
x
x
1
3 lim 2
x
x x
1
3 lim
2
x
x x
1
3 lim
2
x x
Câu 15: Hàm số 3 1 1
1
x khi x
f x
x a khi x
liên tục trên nếu a bằng
Câu 16: Cho ba véc tơ a b c , , không đồng phẳng Xét các véc tơ x 2 a b y a ; 2 ;b
và z3b 2c Chọn khẳng định đúng
A Hai véc tơ z y;
cùng phương B Ba véc tơ x y z ; ;
đồng phẳng
C Hai véc tơ x y ; cùng phương D Hai véc tơ x z ; cùng phương
Câu 17: Vi phân của hàm số ysinx x cosx là
A dyc xos sinx dx B dyc x xos sinx dx
C dyc x xos sinx dx D dyxsin x dx
Câu 18: Gọi là góc giữa 2 đường thẳng trong không gian Chọn khẳng định đúng:
A 00 900 B 00 900 C 00 1800 D 00 1800
Câu 19: Kết quả của xlim (1 x x 3) bằng
Câu 20: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây liên tục tại điểm x 2
y x x x B 21
4
y x
2
x y x
D y x 3
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình
vuông tâm O Khẳng định nào sau đây đúng
Trang 3C y'' 140 x318x4 D y'' 35 x4 9x24x
Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh bên SA(ABC)và
3
;
3
a
SA AB a , Khi đó góc giữa (ABC) và (SBC) bằng
Câu 24: Phương trình tiếp tuyến của parabol 2
y x x tại điểm M(1; 4) là
A y5x1 B y5x9 C y5x1 D y5x1
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Cạnh bên SA vuông góc với đáy Trong các tam giác sau, tam giác nào không phải là tam giác vuông.
Câu 26: Kết quả của
2 2
lim
1
n n
bằng
Câu 27: Kết quả của giới hạn
1
3 1 lim
1
x
x x
bằng
Câu 28: Đạo hàm của hàm số tại là
Câu 29: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông
B Cho hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bất kì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này cũng vuông góc với mặt phẳng kia
C Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng cũng vuông góc với mặt phẳng đó
D Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì bất cứ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia
Câu 30: Kết quả của giới hạn lim 1k
n ( với k là số nguyên dương ) bằng
-II PHẦN TỰ LUẬN: 4,0 điểm
Bài 1 (1,0 điểm):
1/ Cho giới hạn : lim0 3 1 1 1
x
x
, với ,a b nguyên dương Tính P a b
2/ Chứng minh phương trình m x 3 x 5x2 15 0 luôn có nghiệm với mọi m.
Bài 2 (1,5 điểm):
1/ Cho hàm số y x sinx Giải phương trình "y y0
2/ Cho hàm số y x 35x có đồ thị là 2 C Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành
độ x 0 0
Bài 3 ` ( 1,5 điểm ) Cho Hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi I là trung điểm AB,
SI vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SI a 3
a/ Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAB)
b/ Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)
- HẾT
Trang 4-PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN K11_K2
Mã đề: 132
A
B
C
D
A
B
C
D
II PHẦN TỰ LUẬN: 4,0 điểm
Bài 1
1/
0
lim 3
x
x
Tính P a b
0
2
1 1
x
x
5
P a b
0,25 0,25 2/ Xét hàm số f x m x 3 x 5x2 15
Khi đó f x là hàm đa thức nên xác định và liên tục trên Mặt khác f 3 f 5 6 10 0, m nên tồn tại x 0 3;5 sao cho
0 0
f x , hay phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m.
0,25 0,25
Bài 2
1/ Cho hàm số y x sinx Giải phương trình "y y0 ' sin cos " 2cos sin
y x x x y x x x
Do đó
" 0 2 cos 0
2
y y x x k
0,25x2 0,25 2/ Cho hàm số y x 35x có đồ thị là 2 C Viết phương trình tiếp
tuyến của C tại điểm có hoành độ x 0 0
Ta có 2
' 3 5
y x Do đó
' 0 5
y f
k f
Phương trình tiếp tuyến : y5x 2
0,25x2 0,25
Trang 5Bài 3
H
K I
D
C B
A S
Học sinh vẽ được hình chóp cho 0,25 điểm
a/ Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAB)
Ta có BC AB BC SAB
BC SI
b/ Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD)
BI SCD d B SCD d I SCD
Ta có SI CD Kẻ IK CD SIK SCD
Kẻ IH SK IH SCD d I SCD , IH
a IH
IH IK SI a
0,25 0,25x2 0,25x2