Cho tứ diện ABCD có AB 2, các cạnh còn lại bằng 4, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Gọi M là trung điểm của đoạn AB... Thể tích của
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 057.
Câu 1
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecơ và Giá trị của để hai vectơ và vuông góc là:
Đáp án đúng: B
Câu 2 Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ u 1; 1;3 và v 3; 3; 2 Tọa độ vectơ u v là
C 2;2;1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: u v 1 3; 1 3 ;3 2 2;2;1
Câu 3 Từ các chữ số 2,3, 4,5,6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau?
A 720 B 24 C 256 D 120
Đáp án đúng: A
Câu 4 Cho số phức z a bi (trong đó a, b là các số thực thỏa mãn 3z 4 5 i z 17 11 i Tính ab
A ab 3 B ab 6 C ab 3 D ab 6
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức z a bi (trong đó a, b là các số thực thỏa mãn 3z 4 5 i z 17 11 i
Tính ab
A ab 6 B ab 3 C ab 3 D ab 6
Lời giải
Ta có z a bi z a bi
Khi đó 3z 4 5 i z 17 11 i 3a bi 4 5 i a bi 17 11 i
Vậy ab 6
Câu 5 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A ' B ' C ' D ' có đáy là hình vuông cạnh 2 a Tính thể tích V của khối lăng
trụ đã cho theo a, biết A ' B=3 a.
Trang 2A V =4√5 a3
3 . B V =4√5 a3 C V =12 a3 D V =2√5 a3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Do ABCD A ' B ' C ' D ' là lăng trụ đứng nên
AA ' ⊥ AB.
Xét tam giác vuông A ' AB, ta có
A ' A=√A ' B2− A B2=a√5
Diện tích hình vuông ABCD là S ABCD=A B2=4 a2
Vậy V ABCD A ' B ' C ' D '=S ABCD A ' A=4√5 a3
D'C'B'A'DCBA
Câu 6 Tập xác định của hàm số 2
2
log 5x 125
là
A [1; ) B 1;. C [2; ) D 2; .
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tập xác định của hàm số 2
2
log 5x 125
A.[1; ) B.1;
C.2;
D.[2; )
Hướng dẫn giải
Điều kiện để hàm số xác định là: 5x2125 0 5x2 53 x 1
Câu 7 Diện tích mặt cầu có bán kính r = 5 là
Đáp án đúng: A
Câu 8 Cho tứ diện ABCD có AB 2, các cạnh còn lại bằng 4, khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi M là trung điểm của đoạn AB.
Trang 3Ta có tam giác ABC cân tại C nên CM AB và tam giác ABD cân tại D nên DM AB.
Suy ra ABCDM. Gọi N là trung điểm của CD thì ABMN.
Lại có DAB CAB DM CM hay tam giác DCM cân tại M CDMN nên MN là đoạn vuông góc
chung của AB và CD Suy ra d AB CD , MN
Có
2
4
AB
Do đó
2
4
CD
Vậy d AB CD , 11
Câu 9 Tìm tất cả các mặt phẳng chứa đường thẳng d : 1 1 3
và tạo với mặt phẳng P
:
2x z góc 45 1 0
A : x y 3z 0 B : 3x z 0
C
: 3x z hay 0
: 8x5y z 0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: d đi qua điểm O0;0;0 có vtcp u 1; 1; 3.
qua O có vtpt na b c; ; có dạng ax by cz , do 0 n u 0 a b 3c 0
P
: 2x z vtpt 1 0 k 2;0; 1
Ta có
cos 45
n k
2 5
a c
2
10a2b2c2 4a 2c2
10 b 6bc 9c b c 4b 12c 2c
10 2 b26bc10c24b10c2
2
4b 20bc 0
0 5
b
+ b 0 a3c : x3z 0
+ b5c, chọn c 1 b , 5 a 8 : 8x5y z 0
Câu 10 Một khối chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6 Thể tích của khối chóp đó bằng
Đáp án đúng: D
Câu 11 Tìm các số thực ,x y thỏa mãn đẳng thức x3 5 iy1 2 i335 23 i
A x y ; 3; 4. B x y ; 3; 4.
C x y ; 3; 4
Đáp án đúng: D
Trang 4Giải thích chi tiết: Tìm các số thực ,x y thỏa mãn đẳng thức x3 5 iy1 2 i3 35 23 i
A x y ; 3;4
B x y ; 3;4
C x y ; 3; 4
D x y ; 3; 4
Hướng dẫn giải
Ta có 1 2 i3 11 2 i
Vậy ta có x3 5 iy1 2 i3 35 23 i 3x11y 5x2y i 35 23 i
Vậy chọn đáp án B.
