Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Tổng các nghiệm của phương trình là A.. Các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết:
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 018.
Câu 1
Ông An gửi số tiền 300 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất trên/ năm, biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Hỏi sau thời gian năm nếu không rút lãi lần nào và giả sử lãi suất ngân hàng không thay đổi thì số tiền (đơn vị là đồng) mà ông An nhận được tính cả gốc lẫn lãi là
Đáp án đúng: D
Câu 2 Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là:
Đáp án đúng: B
Vậy nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tổng các nghiệm của phương trình là
A B C D .
Lời giải
Điều kiện
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là
Câu 4
Cho hàm số có đồ thị như hình dưới đây Xác định dấu của
Trang 2A B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đồ thị có phần ngoài phía phải đi lên nên
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên
Hàm số có ba cực trị nên
Câu 5 Các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lần lượt là
Lời giải
Đồ thị hàm phân thức có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là
Do đó đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là ;
Câu 6
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị ta kết luận a < 0, nên loại phương án A và C
Điểm cực tiểu (0;-4), thế vào thỏa, vậy ta chọn B
Trang 3Câu 7 Tìm để có nghiệm và thoả
A
B
C
D
Đáp án đúng: C
Câu 8 Cho tam giác có Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
Đáp án đúng: B
Câu 9 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
•
Trang 4Đặt
Câu 11 Hàm số y=−4 x3−6 x2−3 x+2 có mấy điểm cực trị?
Đáp án đúng: C
Câu 12 Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng là
Đáp án đúng: B
Câu 13
Cho hàm số bậc bốn có bảng biến thiên như sau:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Từ bảng biến thiên ta thấy rằng có 4 nghiệm phân biệt, gọi 4 nghiệm đó lần lượt là với
Khi đó:
(với )
có bảng biến thiên của như sau:
Trang 5Vậy có 10 điểm cực trị.
Câu 14 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
Câu 15 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Lời giải
Tập xác định của hàm số là
Ta có Suy ra là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 16 Cho tam giác vuông tại , , , , Khi quay tam giác vuông một vòng quanh cạnh , quay cạnh , quanh cạnh , ta thu được các hình có diện tích toàn phần theo thứ tự bằng Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi là hình chiếu của lên cạnh
Trang 6Khi quay tam giác vuông một vòng quanh cạnh ta thu được hình hợp bởi hai hình nón tròn xoay có chung đáy bán kính bằng , đường sinh lần lượt là Do đó
Khi quay tam giác vuông một vòng quanh cạnh ta thu được hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng
Khi quay tam giác vuông một vòng quanh cạnh ta thu được hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng
Do đó
Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng và tạo với mặt phẳng một góc có số đo nhỏ nhất Điểm
cách mặt phẳng một khoảng bằng:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi là góc tạo bởi và , ta có
Trang 7Vậy góc nhỏ nhất khi hay
*Viết phương trình mặt phẳng
-CÁCH 1:
Mặt phẳng
Ta có
Nếu suy ra loại
-CÁCH 2
Gọi thì góc giữa và nhỏ nhất khi và chỉ khi Do đó, mặt phẳng thỏa đề bài là mặt phẳng chứa và cắt theo giao tuyến sao cho
nhận làm vec tơ chỉ phương
của vectơ
……….hết………
Đáp án đúng: A
Câu 19 Khối lập phương là khối đa diện đều loại nào?
Đáp án đúng: D
Trang 8Giải thích chi tiết: Khối lập phương là khối đa diện đều loại
Câu 20 Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: A
Câu 21
Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: A
Câu 23 Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài các kích thước là là
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng
A B C D .
Lời giải
Điều kiện:
Phương trình tương đương:
Tổng tất cả các nghiệm là:
Câu 25
Phương trình có nghiệm là
Đáp án đúng: D
Câu 26
Trang 9Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau ?
Đáp án đúng: C
Câu 27 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm thực thỏa mãn
Đáp án đúng: D
Câu 28 Biết rằng parabol chia hình giới hạn bởi elip có phương trình thành hai phần có
diện tích lần lượt là với Tỉ số bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Hoành độ giao điểm của parabol và elip là nghiệm của phương trình
Do đó
Trang 10Đặt
Suy ra
Diện tích của elips bằng
Vậy
Câu 29 Cho phương trình 32 x+10 − 6.3 x+4 − 2=0(1) Nếu đặt t=3 x+5 (t>0) thì (1 ) trở thành phương trình nào?
A t2−18t − 2=0. B t2− 2t − 2=0.
C 9t2− 6t −2=0. D 9t2− 2t − 2=0.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D03.a] Cho phương trình 32 x+10 − 6.3 x+4 − 2=0(1) Nếu đặt t=3 x+5 (t>0) thì
(1 ) trở thành phương trình nào?
A 9t2− 6t −2=0 B t2− 2t − 2=0 C t2−18 t − 2=0 D 9t2− 2t − 2=0.
Hướng dẫn giải
32 x+10 − 6.3 x+4 − 2=0⇔3 2(x +5) − 2.3 x+ 5 −2=0
Vậy khi đặt t=3 x+5 (t>0) thì (1) trở thành phương trình t2− 2t − 2=0.
Câu 30 Trên đoạn , hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Vậy
Đáp án đúng: A
Trang 11Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm , Độ dài đoạn thẳng AB bằng?
Đáp án đúng: D
Câu 33 Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích đáy của hình nón bằng Thể tích
của khối nón đã cho bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích đáy của hình nón bằng
Thể tích của khối nón đã cho bằng
A B C D
Lời giải
Theo đề bài, ta có
Vậy thể tích của khối nón là:
Đáp án đúng: A
Câu 35 Xét các số phức thỏa mãn Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
Trang 12A B C D .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: + Gọi Ta có :
+ Ta có: