Phần I TRẮC NGHIỆM Đề 1 Câu 1 Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0? A B C D Câu 2 Tính A 0 B 1 C D Câu 3 Tính A 4 B 1 C D Câu 4 Tính A B C D Câu 5 Tính giới hạn A 19 B 19 C 13 D Câu 6 Mệnh đề n[.]
Trang 1Đề 1:
Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?
A B C D
Câu 5: Tính giới hạn
A 19 B -19 C -13 D
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = sinx liên tục trên R B Hàm số y = liên tục trên R
C Hàm số y = liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R
Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục trên ?
Câu 9: Kết luận nào sau đây là sai?
A Hàm số gián đoạn tại x = 2 B Hàm số gián đoạn tại x = -2 và x = 0
C Hàm số gián đoạn tại x = -2 D Hàm số gián đoạn tại x = 2 và x = -2
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số
Trang 2A B C D
Câu 15: Cho có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó
bằng
Câu 16: Cho hàm số Giải bất phương trình:
C D
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = -1 có phương trình
A y = -x - 3 B y = -x +2 C y = x - 1 D y = x + 2
Câu 18.Cho đường cong (C): ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
có tung độ bằng
Câu 19: Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A Nếu a b và b c thì a // c
B Nếu a vuông góc với mặt phẳng () và b // () thì a b
C Nếu a // b và b c thì c a
D Nếu a b, c b và a cắt c thì b vuông góc với mặt phẳng (a, c)
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA = và SA vuông
góc với mp(ABCD) Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là:
Câu 21: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy
và SA = Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là:
Câu 22: Cho hình chóp có đáy là hình vuông và vuông góc với mặt phẳng
Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng ?
Câu 23: Cho hình chóp đều có cạnh đáy cạnh bên SA = Tính với là góc giữa
cạnh bên và mặt đáy
Câu 24: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)
A.
Câu 25: Cho hình chóp S ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, với SA = AB =a, AD = 2a và
Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông
Trang 3Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng -1?
Câu 4: Tính giới hạn
Câu 5: Tính giới hạn
A 9 B C 2 D
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = sinx liên tục trên R B Hàm số y = liên tục tại x=1
C. Hàm số y = liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R
Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục tại x=3 ?
Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số gián đoạn tại x = -2 B Hàm số gián đoạn tại x = -1 và x = -2
C. Hàm số gián đoạn tại x = -2 D.Hàm số gián đoạn tại x = 2 và x = -2
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số
Trang 4A B C D
Câu 15: Cho có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó
bằng
Câu 16: Cho hàm số Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 3 có phương trình
A y = -x - 3 B y = -x +5 C y = x - 1 D y = x + 2
Câu 18.Cho đường cong (C): ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
có tung độ bằng
Câu 19: Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai khi hai đường thẳng vuông góc ?
A Góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là
B Tích vô hướng giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là bằng 0
C Góc giữa hai đường thẳng đó là
D.Góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là
Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA = và SA vuông
góc với mp(ABCD) Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là:
Câu 21: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy
và SA = Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là:
Câu 22: Cho hình chóp có đáy là hình vuông và vuông góc với mặt phẳng
Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng ?
Câu 23: Cho hình chóp đều có cạnh đáy cạnh bên SA = Tính với là góc giữa
cạnh bên và mặt đáy
Câu 24 Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = a, SA=2 a Tính khoảng cách từ S đến (ABCD).
Câu 25: Cho hình chóp có và đáy là hình vuông Từ A kẻ Mệnh đề
nào sau đây đúng ?
Trang 5Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 1?
A 1 B 4 C D
Câu 4: Tính giới hạn
Câu 5: Tính giới hạn
A. 5 B C -5 D
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = tanx liên tục trên R B Hàm số y = liên tục tại x=1
C Hàm số y = liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R
Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục tại x=1 ?
Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số gián đoạn tại x = -2 B Hàm số gián đoạn tại x = -1 và x = -2
C Hàm số gián đoạn tại x = 2 D.Hàm số gián đoạn tại x = 2 và x = -2
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số
A 0 B C.1 D
Trang 6Câu 14: Cho hàm số Tìm để có hai nghiệm trái dấu
Câu 15: Cho có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó
bằng
Câu 16: Cho hàm số Giải bất phương trình:
C D
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 2 có phương trình
A y = -x - 2 B y = -2x +2 C y = 2x - 6 D y = -2x + 6
Câu 18.Cho đường cong (C): ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
có tung độ bằng
Câu 19: Trong không gian cho đường thẳng và điểm Qua có bao nhiêu đường thẳng vuông góc
với ?
Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai?
A Trong không gian, có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm cho trước vuông góc với một đường thẳng
cho trước
B Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước vuông góc một đường cho trước
C Góc giữa hai mặt phẳng nhận giá trị trong đoạn [00;900]
D Góc giữa hai vectơ nhân giá trị trên đoạn [00; 1800]
Câu 21: Cho hình chóp đều S.ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đáy là hình chữ nhật
B Các mặt bên là các tam giác đều
C Các mặt bên hợp với mặt đáy một góc 600
D Các cạnh bên hợp với mặt đáy một góc bằng nhau
Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ khi đó góc giữa hai vectơ và bằng:
A B
C D
Câu 23: Cho hình chóp S ABCD; SA vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng
BD vuông góc với mặt nào ?
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật và ,biết AD = SA = a và
AB = Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD)
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và , biết AB = a và SA = a
Tính khoảng cách từ điểm C đến đường mặt phẳng (SBD)
Trang 7Câu 1: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 1?
A 1 B C D
Câu 4: Tính giới hạn
Câu 5: Tính giới hạn
A -1 B -2 C 7 D
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 7: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = sinx liên tục trên R B Hàm số y = liên tục tại x=1
C Hàm số y = cotx liên tục trên R D Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R
Câu 8:Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục tại x=1 ?
Câu 9: Kết luận nào sau đây là đúng?
A Hàm số gián đoạn tại x = -2 B.Hàm số gián đoạn tại x = 0 và x = -2
C Hàm số gián đoạn tại x = 2 D.Hàm số gián đoạn tại x = 2 và x = -2
Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số
Trang 8Câu 13: Cho hai hàm số Tính
A -2 B C.-3 D 3
Câu 15: Cho có đồ thị (C) Tìm số điểm trên (C) có hệ số góc của tiếp tuyến tại đó
bằng
Câu 16: Cho hàm số Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 0 có phương trình
A y = -2x +2 B y = -2x -2 C y = 2x - 6 D y = -2x + 6
Câu 18.Cho đường cong (C): ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
có tung độ bằng
Câu 19: Qua điểm cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước?
Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai vectơ vuông góc với nhau thì
B Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ của hai đường thẳng đó
C Góc giữa hai mặt phẳng nhận giá trị trong khoảng (00; 900)
D Góc giữa hai vectơ nhân giá trị trên đoạn [00; 900]
Câu 21: Cho hình chóp đều S.ABC Khẳng định nào sau đây sai?
A Góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy một góc 600
B Tam giác ABC là tam giác đều
C Các mặt bên là các tam giác cân
D Hình chiếu của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với trọng tâm tam giác ABC
Câu 22: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ khi đó góc giữa hai vectơ và bằng:
A B
C D
Câu 23: Cho hình chóp S ABCD; SB vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng
AD vuông góc với mặt nào ?
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật và ,biết AD = SA = a và
AB = Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD)
Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và , biết AB = 2a và
SA = 4a Gọi I là trung điểm của SA Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BI
Trang 9ĐỀ 1:
Câu 1 (1.5đ): Tìm các giới hạn sau:
Câu 2 (1.5đ):
(C), biết tiếp tuyến có hệ số góc k = -7
b) Tính đạo hàm của hàm số sau:
Câu 3 (2đ):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB, biết .
b Tính góc giữa SC với mp(ABCD).
c Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AH và SC.
-Hết -ĐỀ 2:
Câu 1 (1.5đ): Tìm các giới hạn sau:
Câu 2 (1.5đ):
(C), biết tiếp tuyến có hệ số góc k = 11
b) Tính đạo hàm của hàm số sau:
Câu 3 (2đ):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi H là hình chiếu vuông góc của D trên SC, biết .
b Tính góc giữa SB với mp(ABCD).
c Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DH và SB.
Trang 10
-Hết -2 Hướng dẫn chấm.
Câu 1
(1.5đ)
a
0.5
Kết quả:
0.25
Câu 2
Lập được phương trình: Lập được phương trình:
0.25
Kết luận đúng hai tiếp tuyến thỏa mãn bài toán Kết luận đúng hai tiếp tuyến thỏa mãn bài toán.
0.25 0.25
Câu 3
(2đ)
b Xác định được góc giữa SC với mp(ABCD) Xác định được góc giữa SB với mp(ABCD) 0.25
c
Chỉ ra được đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AH và
SC là HI.
Chỉ ra được đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng DH và
0.25
Trang 11D
A
I
C
D
S
H I