Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a .. Một mặt phẳng đi qua trục của một hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 025.
Câu 1 Cho hàm số f x có f 0 và 0 f x cos cos 2 ,x 2 x R
Khi đó
0 d
f x x
bằng
A
1042
242
208
149
225
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có f x f x x d cos cos 2 dx 2 x x cos 1 2sinx 2x2dx.
Đặt tsinx dt cos dx x
1 2 22d
sin sin sin
Mà f 0 0 C 0
sin sin sin
sin 1 sin sin
2 2 2
Ta có
Đặt tcosx dt sin dx x
Đổi cận x 0 t1; x t1
Khi đó,
1
2
1
1
d
15 15t 5t t
1
1
15t 45t 5t
242
225.
Câu 2 Cho lăng trụ đều ABC A B C. có góc giữa A BC
và đáy bằng 60 và AB a Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C. đã cho
A
3 3
8
a
3
3 3 4
a
3
3 3 8
a
3
24
a
Đáp án đúng: C
Trang 2Giải thích chi tiết:
Ta có ABC là tam giác đều có diện tích là
2 3 4
a
B
Gọi M là trung điểm của AB Khi đó BC AM BC AA M
Do đó AMA Suy ra 60
3 tan 60
2
a
Vậy thể tích của lăng trụ đã cho là
3
8
a
V B AA
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Tính góc giữa BC và SD bằng:
A 300 B 900 C 600 D 450
Đáp án đúng: A
Câu 4
Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 3A
2 3
2 2
x
y
x
1 1
x y x
x y x
1 1
x y x
Đáp án đúng: D
Câu 5 Cho khối lăng trụ đứngABC A B C. ¢ ¢ ¢ có diện tích đáy bằng a2 2 và chiều cao AA 2a (tham khảo hình vẽ) Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C. ¢ ¢ ¢ ?
A 2 2 a3 B
3
3 2
a
3
2 2 3
a
3
3 6
a
Đáp án đúng: A
Câu 6
Cho hàm số liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:
Phương trình ( )f x m có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi0
Trang 4Đáp án đúng: B
Câu 7
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A 14
log
log
log
D 2
loge
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A 14
log
B 23
log
C 13
log
loge
o 1
e
x y
đồng biến trên
Câu 8 Một mặt phẳng đi qua trục của một hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a Tính
diện tích toàn phần của hình trụ?
A 2 2 a 2
B a2
C
2
3
2
a
Lời giải
Chọn D
Thiết diện qua trục của khối trụ là hình vuông cạnh a 2
a r
và l a Diện tích xung quanh của hình trụ là:
2
tp xq day
D 2 a 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Một mặt phẳng đi qua trục của một hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình
vuông cạnh a Tính diện tích toàn phần của hình trụ?
A a2 B 2 a 2 C 2 2 a 2 D
2 3 2
a
Lời giải
Trang 5Thiết diện qua trục của khối trụ là hình vuông cạnh a 2
a r
và l a Diện tích xung quanh của hình trụ là:
2
tp xq day
Câu 9
P/trình có hai nghiệm x x x1 , 2( 1 <x2) Tính
2 1
4
x
P= x +
1 64
P
D P 5 Đáp án đúng: D
Câu 10 Phép đối xứng qua mặt phẳng P
biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi:
A d nằm trên P
hoặc d ( )P B d ( )P
C d nằm trên P
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi:
A d song song với (P) B d nằm trên (P).
C d ( )P D d nằm trên (P) hoặc d ( )P
Đáp án: D.
Câu 11 Tính thể tích khối lập phương có cạnh a 3
A 27a3 B 3a3 C
3
3
a
Đáp án đúng: A
Câu 12
Phương trình: có nghiệm là
Đáp án đúng: A
Câu 13
Một chiếc cổng có hình dạng là một Parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là AB =8 m. Người ra treo một tâm phông hình chữ nhật có hai đỉnh M N, nằm trên Parabol và hai đỉnh P Q, nằm trên mặt đất (như hình vẽ) Ở phần phía ngoài phông (phần không tô đen) người ta mua hoa để trang trí với chi phí cho 1 m2 cần số tiền
mua hoa là 200.000 đồng, biết MN=4 m,MQ=6 m. Hỏi số tiền dùng để mua hoa trang trí chiếc cổng gần với
số tiền nào sau đây?
