Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng Đáp án đúng: D Câu 11.. Khối đa diện đều loại p q; là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng p mặt và mỗi mặt của nó
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 045.
Câu 1 Cho tam giác ABCcó BAC 60 ;0 BC 3 Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giácABC
A R 1 B R 2 C R 3 D R 4.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
3
2.
2
R R
Câu 2 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 3
y
x có phương trình là
A x3. B y0. C y2. D x2.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 3
y
x có phương trình là
A y0 B y2 C x3. D x2.
Lời giải
Ta có xlim y 0
nên y=0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 3 Tìm chu kì T của hàm số ytanx
A T B T 2 C T 4 D T 3.
Đáp án đúng: A
Câu 4 Nguyên hàm của hàm số f x( )=2x x( - 1 2)( x- 1) là
A x4+ +x3 x2+ C B x4+ -x3 2x2+ C
C x4- x3+x2+ C D ( 2 )2
x - x +C
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Nguyên hàm của hàm số f x( )=2x x( - 1 2)( x- 1)
là
A x4+ + + B x3 x2 C x4+ -x3 2x2+ C C ( 2 )2
x - x +C
D x4- x3+ + x2 C
Lời giải
Ta có: f x( )=2x x( - 1 2)( x- 1) =(2x2- 2x) (2x- 1) =4x3- 6x2+2x.
Þ ò =ò - + =x4- 2x3+ +x2 C ( 2 )2
Trang 2
Câu 5 Biết
3
0
d 1
x b
với a b , và
a
b là phân số tối giản Tính S a 2b2
A S 73
B S 68
C S 65
þ Dạng 05: PP đổi biến x = u(t)- hàm công thức xđ
D S 71
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
3
0
d
1
x
x
Đặt t x 1 t2 x 1 2 dt tdx
Đối cận: x 0 t1; x 3 t2
2
2
.2 d 2 1 d 2
t
3
a
S b
Câu 6 Nghiệm của phương trình loga x b với 0a1là
A
a
x
b
B x a b C x b a D x a b .
Đáp án đúng: B
Câu 7 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
:
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A u 4 4;2; 3
B u 1 3;1;2
C u 2 4; 2;3
Đáp án đúng: D
Câu 8 Tìm m để 9x- 2(m- 1).3x +3m- 3= có 2 nghiệm 0 x1 và x2 thoả x1+x2=2
A m =1
B m =3
C m =2
D m =4
Đáp án đúng: D
Câu 9 Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng 10;10 để hàm số
2023x x mx
có hai điểm cực trị?
Đáp án đúng: A
Câu 10
2
Trang 3Cho lăng trụ ABC A ′ B ′ C ′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 Hình chiếu vuông góc A ′ lên mặt phẳng
trùng với trung điểm của BC Góc tạo bởi cạnh bên A A ′ với mặt đáy bằng Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Đáp án đúng: D
Câu 11
Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A y x33x2 4 B yx3 3x2 4
C y x 3 3x 4 D y x 3 3x 4
Đáp án đúng: A
Câu 12
Đáp án đúng: A
Câu 13 Giá trị biểu thức P=( √2−1)2021.( √2+1)2021 bằng
Đáp án đúng: A
Câu 14
Cho hàm số bậc bốn f x có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số g x x3 x f x 12
là
Đáp án đúng: B
Trang 4Giải thích chi tiết:
Từ bảng biến thiên ta thấy rằng f x 0
có 4 nghiệm phân biệt, gọi 4 nghiệm đó lần lượt là x x x x1, , ,2 3 4 với
g x x x a x x x x x x x x
(với a 0)
Ta có g x 0 x0; 1; x11;x21;x31;x41
, trong đó x11;x21;x31;x41 là các nghiệm kép Ta
có bảng biến thiên của g x
như sau:
Vậy g x
có 10 điểm cực trị
Câu 15 Tìm số x nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình
2 2
x x
Đáp án đúng: D
Câu 16 Tập nghiệm của phương trình
2 1
2x 4
A S 2;2 . B S 3
C S 2 ; 2
Đáp án đúng: D
Câu 17 Cho hàm số
2
( )
.sinx khi x 0
f x
x
Tích tích phân
1
( )d
A
1
3 3
I
B
7 6
I
C
2 3
I
D m
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có:
1
( )d
0
( )d ( )d
O
•
0
4
Trang 5Đặt dv sin dx
u x
x
d d cos d
u
x
x
0 0
in
•
1
2
2
0
I x x x
1
0
2
3 2
7 6
7
6
Câu 18 Chọn khẳng định nào đúng?
