Số mặt đối xứng của hình chóp tứ giác đều là Đáp án đúng: D Câu 3... Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm .. Thể tí
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 055.
Câu 1
Tính thể tích khối chóp S.ABC, biết SA ⊥ ( ABC ), ΔABCABC đều cạnh a, SA=a.
A a
3
√3
3
√3
3
√3
3
√3 3
Đáp án đúng: C
Câu 2 Số mặt đối xứng của hình chóp tứ giác đều là
Đáp án đúng: D
Câu 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của y để tập nghiệm của bất phương trình log2 x 2 2 x y0
có ít nhất 1 số nguyên và không quá 6 số nguyên?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện: x 0.
Ta có
2
2 2
2
2
log
log
x x
x
y
y
4 log
x
Để bất phương trình có ít nhất 1 số nguyên và không quá 6 số nguyên thì
2
1
8
Suy ra có 7 giá trị nguyên dương của y thỏa mãn (1)
4 log
x
Để bất phương trình có ít nhất 1 số nguyên và không quá 6 số nguyên thì
2
5 log y11 32y2048
Trang 2Suy ra có
2048 33
1 2016 1
giá trị nguyên dương của y thỏa mãn (2)
Từ (1), (2) suy ra có 2023 giá trị nguyên dương của y thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 4 Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h 20 cm
, bán kính đáy r 25 cm
Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm
Tính diện tích thiết diện đó
A S 300cm2
C S 406cm2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi
⬩ Gọi H là trung điểm của DE ta có
Kẻ IK SH IK SDE d I SDE ; IK 12 cm
Ta có:
IH
IK IH SI IH IK SI SI IK .
12.20
15
20 12
⬩ Gọi SH IH2SI2 152202 25, HE r2 IH2 252152 20
Vậy diện tích thiết diện là
SDE
Câu 5 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh a Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vuông ABCD
và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D Diện tích toàn phần của khối nón đó là
A 2 3 1
2
tp
a
4
tp
a
C 2 3 2
2
tp
a
4
tp
a
Đáp án đúng: B
Trang 3Giải thích chi tiết:
Bán kính của đường tròn đáy là 2
a
r
Diện tích đáy nón là:
2 2 1
4
a
S r
Độ dài đường sinh là
2
a
l a r
Diện tích xung quanh của khối nón là:
2 2
5 4
a
S rl
Vây, diện tích toàn phần của khối nón đó là: 1 2 2 5 1
4
tp
a
S S S
Câu 6 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình
3x 4 3 3 3 x m 0
chứa không quá 9 số nguyên?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình
3x 4 3 3 3 x m 0
chứa không quá 9 số nguyên?
A 3787 B 729 C 2188 D 2187.
Lời giải
Đặt t3xt0, bất phương trình 3x 4 3 3 3 x m 0 1
trở thành:
81 3 3t t m 0
Do m * nên
5 2
3
5
2
Tập nghiệm của bất phương trình có không quá 9 số nguyên khi và chỉ khi log3m 7 0m37 Do
*
m Î nên có 2187 giá trị của m
Câu 7 Tính 2 5
1
2 2x x 1 d
bằng phương pháp đổi biến, ta sẽ đặt t bằng
Trang 4A x. B 2 2x x 1
C 2x 1
D 2x 15
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tính
2
5 1
2 2x x 1 d
bằng phương pháp đổi biến, ta sẽ đặt t bằng
A x B 2x 1
C 2x15
D 2 2x x 1
Lời giải
Ta Chọn Cách đặt 2x 1 t.
Câu 8 Với mọi a, b thỏa mãn log2a3log2b , khẳng định nào dưới đây đúng?6
A a b 3 64 B a b 3 36 C a b 3 12 D a3 b 64
Đáp án đúng: A
Câu 9 Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn các điều kiện 2 z1 z2 và 2 z12z2 Giá trị của4
1 2
2z z
là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Giả sử z1 a bi , ( a , b ); z2 c di , ( c , d )
Theo giả thiết ta có:
1
2
1 2
2
2
z
z
2 2
2 2
4 4
a b
c d
2 2
2 2
Thay 1 , 2 vào 3 ta được ac bd 1 4 .
