1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán 12 giải chi tiết (465)

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập kiến thức toán 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y=f x liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên... Cho khối tứ diện ABCD và gọi M H lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng ,, AB AD , khi đó mặt phẳng CMH chia khối tứ diện

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 047.

Câu 1

Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên trên 5;7

như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A    

-5;7

Max f x 9

C Min 5;7 f x  2

Đáp án đúng: C

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình :log (2 x1) log ( 2 x2 3x m ) 0 có 2 nghiệm phân biệt:

A m 2 B 2m3 C 2m3 D 2m3

Đáp án đúng: D

Câu 3

Cho hàm số y=f ( x ) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

f ( x )+1

Đáp án đúng: A

Trang 2

Giải thích chi tiết:

Dựa vào đồ thị ta có: lim

x→+∞

f ( x )=+∞, lim

x →− ∞

f ( x)=+∞

Khi đó: x →± ∞lim

1

f ( x )+1=0⇒ y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= f ( x )+11 .

Dựa vào đồ thị ta thấy y=− 1 cắt đồ thị y=f ( x ) tại 3 điểm:

x=a (− 2<a<− 1), x=0 , x=b (1<b <2)

Suy ra: Phương trình f ( x )+1=0 có 3 nghiệm x=a (− 2<a<− 1), x=0 , x=b (1<b <2)

x→ a❑+ ¿ 1

f(x) +1=+∞ ,

lim

x→ a −

1

f(x) +1=− ∞ ¿

¿

lim

x→ 0❑+ ¿ 1

f(x) +1=+∞ ,

lim

x→ 0 −

1

f(x) +1=− ∞ ¿

¿

lim

x→ b❑+ ¿ 1

f(x) +1=+∞ ,

lim

x→ b −

1

f(x) +1=− ∞ ¿

¿

Suy ra: x=a , x=b , x=0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= 1

f ( x )+1 . Vậy đồ thị hàm số y= 1

f ( x )+1 có 3 tiệm cận đứng.

Câu 4 Cho số phức z thỏa mãn: 2 z 2 3i  2i 1 2z  Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức

A 20x 16y 47 0   B 20x 16y 47 0  

C 20x 16y 47 0   D 20x 16y 47 0  

Đáp án đúng: D

Câu 5 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

5 1

y x

 là đường thẳng có phương trình?

A x  0 B y 5 C x  1 D y 0

Đáp án đúng: D

Câu 6

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trang 3

A

2 1

x

y

x

1 1

x y x

1 1

x y x

1

x y x

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A

1

1

x

y

x

B

1

1

x

y

x

C

1

x

y

x

D

2

1

x

y

x

Câu 7

Trang 4

Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình bên Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình

1

1

x

f    x m

có nghiệm thuộc đoạn 2, 2

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có

f    x mf       m

Đặt 2 1

x

t

 

, với x   2, 2 thì t 0, 2

Bài toán tương đương hỏi có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 1   2 2

3 f tt m có nghiệm thuộc đoạn

0, 2.

Xét hàm số   1   2 2

3

h tf tt

có '  1 '  2

3

Vì hàm số yf x 

đồng biến trên 0, 2 nên f ' x 0, x 0, 2

Do đó ' 1 '  2 0

3

với  t 0, 2

hay hàm số   1   2 2

3

h tf tt

đồng biến trên 0, 2.

Suy ra        

0,2

1

3

;        

0,2

Để phương trình 1   2 2

3 f tt m có nghiệm thuộc đoạn 0, 2thì 310 m4

Hay m    3, 2, 1, 0,1, 2,3, 4 

Vậy có 8 giá trị nguyên của m

Câu 8 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số

5 1 1

x y x

 là điểm nào trong các điểm có tọa độ dưới đây?