Câu 12 Một chất điểm A xuất phát từ vị trí O , chuyển động thẳng nhanh dần đều; 8 giây sau nó đạt đến vận
tốc 6 /m s Từ thời điểm đó nó chuyển động thẳng đều Một chất điểm B xuất phát từ cùng vị trí O nhưng chậm hơn 12 giây so với A và chuyển động thẳng nhanh dần đều Biết rằng B đuổi kịp A sau 8 giây (kể từ lúc B xuất phát) Tìm vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A
A 25 /m s B 47 /m s C 24 /m s D 46 /m s
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
A xuất phát tại t 0
B xuất phát tại t 12
A gặp B tại t 20
Từ 0s đến 8s A chuyển động nhanh dần đều nên:
b
a b
Quãng đường mà A đi được là:
8
0
3
d 6.12 96 4
A
s t t
Vì B chuyển động nhanh dần đều nên: v B mt n tại t0,v B suy ra 0 n 0
Do đó v B mt
8 8
2 0 0
2
m
Vậy v B 8 3.8 24
Câu 13
Cho hàm số yf x
liên tục trên , có bảng biến thiên như sau Số điểm cực trị của hàm số y f x
là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 5Số điểm cực trị của hàm số y f x
bằng tổng số điểm cực trị của hàm số yf x
và số nghiệm đơn và bội
lẻ của phương trình f x 0
Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số yf x
có 3 cực trị và phương trình f x 0
có 2 nghiệm phân biệt
Suy ra đồ thị hàm số y f x
có 5 điểm cực trị
Câu 14
Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lấy từ tập ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lấy từ tập ?
Câu 15 Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?
Đáp án đúng: B
Câu 16 Tìm m để phương trình log22 x2 log2x m 0 có nghiệm
A m 1. B m 1. C m 1. D m 1.
Đáp án đúng: B
Câu 17 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, số phức z2i được biểu diễn bởi điểm nào sau đây?
A P0; 2
B M 2;0
C Q0; 2 D N 2;0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, số phức z2i được biểu diễn bởi điểm nào sau đây?
A Q0; 2 B M 2; 0 C N 2;0 D P0; 2.
Lời giải
2 0 2
z i i được biểu diễn bằng điểm P0; 2 .
Câu 18
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 19 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A , AB=a và AC=a 3 Tính độ dài đường sinh l
của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB ?
Trang 6A l=2a B l=a 2 C l=a 3. D a
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A , AB=a và AC=a 3 Tính độ dài đường sinh l của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB ?
A l=a 2 B l=a 3 C l=2a. D a
Lời giải
Hình nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AB có đường sinh l là BC=2a
Câu 20 Trong không gian Oxyz , đường tròn giao tuyến của mặt phẳng P : 2x y 2z 9 0
và mặt cầu
S :x2y2z2 2x2z 23 0 có bán kính bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Mặt cầu S có tâm I1;0; 1 , bán kính R 1 1 23 5
Khoảng cách từ tâm I1;0; 1 đến mặt phẳng P : 2x y 2z 9 0 là
, 2 2 9 9 3
3
4 1 4
Đường tròn giao tuyến của mặt phẳng P : 2x y 2z 9 0 và mặt cầu
2 2 2
S x y z x z có bán kính là: r R2 h2 52 32 4
Câu 21 Cho hàm số f x sinx x Khẳng định nào dưới đây đúng?1
A f x x d cosx 1 C. B
2
d cos
2
x
f x x x x C
C
2
d cos
2
x
f x x x x C
2
d cos
2
x
f x x x C
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
2
2
x
Câu 22 Tìm tập xác định của hàm số y2 xe
là
A ; B ; \ 2
C 2;
Đáp án đúng: D
Câu 23 Họ nguyên hàm của hàm số f x x1 sin x
là
A
2
cos sin
2
x
2
sin cos 2
x
C
2
sin cos
2
2
cos sin 2
x
Đáp án đúng: A
Trang 7Giải thích chi tiết: Ta có: f x x d x1 sin x xd x xd x.sin dx xx xd xd cos x
Câu 24
Cho hàm số y= -x3 3x+2 có đồ thị như hình bên dưới Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để PT
x - x + = mcó hai nghiệm thực phân biệt.
A m < 0 B - < < 1 m 1.
C 0 < < m 4. D m=0;m=4.