A Khối đa diện đều loại p q;
là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng p mặt
và mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh.
B Khối đa diện đều loại p q;
là khối đa diện đều có p cạnh, q mặt.
C Khối đa diện đều loại p q;
là khối đa diện đều có p mặt, q đỉnh.
D Khối đa diện đều loại p q;
là khối đa diện lồi thỏa mãn mỗi mặt của nó là đa giác đều p cạnh và mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt.
Đáp án đúng: D
Câu 19
Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: A
Câu 20 Cho mặt phẳng : 2x y z và đường thẳng 3 0
:
Tính cosin của góc giữa
đường thẳng d và mặt phẳng
A
75
5
5 2
5
9 3
Đáp án đúng: A
Câu 21 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y x 3 mx2m36x 5
nghịch biến trên khoảng có
độ dài bằng 4 2
A
12
15
m
m
12 15
m m
12 15
m m
12 15
m m
Đáp án đúng: C
Trang 6Câu 22 Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có các cạnh bên SA SB SC vuông góc với nhau từng đôi một., ,
Biết thể tích của khối chóp bằng
3
6
a Tính bán kính r của mặt cầu nội tiếp của hình chóp S ABC.
a
r
2
3 3 2 3
a
r
a
r
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Cách 1 Áp dụng công thức:
3 (*)
tp
V r S
và tam giác đều cạnh x có diện tích
4
x
S
Từ giả thiết S.ABC đều có SA SB SC Lại có SA, SB, SC đôi một vuông góc và thể tích khối chóp S.ABC
bằng
3
6
a
nên ta có SA SB SC a
Suy ra AB BC CA a 2 và tam giác ABC đều cạnh có độ dài a 2 Do đó diện tích toàn phần của khối chóp S ABC. là
2
3
a a
2
a
Thay vào (*) ta được:
3
2
3
2
tp
a
r
Cách 2 Xác định tâm và tính bán kính
Từ giả thiết suy ra SA SB SC a
Kẻ SH (ABC), ta có H là trực tâm của tam giác ABC.
6
Trang 7Gọi M AHBC , dựng tia phân giác trong của góc AMB cắt SH tại I, kẻ IESBC
tại E Dễ thấy
E SM Khi đó ta có IH IE hay ( ,d I ABC)d I SBC( , ) do S.ABC la chóp tam giác đều nên hoàn toàn có ( , ) ( , ) ( , )
d I ABC d I SAB d I SAC tức là I là tâm mặt cầu nội tiếp khối chóp S.ABC.
Ta có rIH IE
Xét SAM vuông tại S, đường cao SH, tính được
2
2
;
:
MH
AM
3
a SH
Áp dụng tính chất đường phân giác ta có
IH
MH MS
a
r IH
Câu 23
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hai điểm và Xét khối nón
có đỉnh , đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính Khi có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của có phương trình.dạng Giá trị của
bằng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Trang 8Gọi là bán kính mặt cầu đường kính ; , tương ứng là bán kính đường tròn đáy và chiều cao của nón ;
Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số dương:
Dấu xảy ra khi
Ta có:
chứa đáy của hình nón đi qua điểm và nhận làm véc tơ pháp tuyến
Câu 24
Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
8
Trang 9Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị ta kết luận a < 0, nên loại phương án A và C
Điểm cực tiểu (0;-4), thế vào thỏa, vậy ta chọn B
Câu 25
Hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số được nêu ở các phương án A , B , C , D.Hàm số đó là hàm
số nào?