A 1;5

B 1;2

C 1; 1  D 1;10

Đáp án đúng: A

Trang 5

Giải thích chi tiết: Xét hàm số

5 1 1

x y x

Ta có: 1 1

5 1 lim lim

1

x y

x

 nên đồ thị có tiệm cận đứng x  1

5 1

1

x y

x

 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 5 Giao của hai đường tiệm cận là I1;5

Câu 9 Hình trụ có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Đáp án đúng: D

Câu 10

Cho hai số thực dương a b,

thỏa mãn Giá trị của biểu thức a b bằng3

Đáp án đúng: B

Câu 11 Tiệm cận đứng của đồ thị

1 3 2

x y

A y 3. B y2. C y 2. D x2.

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Tiệm cận đứng của đồ thị

1 3 2

x y

A y 3 B y 2 C x2 D y2.

Câu 12

Đạo hàm của hàm số trên tập xác định là

Đáp án đúng: B

Câu 13 Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ O i j k; ; ;  

cho OA 2i5k

Tìm tọa độ điểm A

A 2;5

B 2;0;5

C 2;5;0

D 5; 2;0 

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Dựa vào định nghĩa OA2i 0j5k

   

 2;0;5

A

Câu 14

Trong không gian với hệ trục , cho mặt phẳng và đường thẳng

Hình chiếu của trên là đường thẳng Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng ?

Trang 6

A B

Đáp án đúng: C

Câu 15 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số  2   

có tập xác định là

?

Đáp án đúng: D

Câu 16 Cho hình chóp S ABC , đáy là tam giác ABC có AB BC 5, AC 2BC 2, hình chiếu của S lên

ABC

là trung điểm O của cạnh AC Khoảng cách từ A đến SBC

bằng 2 Mặt phẳng SBC

hợp với mặt phẳng ABC

một góc  thay đổi Biết rằng giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S ABC bằng

a

b , trong

đó a b   , a là số nguyên tố Tổng a b, *  bằng

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Áp dụng định lý Hê-rông trong tam giác ABC ta được diện tích S ABCBC2

Từ O kẻ OIBC tại I , suy ra góc tạo bởi SBC

và ABC

SIO 

Từ O kẻ OHSI tại H thì d A SBC ,   2d O SBC ,  OHOH  1

Tam giác OHI vuông tại H nên 2

1 sin sin

OH OI

Tam giác SOI vuông tại O nên

1

OH

Mà diện tích

2

sin

ABC

S

3 ABC 3 sin cos

Xét hàm số f x   1 x x2 x3x

trên 0;1

, f x  3x2 , 1  

3 0

3

f x   x

Trang 7

Bảng biến thiên

Suy ra   2 3, 0;1

9

Do đó  2 

2

1 cos cos

Vậy a3,b 2 a b 5

Câu 17

Cho số thực dương và a ≠ b Rút gọn biểu thức

a b

a b

A a b2 2 B .a b C ab2 D a b2

Đáp án đúng: B

Câu 18 Phương trình 3x3x2 9x2 x 1 có tích các nghiệm bằng

Đáp án đúng: C

Câu 19 Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình

3

x

 

 

A ( ;5) B (5;) C (1;) D ( ;1)

Đáp án đúng: D

Câu 20 Một hình lăng trụ có 2018 mặt, hỏi hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh ?

A 6051 B 6045 C 6057 D 6048

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Một hình lăng trụ có n mặt thì sẽ có n  mặt bên và 2 2 mặt đáy, ứng với 2 mặt đáy sẽ có

2 n  2

cạnh và ứng với n  mặt bên sẽ có 2 n  cạnh, vậy có tất cả là 2 3n  2 cạnh

Ráp số ta được hình lăng trụ đó có 6048 cạnh

Câu 21 Cho khối tứ diện ABCD và gọi M H lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng ,, AB AD , khi đó mặt

phẳng CMH chia khối tứ diện ABCD thành

A Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.

B Hai khối chóp tứ giác.

C Hai khối tứ diện.

Trang 8

D Một khối tứ diện và một khối lăng trụ.