Đáp án đúng: D
Câu 25
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, , Thể tích khối chóp
S.ABCD bằng
Đáp án đúng: C
Câu 26 Tập xác định của hàm số y(x 5) 3 là
Ⓐ 5;
Ⓑ ( ;5) Ⓒ \ 5
Ⓓ 5;
Đáp án đúng: D
Câu 27
Cho hàm số yf x( ) xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ:
Trang 8Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x
trên đoạn 2;3
Giá trị 3 M 2m
?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Dựa vào bảng biến thiên nhận thấy:
Giá trị lớn nhất của hàm số yf x trên 2;3 là M 2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x trên 2;3 là m 1
Suy ra 3M2m3.2 2 1 8
Câu 28 Tính F( )x xcos dx x ta được kết quả
A F x xsinx cosx C
B F x xsinxcosx C
C F x xsinxcosx C
HD GIẢI
D F x xsinx cosx C
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính F( )x xcos dx x ta được kết quả
E F x xsinx cosx C
F F x xsinx cosx C
G F x xsinxcosx C H F x xsinxcosx C
Câu 29 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
3
x y
x m
đồng biến trên khoảng ; 6
là
A 3;
B 3;6
C 3;6
D 3;6
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
3
x y
x m
đồng biến trên khoảng
; 6
là
A 3;6
B 3;6
C 3;
D 3;6
Lời giải
TXĐ: D\m
Ta có 2
3
y
x m
Để hàm đồng biến trên khoảng ; 6 y' 0 x ; 6
m
Trang 9Câu 30 Cho ba số phức z z z1, ,2 3
không phải là số thuần thực, thỏa mãn điều kiện z z1 2 4
và
1 2 2 2 3 2 1.
Tính giá trị biểu thức
A T 12. B T 8. C T 4. D T 1.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi A B C, , lần lượt là điểm biểu diễn của z z z1, ,2 3 trên mặt phẳng tọa độ.
Từ giả thiết z1 2 z2 2 z3 2 1
suy ra A B C, , thuộc đường tròn tâm I(2;0) bán kínhR1.
Từ giả thiết z z1 2 4 suy ra I là trung điểm của AB nên AB2R2.
Câu 31 Trong mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức z 2 i có tọa độ là
A 2; 1 B 2; 1
C 2;1 D 2;1.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có z 2 i nên z có phần thực là 2 và phần ảo là 1
Do đó điểm biểu diễn hình học của z có tọa độ 2; 1
Câu 32 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A, chân đường vuông góc từ A' đến (ABC)
trùng với trung điểm H của AB A'C hợp với đáy một góc 450, AC = a, AB = 2a Thể tích của khối ABC A'B'C' là:
A
3
a 2
3
a 5 3
Đáp án đúng: B
Câu 33
Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình bên Số nghiệm của phương trình f x 3 0
là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số yf x
cắt đường thẳng y tại đúng 2 điểm phân biệt nên PT có đúng3
2 nghiệm phân biệt
Câu 34
Cho hàm số y=f ( x ) liên tục trên ℝ và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên.
Trang 10Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) trên [− 1;3
2] Giá trị của M +m
bằng
2.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị ta có :
\{
min f ( x )
[ −1 ;3
2]
=− 1
max f ( x )
[−1 ;3
2]
=4
⇒ \{ M=4 m=−1 ⇒ M +m=3
Câu 35
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 10 m và chiều rộng 6 m, được phân chia thành các phần bởi một đường chéo và một đường Elip nội tiếp bên trong như hình vẽ bên Hãy tính diện tích phần tô đậm (theo đơn vị
2
m )?
A (5 4 - p). B (5p- 2 ) C
( )
45 4
8
p
D
( )
45 4
7
p
-Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Chọn hệ trục tọa độ và gọi các điểm như hình
Diện tích Elip: S=p.4.3 12 m = p 2
Trang 11Phương trình Elip là: ( ): 1.
16 9
Suy ra đường Elip nằm trên trục Ox là: =
-2
3
16 4
Từ giả thiết MQ= 3 m suy ra M N, nằm trên đường thẳng
3 : 2
2 3; 2
¾¾ ® ççè ÷÷ø
Diện tích phần tô màu:
p
æ ö÷ ç
= ´ òç çè - ÷÷ø = +
2 3
1
0
3
4 16 d 8 6 3 m 4
Suy ra diện tích phần không tô màu: S2= -S S2=4p- 6 3 m 2
Vậy số tiền cần chi phí
= 200000 8 ´ + 6 3 + 100000 4 ´ - 6 3 » 7322000
T
đồng