Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.. Số nghiệm phương trình làĐáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Giữ nguyên phần đồ thị hàm số phía trên trục hoà
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 057.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Câu 2 Cho số phức z = 2i + 3 khi đó bằng:
Đáp án đúng: D
Câu 3 Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?
Đáp án đúng: C
Câu 4
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Trang 2
Câu 5
Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình mặt phẳng đi qua điêm ,
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: C
Câu 7 Trong không gian với hệ toạ độ , phương trình mặt phẳng chứa trục và đi qua điểm
?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: qua và có VTPT là Vậy phương trình là
Câu 8
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Trang 3Số nghiệm phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Giữ nguyên phần đồ thị hàm số phía trên trục hoành, lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị hàm số phía dưới trục hoành ta được đồ thị hàm số :
Dựa vào đồ thị ta có phương trình có nghiệm
Câu 9 Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số có hai điểm cực trị
Đáp án đúng: B
Câu 10
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
Trang 4Số nghiệm thực của phương trình 2f(x) + 3 = 0 ?
Đáp án đúng: B
Câu 11
Hàm số có bảng biến thiên như sau
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Từ bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 12 Cho thỏa mãn Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
Đáp án đúng: A
Câu 13 Với a là số thực dương tùy ý, a√ 2−1.a2− √ 2 bằng
A a2 √ 2+ 1 B a C a−1 D a2 √ 2−2
Đáp án đúng: B
Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ ⃗a=(2;1) biến N thành điểm M, biết điểm
M ( 7 ;3), tọa độ điểm N là
A (− 9;− 4) B (− 5;− 2) C (5 ;2) D ( 9; 4)
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ ⃗a=(2;1) biến N thành điểm M, biết điểm M ( 7;3), tọa độ điểm N là
A (5 ;2) B (− 5;− 2) C ( 9; 4 ) D (− 9;− 4)
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Quyền Chương
Gọi N ( x; y )
Theo đề: T ⃗a ( N )=M ⇔⃗ NM =⃗a⇔ \{7− x=2
3− y=1 ⇔\{ x=5 y=2
Vậy N (5;2)
Trang 5Câu 15 Với các số thực , , và , bất kì Mệnh đề nào dưới đây sai?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 16
Đáp án đúng: D
Ta có
Theo tính chất tích phân
Vậy
Câu 17
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới
Giá trị của bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới
Trang 6Giá trị của bằng
A B C D
Lời giải
Đồ thị có tiệm cận đứng
Đồ thị có tiệm cận ngang
Câu 18 Cho hàm số có đồ thị Tìm tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị
Đáp án đúng: B
Câu 19
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực của phương trình
là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Số nghiệm thực của phương trình chính là số giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng
Trang 7Dựa vào hình trên ta thấy đồ thị hàm số với đường thẳng có 2 giao điểm
Vậy phương trình có hai nghiệm
Câu 20
Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây
Hàm số đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: B
Câu 21 Cho hàm số và đường thẳng Gọi là tập các số thực để đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt sao cho tam giác ( là gốc tọa độ) có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng Tổng các phần tử của bằng
Đáp án đúng: B
Trang 8Giải thích chi tiết: Cho hàm số và đường thẳng Gọi là tập các số thực để đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt sao cho tam giác ( là gốc tọa độ) có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng Tổng các phần tử của bằng
A B C D .
Lời giải
Phương trình tương đương
Đồ thị và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt và khi và chỉ khi phương trình có hai nghiệm phân biệt điều kiện cần và đủ là
Suy ra
Vậy tổng các phần từ của bằng
Câu 22 Cho là các số thực dương thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu
Đáp án đúng: D
Câu 23
Cho hàm số xác định trên và có đồ thị hàm số là đường cong trong hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 9A Hàm số nghịch biến trên khoảng
B Hàm số đồng biến trên khoảng
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
D Hàm số đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: A
Câu 24 Cho hàm số y= x2− 2 x −11
12x Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng.
Đáp án đúng: C
Câu 25 Cho là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có Do có phần ảo dương nên suy ra
Khi đó Vậy điểm biểu diễn số phức là
Câu 26
Cho các số phức thỏa mãn Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Phương trình đường thẳng đó là:
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: A
Câu 28 Cho mặt cầu S Chọn khẳng định đúng.
A S(O ;r)={M ∨OM <r } B S(O ;r)={M ∨OM >r }
C S(O ;r)={M ∨OM ≥r } D S(O ;r)={M ∨OM=r }
Đáp án đúng: D
Câu 29 Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị bằng
Đáp án đúng: A
Câu 30 Phương trình có nghiệm là
Trang 10Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Câu 31 Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có nên hàm số đã cho xác định khi:
Tập xác định của hàm số là
Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm B¿;2;-3) và C¿;4;-2) Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng thức
thì tọa độ điểm E là
Đáp án đúng: D
Câu 33 Hình tạo bởi đỉnh là trung điểm của các cạnh 1 tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hình tạo bởi đỉnh là trung điểm của các cạnh 1 tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối
xứng?
A B C D .
Lời giải
Sáu điểm đó tạo thành hình bát diện đều nên có 9 mặt đối xứng
Câu 34
Cho hàm số liên tục trên Gọi là hình phẳng được tô đậm.(như hình vẽ bên) Khi đó thể tích
khối tròn xoay khi quay D quanh trục Ox được tính
Trang 11C D
Đáp án đúng: A
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ , tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Đáp án đúng: D