1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán 12 giải chi tiết (441)

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán 12 giải chi tiết
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A... Lời giải FB tác giả: Nhật Nguyễn Dựa vào bảng biến thiên , phương trình f x =4 có hai nghiệm thực phân biệt.. Cho hàm số y=f x có bảng biế

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 045.

Câu 1 Tập nghiệm của bất phương trình 9x 3x1 4 0 là

A log 4;  3 

C log 4; 3 

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Tập nghiệm của bất phương trình 9x 3x1 4 0 là

A log 4; 3  . B log 4; 3 . C 1; 4. D  ;log 43 

Lời giải

Đặt 3xt

Bất phương trình đã cho trở thành t2 3t 4 0  t1 t 4 0t4

Ta được 3x 4 xlog 43

Câu 2 Cho a b c, , là các số thực khác 0 thỏa mãn 3a= 5b= 15 -c Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=a + + -b c a b c+ + bằng

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Ta có Suy ra ab bc ca+ + = 0.

P=éêa b c+ + - ab bc ca+ + ùú- a b c+ + = + +a b c - a b c+ + ³

Câu 3 Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể tích của khối lăng trụ đã cho

bằng

A 4 a3 B

3

4

3

16

16a

Đáp án đúng: A

Câu 4

Cho hàm số yf x 

xác định trên \ 1 

, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau

Trang 2

Phương trình 2f x    3 0

có đúng bao nhiêu nghiệm thực phân biệt

Đáp án đúng: D

Câu 5

Giá trị bằng

A f2 2  2 ln 2 2

C f2 2 2ln 2 2 D f2 2 ln 2 1

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Ta có: xf x 2 1 x21 f x f  " x ; x0

2

2 2

2 '

2

1

1

1

x

x

f x f x

x

     

    

f  1 f ' 1  1 1 2 c1 c11

Nên f x f x  ' .dx x 1 1 dx

x

    

   f x .d f x    x1x1 d x

 

2

x x c

1 1

2 2

f     cc

Vậy

 

 

2

Câu 6 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  2021;2022

để hàm số

   1 2  3 7  4

có cực trị?

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

 



f x

Trang 3

Hàm f x'  

có đạo hàm từng khoảng  ;1 , 1;3 , 3, 4 , 4;       lần lượt là  m10;m 8;m 4;m10.

Hàm số có cực trị

    

 

   

m m m

Vậy có 17 số nguyên m thỏa.

Câu 7 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y2x m cắt đồ thị  H

của hàm số

2

x y x

tại hai điểm phân biệt A B, sao cho P k 12018k22018 đạt giá trị nhỏ nhất vớik k là hệ số góc của tiếp tuyến tại1, 2

,

A B của đồ thị  H

A m  2 B m  3 C m  2 D m  3

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Xét phương tình hoành độ giao điểm của đồ thị  H

và đường thẳng d y: 2x m

2

2

2

2

x x

x m

x



   

Xét phương trình  *

, ta có  6 m2 8 3 2  m m24m12 0, mx  không là nghiệm của2

phương trình  *

nên d luôn cắt đồ thị  H

tại hai điểm phân biệt A B, với mọi m Hệ số góc của tiếp tuyến

tại A B, lần lượt là 1  1 2 2  2 2

,

, trong đó x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2  *

Ta thấy 1 2  1  2 2 2  1 2 1 2 2

k k

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương k12018 và 2018

2

k ta có

 2018

Do đó, Min P 22019đạt được khi và chỉ khi

Do x x phân biệt nên ta có1, 2

x   x   xx   m

2

5

1

2 2x x 1 d

bằng phương pháp đổi biến, ta sẽ đặt t bằng

A 2x15

B x. C 2 2xx 1

D 2x 1

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Tính  

2

5

1

2 2x x 1 d

bằng phương pháp đổi biến, ta sẽ đặt t bằng

A x B 2x 1

C 2x 15

D 2 2xx 1

Lời giải

Trang 4

Ta Chọn Cách đặt 2x 1 t.

Câu 9 Hàm số

7 4

x y x

 đồng biến trên khoảng

A 6;0 B    ;  C 1;4

D 5;1

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Hàm số

7 4

x y x

 đồng biến trên khoảng

A    B ;  6;0 C 1; 4

D 5;1

Lời giải

Tập xác định D \ 4 

Ta có  2

11

0 4

y

x

, x D  Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 4 và 4; 

 Hàm số đồng biến trên 1; 4

Câu 10 Hàm số

3 2 3x 7 3

x

đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A 1;6 B 0;6 C  ;0 D 6;

Đáp án đúng: B

Câu 11 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

1

mx y

x m

 nghịch biến trên từng khoảng xác định là

A 1;1 B   ; 1 C 1; 

D  ;1

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

1

mx y

x m

 nghịch biến trên từng khoảng xác định là

A   ; 1

B 1;1

C 1; 

D  ;1

Lời giải

TXĐ:D R \m

2

2

1

m

y

x m

 

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định  m21 0   1 m1

Câu 12 Cho hàm số y x= 3- 3x có đồ thị ( )C . Tìm số giao điểm của ( )C và trục hoành

Đáp án đúng: C

Trang 5

Câu 13 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z2i3

là điểm nào dưới đây?