Ta có 2z1 z2 2a c 22b d 2 4a2b2 c2d2 4ac bd 5
Thay 1
, 2
, 4 vào 5
ta có 2z1 z2 2 6
Câu 10 Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơa 1;1;0 , b1;1;0 , c1;1;1
Cho hình hộp
OABC O A B C thỏa mãn điều kiện OA a OB b OC , , 'c
Thể tích của hình hộp nói trên bằng:
A
1
2 3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , cho 3 vectơ a 1;1;0 , b1;1;0 , c 1;1;1
Cho hình hộp
OABC O A B C thỏa mãn điều kiện OA a OB b OC , , 'c
Thể tích của hình hộp nói trên bằng:
A
1
3 B 4 C
2
3 D 2 Hướng dẫn giải
Trang 5, ( 1;1;0), (1;1;0), ' '(1;1;1)
OA a A OB b B OC c C
(2;0;0) ' ( 1;1;1) '
' ' ' ' , '
OABC O A B C
Câu 11 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a Đường kính của mặt cầu ngoại tiếp hình lập ' ' ' ' phương là
A a 2. B
3 2
a
2 2
a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Độ dài đường kính của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương bằng độ dài đường chéo của hình lập phương bằng '
AC Ta có ABCD là hình vuông cạnh a AC a 2 Xét tam giác 'A AC vuông tại
2
Câu 12 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx m 1 cắt đồ thị hàm số
3 3 2 2
y x x tại ba điểm x A, B, C phân biệt sao cho AB BC
A m 2;
5
; 4
m
C m D m ;04;
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm là : x3 3x2 x 2 mx m 1
2
1
x
Đường thẳng y mx m 1 cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2 tại ba điểm x 2 A, B, C phân biệt
Phương trình có hai nghiệm phân biệt x x khác 1, 2 1
2
m
Với m , 2
(*)
pt
Ta thấy 1 m2 1 1 m2 nên suy ra các giao điểm của hai đường là
1 2;1 2 , 1;1 , 1 2,1 2
Yêu cầu bài toán là ba điểm A, B, C phân biệt sao cho AB BC nên phải có B là trung điểm của AC
x Ax C x B m m
Vậy với m thỏa mãn yêu cầu bài toán.2
Trang 6Câu 13 Đạo hàm của hàm số y2x log(x2 x1) là:
2 1 ' 2
1
y
x x
'
ln 2 ( 1)ln10
y
x x
2 1 ' 2 ln 2
1
y
x x
' 2 ln 2
( 1)ln10
y
x x
Đáp án đúng: D
Câu 14 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x , trục hoành và hai đường thẳng x= ,1
4
x= là
A
14
13
14 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x , trục hoành và hai đường thẳng x= , 1 x= là 4
A 4 B
14
5 C
13
3 D
14 3
Hướng dẫn giải
Ta có x³ trên đoạn [1;4] nên 0
4 3
2
S =ò x dx=ò xdx= x =
Câu 15 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2
1
f x
A
ln
x
C x
1 ln 3
x
C x
C
2
ln x 2x 3C
Đáp án đúng: A
Câu 16 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a Tam giác SAB cân tại S và SAB
vuông góc với ABCD. Giả sử thể tích của khối chóp S ABCD. bằng
3 4 3
a
Gọi là góc giữa đường thẳng
SC và mặt phẳng ABCD
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A
3 5
5
B
6
6
C
30
6
D
15
5
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a Tam giác SAB cân tại S
và SAB vuông góc với ABCD. Giả sử thể tích của khối chóp S ABCD. bằng
3 4 3
a
Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Trang 7A
15
5
B
6
6
C
30
6
D
3 5
5
Lời giải
Gọi M là trung điểm của SA SM ABCD SC ABCD, SCM
Ta có
.
3 1
3
S ABCD
ABCD
V
S
Lại có MC BM2BC2 5a SC 6 a
Trong tam giác SMC vuông tại M , ta có
30
6
MC SC
Câu 17
Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
Lời giải
Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng d ta được:
3 3 2
t
t
Suy ra M1(3;1; 1) d
Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1;1
, B3; 2; 2
Điểm M thuộc mặt phẳng Oxz
sao cho các đường thẳng MA, MB luôn tạo với mặt phẳng Oxz
các góc bằng nhau Biết rằng điểm M luôn thuộc đường tròn C
cố định Bán kính R của đường tròn C
là
Trang 8A R 8 B R 2 2 C R 2 D R 1.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1;1
, B3; 2; 2
Điểm M thuộc mặt phẳng
Oxz sao cho các đường thẳng MA, MB luôn tạo với mặt phẳng Oxz các góc bằng nhau Biết rằng điểm
M luôn thuộc đường tròn C cố định Bán kính R của đường tròn C là
A R 1. B R 2 2 C R 8 D R 2.
Lời giải
Ta có M x ;0;z Oxz, AM x 3; 1; z1
, BM x 3;2;z2
Do MA Oxz, MB Oxz,
nên
MA j MB j
x 32 4 z22 2 x 32 1 z 12
2 2
Suy ra, tập hợp điểm M là đường tròn nằm trong mặt phẳng Oxz có tâm I3;0; 2 và bán kính
2 2
Câu 19 Cho số phức z 3 4i Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Môđun của số phức z là 5 B Số phức liên hợp của z là 3 4i
C Số phức liên hợp của z là 3 4i D Điểm biểu diễn cuả z là M4;3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Lý thuyết
(Điểm biểu diễn của z là M3; 4
)
Câu 20 Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể tích của khối lăng trụ đã cho
bằng
A
3
4
3
16
Đáp án đúng: B
Câu 21
Cho hàm số yf x
có đồ thị là hình vẽ sau:
Trang 9Đường thẳng :d y m cắt đồ thị hàm số yf x tại bốn điểm phân biệt khi
A 1 m0 B m 1 C 1 m 0 D m 0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x
có đồ thị là hình vẽ sau:
Đường thẳng :d y m cắt đồ thị hàm số yf x tại bốn điểm phân biệt khi
A 1 m 0 B 1 m0 C m D 0 m 1
Lời giải
Dựa vào đồ thị để đường thẳng :d y m cắt đồ thị hàm số yf x tại bốn điểm phân biệt thì
Vậy, 1 m0
Trang 10Câu 22 Cho hai số thực a b, thỏa mãn 1 Tính giá trị nhỏ nhất a b 0 T của biểu thức saumin
.
