ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 057 Câu 1 Cho hàm số có đạo hàm Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng A[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 057.
Câu 1 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x'( ) x 2, Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảngx .
A (2;) B ( ; ) C ( 2; ) D ( ;2)
Đáp án đúng: D
Câu 2
Cho , Tính giá trị của biểu thức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 3
Khối chóp có thể tích và chiều cao , diện tích của mặt đáy bằng
Đáp án đúng: B
Câu 4 Cho hàm số yf x
đồng biến trên 0;
; yf x
liên tục, nhận giá trị dương trên 0;
và
thỏa mãn 3 4
9
và f x' 2 x1 f x
Tính f 8
A f 8 256 B f 8 49
C 8 49
64
16
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có với x 0; thì yf x ; 0 x 1 0.
Hàm số yf x
đồng biến trên 0;
nên f x 0, x 0;
Do đó f x 2 x1 f x f x x1 f x
1
f x
x
f x
Suy ra
d 1 d
f x
f x
1 3
Trang 2
Vì 3 4
9
nên
2 8
2
3 3
Suy ra
2 3
1
3
f x x
, suy ra f 8 49
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình 9x 3x1 4 0 là
A log 4; 3
C ;log 43
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình 9x 3x1 4 0 là
A log 4; 3
B log 4; 3
C 1; 4
D ;log 43
Lời giải
Đặt 3x t
Bất phương trình đã cho trở thành t2 3t 4 0 t1 t 4 0t4
Ta được 3x 4 xlog 43
Câu 6 Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 15cm, 20cm, 25cm Độ dài đường chéo của hình hộp đó là:
A 25 2cm B 25 3cm. C 2 15cm. D 25cm
Đáp án đúng: A
Câu 7 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a Tam giác SAB cân tại S và SAB vuông góc với ABCD
Giả sử thể tích của khối chóp S ABCD. bằng
3
4 3
a
Gọi là góc giữa đường thẳng
SC và mặt phẳng ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A
30
6
B
6
6
C
3 5
5
D
15
5
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a Tam giác SAB cân tại S
và SAB
vuông góc với ABCD
Giả sử thể tích của khối chóp S ABCD. bằng
3
4 3
a
Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A
15
5
B
6
6
C
30
6
D
3 5
5
Lời giải
2
Trang 3Gọi M là trung điểm của SA SM ABCD SC ABCD, SCM
Ta có
.
3 1
3
S ABCD
ABCD
V
S
Lại có MC BM2BC2 5a SC 6 a
Trong tam giác SMC vuông tại M , ta có
30
6
MC SC
Câu 8 Cho hai số thực a b, thỏa mãn 1 Tính giá trị nhỏ nhất a b 0 T của biểu thức saumin
. loga loga b
A Tmin 9 B Tmin 13 C Tmin19 D Tmin 16
Đáp án đúng: D
Câu 9 Với ,a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn 3log2alog2b1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a3 b 2 B a3 b 1 C a b 3 2 D a b 3 1
Đáp án đúng: C
Câu 10 Cho hàm số f x
liên tục trên đoạn 1;5
và thỏa mãn 2f 4 x 3 3ln2 x
f x
x x
Tính tích phân
5
4
d
I f x x
A ln 4 3 B 9ln 43 . C 3ln 43 . D
3
3
ln 4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x
liên tục trên đoạn 1;5