A Q14;11. B M14;7. C N2;7. D P2;11.

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Ta có z2i3  8 3.2 3.2.2ii2i3  2 11i nên điểm biểu diễn số phức z là điểm

2;11

Câu 14 Tính

2

1 2 3

dx

x 

bằng

A

7

ln

7

2 ln

1

ln 35

ln

Đáp án đúng: D

2 2

1 1

ln 2 3 ln 7 ln 5 ln

dx

x

Câu 15 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx m  1 cắt đồ thị hàm số

y x  x   tại ba điểm x A, B, C phân biệt sao cho AB BC

A m    2; 

5

; 4

m 

C m   D m    ;04; 

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm là : x3 3x2  x 2 mx m 1

2

1

x

 Đường thẳng y mx m  1 cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2  tại ba điểm x 2 A, B, C phân biệt

 Phương trình có hai nghiệm phân biệt x x khác 1, 2 1

2

m

      

Với m   , 2

(*)

pt

 



Ta thấy 1 m2 1 1   m2 nên suy ra các giao điểm của hai đường là

1 2;1 2 , 1;1 , 1 2,1 2

Yêu cầu bài toán là ba điểm A, B, C phân biệt sao cho AB BC nên phải có B là trung điểm của AC

x Ax Cx B   m   m 

Vậy với m   thỏa mãn yêu cầu bài toán.2

Trang 6

Câu 16 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

:

d

và mặt phẳng

 P : 3x 2y 2 10 0z 

Biết đường thẳng  là hình chiếu vuông góc của d trên  P

, đường thẳng  đi qua điểm nào sau đây?

A D2 ;1; 3 

C B1; 3 ; 2

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

:

d

và mặt phẳng

 P : 3x 2y 2 10 0z 

Biết đường thẳng  là hình chiếu vuông góc của d trên  P

, đường thẳng  đi qua điểm nào sau đây?

A A1; 2 ; 3 

B B1; 3 ; 2

C C0 ; 2 ; 3  

D D2 ;1; 3 

Lời giải

Mặt phẳng  P

có một vectơ pháp tuyến là    

 3; 2 ; 2

n

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là   

2 ; 1; 4

a

và đi qua điểm M1; 2 ; 3

Ta có:    

 

6 2 8 0

n a và dễ thấy điểm M không thuộc mặt phẳng  P do đó đường thẳng d song song với

mặt phẳng  P  đường thẳng  cũng có một vectơ chỉ phương là   

2 ; 1; 4

a

Gọi d1 là đường thẳng qua M và vuông góc với  P

Suy ra đường thẳng d1 có một vectơ chỉ phương là a 1    

 3; 2 ; 2

n

Do đó phương trình đường thẳng d1 là:

  

 

  

1 3

2 2

3 2

Gọi H là giao điểm của d1 và  P

H d 1 H1 3 ; 2 2 ; 3 2 ttt

 3 9 4 4 6 4 10 0 t  t  t  17 17 0t   t 1.

Suy ra H4 ; 0 ;1

Đường thẳng  đi qua điểm H4 ; 0 ;1

có một vectơ chỉ phương là   

2 ; 1; 4

a

   

:

Dễ thấy đường thẳng  đi qua điểm D

Câu 17

[ Mức độ 1] Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Trang 7

Phương trình f x( )=4 có bao nhiêu nghiệm thực?

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Phương trình f x( )=4 có bao nhiêu nghiệm thực?

A 4 B 2 C 3 D 0.

Lời giải

FB tác giả: Nhật Nguyễn

Dựa vào bảng biến thiên , phương trình f x( )=4

có hai nghiệm thực phân biệt

Câu 18

Cho hàm số y=f ( x ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đáp án đúng: B

Câu 19 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình

3x 4 3 3 3  xm 0

chứa không quá 9 số nguyên?

A 2188 B 2187 C 3787 D 729

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình

3x 4 3 3 3  x m 0

chứa không quá 9 số nguyên?

A 3787 B 729 C 2188 D 2187.

Trang 8

Lời giải

Đặt t3xt 0

, bất phương trình 3x 4 3 3 3  x m 0 1 

trở thành:

81 3 3t  t m  0

Do m  * nên  

5 2

3

5

2

Tập nghiệm của bất phương trình có không quá 9 số nguyên khi và chỉ khi log3m 7 0m37 Do

*

m  Î nên có 2187 giá trị của m

Câu 20 : Xét tất cả các số dương a và b thỏa mãn 8log 2a b.  a2

 Giá trị của a b bằng. 3

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: : Xét tất cả các số dương a và b thỏa mãn 8log 2a b.  a2 Giá trị của a b bằng. 3

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 21

a Cho hàm số Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến trên TXĐ

Đáp án đúng: B

Câu 22

Cho hàm số yf x 

có đạo hàm, liên tục trên và f x( )>0

khixÎ [ ]0;5

Biết f x f( ) ( 5- x)=1

, tính

tích phân  

5 0

d 1

x I

f x



A

5

4

I=

5 3

I=

5 2

I=

D I = 10

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Đặt x t  5 dxdt

x  t ; x= Þ =5 t 0

 

 

d d



(do

 

1 5

f

f

t

t

) 5

0

2I dt 5

    I 52.