loga loga b
T b a
A Tmin19 B Tmin 13 C Tmin 9 D Tmin 16
Đáp án đúng: D
Câu 23
Cho a , b , c là các số thực dương a b , 1
và loga b , 5 Tính giá trị của biểu thức
A P 60 B
2 7
P
1 14
P
Đáp án đúng: A
Câu 24
Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên (0 ;1).
B Hàm số nghịch biến trên (−∞;1).
C Hàm số đồng biến trên (−∞;2).
D Hàm số nghịch biến trên (−∞;0) ∪(1;+∞).
Đáp án đúng: A
Câu 25 Cho hai số phức z 4 2i và w 1 i Môđun của số phức z w bằng
Đáp án đúng: C
Câu 26 Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm 1 2i ?
A z2 2z 5 0 B z2 2z 3 0
C z22z 5 0 D z22z 3 0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm 1 2i ?
A z2 2z 3 0 B z22z 5 0 C z2 2z 5 0 D z22z 3 0
Lời giải:
Vì 1 2i là nghiệm của phương trình bậc hai az2bz c 0 nên 1 2i cũng là nghiệm của phương trình bậc hai az2bz c 0
Trang 11Ta có
1 2 1 2 5
1 2 1 2 2
suy ra 1 2i là nghiệm của phương trình bậc hai z2 2z 5 0
Câu 27 Diện tích của mặt cầu bán kính R bằng:
2
4
3R
Đáp án đúng: B
Câu 28
Phần mặt phẳng không bị tô đậm (tính cả bờ) trong hình vẽ sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
A x2y 1 B x2y 1 C x2y 1 D 2x y 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Fb tác giả: Nguyễn Tuấn
Nhận thấy bờ là đường thẳng :d x2y và tọa độ điểm 1 O0;0 thỏa mãn bất phương trình x2y nên1
phần mặt phẳng không bị tô đậm (kể cả đường thẳng d ) là miền nghiệm của bất phương trình x2y 1
Câu 29 Đồ thị của hàm số 2 1
1
x
f x
x
đi qua điểm nào sau đây?
A Điểm
1 1;
2
N
C Điểm M 1; 3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đồ thị của hàm số 2 1
1
x
f x
x
đi qua điểm nào sau đây?
A Điểm M 1; 3
B Điểm
1 1;
2
N
C Điểm P0;1
D Điểm Q2; 1
Lời giải
Xét đáp án A : Thế điểm M 1; 3
: điều kiện của hàm số x 1 nên loại
Xét đáp án B : Thế điểm
1 1;
2
N
:
1 2.1 1
2 1 1
(đúng) nên nhận
Xét đáp án C : Thế điểmP0;1
:
2.0 1 1
0 1
(vô lí ) nên loại
Xét đáp án D : Thế điểm Q2; 1 :
2.2 1 1
2 1
(vô lí) nên loại
Câu 30
Cho Giá trị của là:
Trang 12A 21 B 10 C 7 3 D 4.
Đáp án đúng: A
Câu 31
đây đúng?
Đáp án đúng: B
Suy ra
+)
Câu 32 Tính đạo hàm của hàm số y là:7x
A
7
ln 7
x
y
B y'x.7 x1 C ' 7 y x D ' 7 ln 7.y x Đáp án đúng: D
Câu 33 Cho hàm số
2
x y x
(C).Tìm các giá trị của m để đường thẳng y x m cắt đồ thị (C)tại hai điểm phân biệt
A m 1 B m 1 C m 1 D m
Đáp án đúng: D
Câu 34
Cho hàm số có bảng biến thiên sau đây
Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
Đáp án đúng: C
Trang 13Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy 2 đồ thị và có 3 điểm chung
Vậy phương trình có 3 nghiệm thực
Câu 35 Cho đồ thị C y: 2x3 3x2 Gọi d là đường thẳng qua 1 A0; 1 có hệ số góc bằng k Tất cả giá trị k để C cắt d tại ba điểm phân biệt là
A
9
8
0
k
k
9 8 0
k k
9 8 0
k k
9 8 0
k k
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình đường thẳng :d y kx 1
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng d :
3 2
2x 3x 1 kx ⇔1 x x2 2 3x k ⇔0 2
x
C cắt d tại ba điểm phân biệt Phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt khác 0
⇔
0
0 k 0
9 8 0
k k
Vậy chọn
9 8 0
k
k