và thỏa mãn 2f 4 x 3 3ln2x
f x
x x
Tính
tích phân
5
4
d
I f x x
A 3ln 43 B
3
3
ln 4
2 C ln 4 D 3 9ln 43
Lời giải
Ta có:
1
d
x x x
x x
Trang 4Xét
4
1
d
x
Đặt t4 x 3
2d
dt x x
Đổi cận:
5
1
d
5
1
d
f x x
Xét
1
3ln
d
x
x
4 2 1
3ln d lnx x
1
Khi đó ta được
3
f x x f x x
5
3 4
d ln 4
f x x
Câu 11 Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơa 1;1;0 , b1;1;0 , c1;1;1
Cho hình hộp
OABC O A B C thỏa mãn điều kiện OA a OB b OC , , 'c
Thể tích của hình hộp nói trên bằng:
1
2 3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơ a 1;1;0 , b1;1;0 , c 1;1;1
Cho hình hộp
OABC O A B C thỏa mãn điều kiện OA a OB b OC , , 'c
Thể tích của hình hộp nói trên bằng:
A
1
3 B 4 C
2
3 D 2 Hướng dẫn giải
, ( 1;1;0), (1;1;0), ' '(1;1;1)
OA a A OB b B OC c C
(2;0;0) ' ( 1;1;1) '
OABC O A B C
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng P đi qua điểm
0; – 1; 4
M
và nhận u (3, 2,1), v ( 3,0,1) làm vectơ chỉ phương là:
A x – 3 y 3 –15 0 z B x y z – – –12 0
C x y z – 3 0 D 3 x 3 – y z 0
Đáp án đúng: A
Câu 13 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
1
mx y
x m
nghịch biến trên từng khoảng xác định là
A ;1
B 1;1
C 1;
D ; 1
Đáp án đúng: B
4
Trang 5Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
1
mx y
x m
nghịch biến trên từng khoảng xác định là
A ; 1 B 1;1 C 1;
D ;1
Lời giải
TXĐ:D R \m
2
2
1
m
y
x m
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định m21 0 1 m1
Câu 14 Cho đồ thị C y: 2x3 3x2 Gọi d là đường thẳng qua 1 A0; 1 có hệ số góc bằng k Tất cả giá trị k để C cắt d tại ba điểm phân biệt là
A
9
8
0
k
k
9 8 0
k k
9 8 0
k k
9 8 0
k k
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình đường thẳng :d y kx 1
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng d :
2x 3x 1 kx ⇔1 x x2 2 3x k ⇔0 2
x
C cắt d tại ba điểm phân biệt Phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt khác 0
⇔
0
0 k 0
9 8 0
k k
Vậy chọn
9 8 0
k
k
Câu 15 Cho hai số phức z 4 2i và w 1 i Môđun của số phức z w bằng
Đáp án đúng: D
Câu 16 Cho lăng trụ đứng ABC A B C biết tam giác ABC vuông cân tại A có AB2AA Thể tícha
A
3
2
a
V
3
4
a
V
3
12
a
V
Đáp án đúng: C
Câu 17
Ba quả bóng dạng hình cầu có bán kính bằng 1 đôi một tiếp xúc nhau và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P . Mặt cầu ( )S bán kính bằng 2 tiếp xúc với ba quả bóng trên Gọi M là điểm bất kì trên ( )S , MH là khoảng cách từ M
đến mặt phẳng ( )P . Giá trị lớn nhất của MH bằng
Trang 6A +
123
69
30
52. 9
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi tâm của ba mặt cầu bé bán kính r=1 lần lượt là B C D, , ; tâm của mặt cầu lớn bán kính R= 2 là A.
Do ba mặt cầu bé tiếp xúc với nhau nên tam giác BCD đều có cạnh bằng 2.
Mặt cầu lớn tiếp xúc với ba mặt cầu bé nên tứ diện ABCD có cạnh bên AB=AC=AD= 3.