Trang 6A 3733300đồng B 3373400đồng.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Diện tích hình phẳng H là = = =
.4.4
Phương trình hoành độ giao điểm:
( )
é = + -ê
- = Û ê " Î
= - -ê
2 4
Suy ra A(2 + 4 - m m B; ) (, 2 - 4 - m m; ); M(2;m) là trung điểm AB; (I 2;4) là đỉnh của ( )C . Khi đó diện tích miền khép kín giới hạn bởi Parabol và đường y m= (phần gạch sọc) là
( ) ( - )
3 1
4 4
m
Theo giả thiết, ta có
ïî
3
3 1
16
b
Câu 14 Cho điểm M là điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn hai điều kiện z 3 4 i 5 và
2
T z z i đạt giá trị lớn nhất Điểm E biểu diễn cho số phức wi Điểm H là đỉnh thứ tư của hình
bình hành OEHM Độ dài của OH bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Điểm M x y ;
biểu diễn cho số phức z x yi x y ,
Ta có z 3 4 i 5 x 32y 42 là đường tròn 5 C
tâm I3; 4
, R 5. Lại có:
: 4x2y 3 T 0
Trang 7Do số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện trên nên và C
có điểm chung
2 5
T
d I R T T
Suy ra: max 2 2
33
5
T
y
Vì H là đỉnh thứ tư của hình bình hành OEHM nên ta có:
OH OH OM OE z w i i i
Câu 15
Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới dây?
A x1 B x2 C x2 D x3
Đáp án đúng: B
Câu 16 Tập hợp nghiệm của phương trình 2x2 26x là:
A 2; 3 B 2;3 C 3; 2 D 2;3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tập hợp nghiệm của phương trình 2x2 26x
là:
A 2;3
B 2; 3
C 3; 2
D 2;3
Lời giải
Ta có:
2
x
Vậy tập hợp nghiệm của phương trình 2x2 26x là S 3;2
Câu 17
Cho hàm số y f x
liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Trang 8Phương trình f f x 0
có bao nhiêu nghiệm
Đáp án đúng: C
Câu 18
Cho hàm số y=f ( x ) có đồ thị như hình bên dưới Phương trình f ( x ) −2=0 có bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: D
Câu 19 Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 6 Thể tích khối lập phương đó bằng:
Đáp án đúng: D
Câu 20 Cho mặt cầu SO;2
Diện tích đường tròn lớn của mặt cầu là:
Đáp án đúng: C
Câu 21 Cho một khối lăng trụ có thể tích là a3 3, đáy là tam giác đều cạnh a Tính chiều cao h của khối
lăng trụ
A h 3 a B h 2 a C h 4 a D h a
Đáp án đúng: C
Câu 22 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D. có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , BAD 120o Biết các đường thẳng A A A B A C , , cùng tạo với mặt phẳng ABCD
một góc bằng 60o Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BB CC, Tính khoảng cách giữa AD và mặt phẳng D MN
Trang 9A
3 7
7
a
3 7 14
a
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Tứ giác ABCD là hình thoi cạnh a , BAD 120o ABC đều
Các đường thẳng A A A B A C , , cùng tạo với mặt phẳng ABCD
một góc bằng 60o
Do đó hình chóp A ABC là hình chóp đều
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC , vì ABC đều nên H là trọng tâm ABC
A H ABC
hay A H ABCD Gọi I là trung điểm BC
Chọn hệ trục tọa độ sao cho I O 0;0;0, tia Ox Oy, lần lượt đi qua A C, ; tia Oz //A H
Khí đó ta có:
;0;0 2
a
C
, 2;0;0
a
B
3
2
a
a
IH AI
3
6
a
Tam giác A AH vuông tại H có A AH 600
.tan 60 3
3
a
3 0; ; 6
a
Do AA BB CC
nên
3
B a
3
C a
BCA D
nên
3
6
a
D a a
Ta có MN a;0;0
,
3
D N
Suy ra
Trang 10Hay mặt phẳng D MN
có một vtpt n 0;3; 2 3
Phương trình mặt phẳng : 3 2 3 3 3 0
2
a
, mà AD //D MN
7
9 12
a
Câu 23
Các điểm cực trị của hàm số là:
Đáp án đúng: C
Câu 24
Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 25 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 3x2 2 3x 6 3
bằng:
A 4 2 3 B 2 C log2 32
D 2 3
Đáp án đúng: C
Câu 26 Thể tích của khối trụ sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng độ dài đường cao lên ba lần mà vẫn giữ nguyên
bán kính đáy của khối trụ?