Câu 23 Hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây nghịch biến trên ?

A yln x B

3

x

y  

3

x y

 

 

  D ylog0,9x

Trang 9

Đáp án đúng: C

Câu 24 Đồ thị của hàm số   2 1

1

x

f x

x

 đi qua điểm nào sau đây?

A Điểm

1 1;

2

N  

C Điểm P0;1

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Đồ thị của hàm số   2 1

1

x

f x

x

 đi qua điểm nào sau đây?

A Điểm M   1; 3

B Điểm

1 1;

2

N  

 C Điểm P0;1

D Điểm Q2; 1 

Lời giải

Xét đáp án A : Thế điểm M   1; 3

: điều kiện của hàm số x 1 nên loại

Xét đáp án B : Thế điểm

1 1;

2

N  

  :

1 2.1 1

 (đúng) nên nhận

Xét đáp án C : Thế điểmP0;1

:

2.0 1 1

0 1

 (vô lí ) nên loại

Xét đáp án D : Thế điểm Q2; 1 

:

2.2 1 1

2 1

 

 (vô lí) nên loại

Câu 25 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SAvà mặt phẳng (SBC bằng ) 0

45 Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

3

3

12

a

3 3 4

a

3 8

a

3 3 8

a

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng ( SBC bằng ) 0

45 Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

3

8

a

B

3 3

8

a

C

3 3 12

a

D

3 3 4

a

Lời giải

Gọi M là trung điểm BC thì AMBC và SABC nên BC(SAM).

Trang 10

Kẻ AHSM tại H thì AH SBC Suy ra góc giữa SA và mặt phẳng ( SBC bằng ) ASH ASM 45 Do

đó, SAM vuông cân ở A và

3 2

a

SA AM 

Suy ra

.

S ABC

Phân tích các phương án nhiễu

Phương án B, sai công thức tính thể tích.

Phương án C, cho ASC   45

Phương án D, cho ASC   , sai công thức thể tích.45

Câu 26 Cho hai số thực , x y1 thỏa mãn logxlogylogx3y

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2

A 2 2 2 B 3 2 2 C 4 4 2 D

8

3

Đáp án đúng: C

Câu 27 Cho hàm số

,

x m

  là tham số Biết 1;3

1

2

y

khẳng định nào sau đây đúng?

A

1 1;

2

m  

C m  9; 6  

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Tập xác định: DR\ m

2

2

2

x m

Suy ra

 

1;3

1 1 1

m y

Câu 28 Với mọi a, b thỏa mãn log2a3log2b , khẳng định nào dưới đây đúng?6

A a b 3 36 B a3 b 64 C a b 3 64 D a b 3 12

Đáp án đúng: C

Câu 29 Tập hợp2;7 là kết quả của phép toán nào sau đây là

A  ;7  2;   B  ;7 \  ;2

C  ;27;  D \ 2;7 

Đáp án đúng: B

Câu 30 Cho hàm số bậc ba ( )f x =ax3+bx2+ +cx d có đồ thị nhận hai điểm (A 0;3) và (B 2; 1 - ) làm hai điểm cực trị Khi đó số điểm cực trị của đồ thị hàm số g x( )=ax x bx2 + 2 +c x+d.

Đáp án đúng: A

Câu 31

Trang 11

Cho hàm số có bảng biến thiên sau đây.

Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?

Đáp án đúng: B

Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy 2 đồ thị và có 3 điểm chung

Vậy phương trình có 3 nghiệm thực

Câu 32

thì giá trị x bằng

A a b 5 4 B a b 4 5 C 4a 5b D 5a 4b

Đáp án đúng: A

Câu 33

Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

Lời giải

Thay tọa độ điểm vào phương trình đường thẳng d ta được:

3 3 2

t

t

 

  

Suy ra M1(3;1; 1)  d

Trang 12

Câu 34 Cho mặt cầu có bán kính bằng 4. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A 128  B 64  C 16  D

64

3 

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cho mặt cầu có bán kính bằng 4. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A 16  B

64

3  C 128  D 64 

Lời giải

Ta có: S 4R264

Vậy diện tích mặt cầu đã cho là 64 

Câu 35 Cho hai số thực a b, thỏa mãn 1   Tính giá trị nhỏ nhất a b 0 T của biểu thức saumin

.

loga loga b

Tba

A Tmin19 B Tmin  9 C Tmin13 D Tmin 16

Đáp án đúng: D

Ngày đăng: 11/04/2023, 19:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 24. Đồ thị của hàm số    2 1 - Đề ôn tập toán 12 giải chi tiết (441)
u 24. Đồ thị của hàm số   2 1 (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w