Đáp án đúng: A

Câu 22 : Tiệm cận ngang của đồ thị

2x+4

4 2

y

x

A y 1. B x  2 C

1 2

y 

1 2

x 

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: : Tiệm cận ngang của đồ thị

2x+4

4 2

y

x

A

1

2

y 

B y 1. C x  2 D

1 2

x 

Câu 23 Cho hình chóp có tổng số cạnh bên và cạnh đáy bằng 10 Số mặt của hình chóp đó là

Đáp án đúng: C

Câu 24 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

5

x

 

A S  1; 

C S    1; 

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có

5

Vậy tập nghiệm S của bất phương trình là S    2; 

Câu 25 Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1

x y x

-= + là

A y=- 1 B x=- 1 C x=2 D y= 2

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có: 1

lim

1

x

x x

+

® =- ¥

lim

1

x

x x

-

+ nên đường thẳng x=- 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho

Câu 26 Đồ thị hàm số y x 3 3x có điểm cực tiểu là1

A 1;1

B 1;3

C 1;3

D 1; 1 

Đáp án đúng: D

Câu 27 Cho hàm số y=x3

+4 x Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: (Trường THPT Lê Lợi Thanh Hóa - Lần 1 - 2020) Cho hàm số y=x3

+4 x Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng

A 1 B 0 C 2 D 3.

Lời giải

Trang 9

Ta có: x3

+4 x=0 ⇔ x ( x2

+4 )=0⇔ x=0 Suy ra số giao điểm của hàm số là trục Ox là 1.

Câu 28 Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3- 3(m+1)x2+3 3( m+7)x+1

có cực trị là

A

3 2

m

m

é <

ê >

2 3

m m

é £ -ê

ê ³

2 3

m m

é < -ê

ê >

Đáp án đúng: D

Câu 29 Cho hàm số y=e3x+ex Nghiệm của phương trình y '=0 là

Đáp án đúng: A

Câu 30 Cho x y, là hai số thực dương khác 1 và x y, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây SAI?

A

n n

n

 

 

C

n m n

m

 

 

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: [2D2-0.0-1] Cho x y, là hai số thực dương khác 1 và x y, là hai số thực tùy ý Đẳng thức

nào sau đây SAI?

A

n m

n

m

 

 

  B

n n

n

 

 

 C x x m. nx m n D x y n n xyn

Lời giải

Câu 31 Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao bốn cánh đều như hình vẽ bên (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình) Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục Ox.

A

p

24

B

3

8

C

3 5

48

D

p

96

Trang 10

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Chọn Cº O, D º Ox như hình vẽ

Khi đó A(- 3;3)

, B( 3;3 )

Suy ra AC y: =- 3 , x BC y: = 3 x Phương trình đường tròn đường kính ABx2 + -(y 3)2= 3. Suy ra phần phía trên của nửa đường tròn có phương trình y= +3 3- x2.

Thể tích khi quay phần tô đậm quanh trục hoành là

0

9

2

Suy ra thể tích cần tính p p

ç

2 9

2

V

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho điểm M  2;3;1

và mặt phẳng  P x:  2y z   Đường thẳng đi1 0 qua M và vuông góc  P có phương trình là

A

xyz

xyz

C

xyz

xyz

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho điểm M  2;3;1

và mặt phẳng  P x:  2y z   Đường1 0 thẳng đi qua M và vuông góc  P

có phương trình là

A

xyz

xyz

C

xyz

xyz

Lời giải

Gọi đường thẳng  thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 11

Ta có vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P : n p (1; 2;1)

Vì  ( )P nên đường thẳng  nhận n p (1; 2;1) làm một vectơ chỉ phương

Phương trình đường thẳng  đi qua M  2;3;1

và có vectơ chỉ phương n p (1; 2;1) là

xyz

Câu 33 Rút gọn biểu thức

7 3

3

Q bb với b  0

A Q b 2. B

7

9

8

3

7

6

Q b

Đáp án đúng: C

Câu 34

Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình và , biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ x

hình vuông có cạnh

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình và

, biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ x

là hình vuông có cạnh

Lời giải

Theo giả thiết, ta có

3

2

b a

x

VS x x   x x   x x x  

Câu 35

Cho số phức Môđun của số phức bằng

Đáp án đúng: D

Ngày đăng: 11/04/2023, 19:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w