Đáp án đúng: B
Câu 27 Khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có Δ ABC cân tại A ^ CAB=1200, AB=2 a và (A’BC) tạo với (ABC)
góc 450 Khoảng cách từ đỉnh B’ đến mặt phẳng (A’BC) bằng ?
A a√2
a√2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi I là trung điểm BC ⇒(^ ( A ' BC );( ABC ) )=^ A ' IA =450,
d ( B ' ;( A ' BC))=d ( A ;(A ' BC))=AH
Δ A ' AI vuông cân tại A nên AH= AI√2
AB cos600√2
a√2
2
Câu 28
Trang 11Tìm một nguyên hàm ( )F x của hàm số thỏa mãn điều kiện
2
Fæ öç ÷=ç ÷ç ÷çè øp÷ ×
A
B
C
D
Đáp án đúng: C
Câu 29 Đạo hàm của hàm số ylnx21
là
A 2
2
'
1
x y
x
2 '
x y
x
C 2
1
'
1
y
x
2 '
1
x y
x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Đạo hàm của hàm số ylnx2 1
là
1
'
1
y
x
B 2 2
2 '
1
x y
x
2 '
x y
x
2 '
1
x y
x
Lời giải
2 2
1 ' 2
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2 a Tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy ( ABCD) Gọi H là trung điểm của AB,E là điểm thuộc SH thỏa mãn SE=2 EH Khoảng cách từ E đến ( SCD) bằng
A 2√21
2√21
3√21 10
Đáp án đúng: A
Câu 31 Tìm tập nghiệm của phương trình 2
2
log x 3x 2
C S 1; 4 . D S 1; 4 .
Đáp án đúng: B
2log x 1 log 2x1 log x1
Tổng các nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 33 Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
x y
x
Trang 12A
2
3
y
B
2 3
y
C y 3 D
1 3
y
Đáp án đúng: A
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
2 :
và
2
2
0
z
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A d song song 1 d 2 B d vuông góc 1 d và không cắt nhau.2
C d cắt 1 d và vuông góc với nhau.2 D d và 1 d chéo nhau.2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1
2 :
và
2
2
0
z
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A d song song 1 d B 2 d và 1 d chéo nhau.2
C d cắt 1 d và vuông góc với nhau D 2 d vuông góc 1 d và không cắt nhau.2
Lời giải
+) Đường thẳng d có 1 1 vectơ chỉ phương là u 1 1;2; 3
+) Đường thẳng d có 2 1 vectơ chỉ phương là u 2 2; 1;0
, không cùng phương với u 2
+) Mọi điểm M d 2 đều có dạng tọa độ M t2 ; 3 t;0
Thay tọa độ M vào phương trình đường thẳng d ,2
ta được
1
3
t t
t t
t
Suy ra d và 1 d chéo nhau.2 1
Lại có: u u 1 2 1.2 2 1 3 0 0
Suy ra d1d2. 2
+) Từ 1 và 2 suy ra d vuông góc 1 d và không cắt nhau.2
Câu 35 Cho hình chữ nhật ABCD có AB=6 , AD=4 Thể tích V của khối trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật
ABCD quanh cạnh AB là
A V =32 π B V =96 π C V =24 π D V =144 π.
Đáp án đúng: C