Khi đó khoảng cách thỏa mãn bài toán là: ,( )
69
3
A BCD
Câu 18 Diện tích của mặt cầu bán kính R bằng:
A
2
4
Đáp án đúng: C
Câu 19
Cho hình lập phương ABCD A B C D. (tham khảo hình vẽ)
Góc giữa hai đường thằng A C và AD bằng
6
Trang 7Đáp án đúng: D
Câu 20 Cho mặt cầu có bán kính bằng 4. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A 128 B 64 C
64
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cho mặt cầu có bán kính bằng 4. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A 16 B
64
3 C 128 D 64
Lời giải
Ta có: S 4R264
Vậy diện tích mặt cầu đã cho là 64
Câu 21 Tính giá trị
4 0,75
3
, ta được :
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính giá trị
4 0,75
3
, ta được :
A 12 B 16 C 18 D 24
Hướng dẫn giải:
4
Phương pháp trắc nghiệm Sử dụng máy tính
Câu 22 Số mặt đối xứng của hình chóp tứ giác đều là
Đáp án đúng: D
Câu 23 Cho hàm số f x liên tục trên diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b
được tính theo công thức
A
b
a
S f x dx
b
a
S f x dx
C 2
b
a
S f x dx
b
a
S f x dx
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x liên tục trên diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x
, trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b được tính theo công thức
A
b
a
S f x dx
B
b
a
Sf x dx
C
b
a
S f x dx
D
2
b
a
S f x dx
Lời giải
Trang 8Câu 24
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Câu 25 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong axy ay x2; 2 (a > 0 cho trước) là:
A
3
2
a
S
B
3
2 3
a
S
C
3
3
a
S
D
3
4 3
a
S
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong axy ay x2; 2 (a > 0 cho trước) là:
A
3
3
a
S
B
3
2
a
S
C
3
2 3
a
S
D
3
4 3
a
S
Câu 26 Có
4
0
ln sin cos
x
với a b c , , thì a2 b c là:
Đáp án đúng: C
Câu 27 Bất phương trình log20,2x 5log0,2x 6
có tập nghiệm là
A
1 0;
25
S
1 1
;
125 25
S
Đáp án đúng: B
Câu 28
Cho hàm số có bảng biến thiên sau đây
Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
Đáp án đúng: D
8
Trang 9Giải thích chi tiết: Phương trình
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy 2 đồ thị và có 3 điểm chung
Vậy phương trình có 3 nghiệm thực
Câu 29 Cho hàm số y x= 3- 3x có đồ thị ( )C . Tìm số giao điểm của ( )C và trục hoành
Đáp án đúng: A
Câu 30 Cho hai số thực , x y1 thỏa mãn logxlogylogx3y
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
A 3 2 2 B 4 4 2 C
8
Đáp án đúng: B
Câu 31 Cho hàm số
,
m x
x m
là tham số Biết 1;3
1
2
y
khẳng định nào sau đây đúng?
A m 9; 6
C
1 1;
2
m
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập xác định: DR\ m
2
2
2
x m
Suy ra
1;3
3 1 1
1 1
m y
Câu 32 Trong không gian Oxyz với 3 véctơ đơn vị (i , j , k ), cho véctơ a → thỏa mãn: a →=2 i→+→ k−3 j→ Tọa độ của
véctơ a → là:
Đáp án đúng: B
Câu 33 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx m 1 cắt đồ thị hàm số
y x x tại ba điểm x A, B, C phân biệt sao cho AB BC
A m ;04; B
5
; 4
m
C m 2;
Đáp án đúng: C
Trang 10Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm là : x3 3x2 x 2 mx m 1
2
1
x
Đường thẳng y mx m 1 cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2 tại ba điểm x 2 A, B, C phân biệt
Phương trình có hai nghiệm phân biệt x x khác 1, 2 1
2
m
Với m , 2
(*)
pt
Ta thấy 1 m2 1 1 m2 nên suy ra các giao điểm của hai đường là
1 2;1 2 , 1;1 , 1 2,1 2
Yêu cầu bài toán là ba điểm A, B, C phân biệt sao cho AB BC nên phải có B là trung điểm của AC
x Ax C x B m m
Vậy với m thỏa mãn yêu cầu bài toán.2
Câu 34
Cho hàm số yf x
có đạo hàm, liên tục trên và f x( )>0
khixÎ [ ]0;5
Biết f x f( ) ( 5- x)=1
, tính
tích phân
5 0
d 1
x I
f x
A I= 10 B
5 4
I=
5 3
I=
5 2
I=
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt x t 5 dxdt
x t ; x= Þ =5 t 0
d d
(do
1 5
f
f
t
t
)
5
0
2I dt 5
I 52.
Câu 35 : Xét tất cả các số dương a và b thỏa mãn 8log 2a b. a2 Giá trị của a b bằng. 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: : Xét tất cả các số dương a và b thỏa mãn 8log2a b. a2
Giá trị của a b bằng. 3
A 2 B 1 C 4 D 3
HẾT -10