A y=− x3+3 x2− 1 B y=− x4
+3 x2−1.
C y=− x4
−3 x2−1.
Đáp án đúng: B
Câu 26 Biết rằng parabol
2
1 24
chia hình giới hạn bởi elip có phương trình
1
16 1
thành hai phần có
diện tích lần lượt là S S với 1, 2 S1S2 Tỉ số
1 2
S
S bằng
A
12
12
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Ta có:
y
Hoành độ giao điểm của parabol
2
1 24
và elip là nghiệm của phương trình
Trang 102 2
2
1
x
Do đó
1
2 3
0
2 3
x
x
Đặt
2
sin 2 4
Suy ra 1
3
S
Diện tích của elips bằng 2 1
3
Vậy
1
2
S
S
Câu 27
Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1), B(2;0;1) và mặt phẳng
( ) :P x y 2z 2 0. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A , song song với mặt phẳng
( )P sao cho khoảng cách từ B đến d lớn nhất.
A
:
d
:
d
C
2 :
:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi ( ')P chứa A và song song ( )P suy ra ( ') :P x y 2z 4 0
10
Trang 11Ta thấy B( ')P do đó d B d( , ) đạt giá trị lớn nhất là AB.
Khi đó d vuông góc với AB và d vuông góc với giá của n là VTPT của ( )P
Suy ra một VTCP của d là un AB, (2; 2; 2)
Kết hợp với điểm A thuộc d nên ta chọn đáp án C.
Câu 29 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1 2 2
x y
x
A y 2 B x 2 C y 1 D x 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1 2 2
x y
x
A x 2 B y C 2 x 2 D y 1
Lời giải
Tập xác định của hàm số là D \ 2
Ta có
1 2
2
x y
x
Suy ra y là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
1 2 2
x y
x
Câu 30 Cho hình nón có bán kính bằng 5 và góc ở đỉnh bằng 60 Diện tích xung quanh của hình nón đã cho
bằng:
A 50√3 π
100√3 π
Đáp án đúng: D
Câu 31 Biết rằng
3 2
ln d ln 3 ln 2
, trong đó m , n , p Khi đó số m là
A
27
9
Đáp án đúng: B
Câu 32 Tập nghiệm của phương trình x2 làx
A B 2 C 1; 2
D 1
Đáp án đúng: B
Câu 33 Cho hình chóp SABCD có SA SB SC SD Đáy ABCD là hình chữ nhật có ABa, AD2a, góc giữa SA và mặt phẳng đáy là 60 Tính thể tích của khối nón có đỉnh là S, đường tròn đáy là đường tròn
ngoại tiếp tứ giác ABCD.
A
3
72
a
3
8
a
3
6
a
3
24
a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp SABCD có SA SB SC SD Đáy ABCD là hình chữ nhật có ABa,
2
AD a, góc giữa SA và mặt phẳng đáy là 60 Tính thể tích của khối nón có đỉnh là S, đường tròn đáy là
đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD.
Trang 12A
3
6
a
B
3
72
a
C
3
24
a
D
3
8
a
Lời giải
FB tác giả: Trịnh Văn Thạch
Gọi O là giao điểm của AC và BD.
Vì SA SB SC SD SOABCD
Ta có:
5 5
2
a
Hình chiếu của SA lên mặt phẳng đáy là OA nên góc giữa SA và mặt phẳng đáy là SAO 60 .
Xét tam giác SAO:
15
2
OA
Thể tích của khối nón cần tính là
2
V OA SO
Câu 34
Cho phương trình ( là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của để phương trình đã cho có nghiệm
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Phương trình tương đương với:
12
Trang 13Xét ;
Bảng biến thiên
Để phương trình có nghiệm thì , suy ra có 2 giá trị nguyên thỏa mãn
Câu 35 Với C là một hằng số tùy ý, họ nguyên hàm của hàm số f x 2cosx x là
A 2sin x x 2C B
2
2sin
2
x
2
2sin
2
x
x C
Đáp án đúng: D