Cho hàm số có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình là Đáp án đúng: B Câu 2.. Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Hàm số có 2 cực trị có hai nghiệm phân biệt... Tổng
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 044.
Câu 1
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình là
Đáp án đúng: B
Câu 2 Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi đó hình thang đã cho có diện
tích lớn nhất bằng?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình thang cân có độ dài đáy nhỏ và hai cạnh bên đều bằng 1 mét Khi đó hình thang đã
cho có diện tích lớn nhất bằng?
Lời giải
Vì ABCD là hình thang cân nên (cạnh huyền - góc nhọn)
Trang 2Xét hàm số ,
ta có
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy
Vậy diện tích lớn nhất của hình thang ABCD là
Câu 3 :Phương trình có nghiệm là:
Đáp án đúng: B
Câu 4 Tìm tất các giá trị thực của tham số để hàm số có 2 cực trị ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Hàm số có 2 cực trị có hai nghiệm phân biệt
Đáp án đúng: D
A B C D .
Lời giải
Trang 3Ta có:
Câu 6 Cho hàm số Tổng tất cả các giá trị của tham số sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm
số trên đoạn bằng là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Đặt
Khi đó ta có hàm số
Trường hợp 1:
Từ bảng biến thiên ta thấy: không thỏa mãn yêu cầu
Trường hợp 2:
Theo yêu cầu bài toán:
Trường hợp 3:
Trang 4Từ bảng biến thiên ta thấy:
Theo yêu cầu bài toán:
Vậy tổng các giá trị của tham số thỏa mãn yêu cầu là:
Câu 7 Trong không gian, cho tam giác vuông tại , và Tính độ dài đường sinh của hình nón nhận được khi quay tam giác quanh trục ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian, cho tam giác vuông tại , và Tính độ dài đường sinh của hình nón nhận được khi quay tam giác quanh trục ?
Lời giải
Hình nón nhận được khi quay tam giác quanh trục có đường sinh là
Câu 8 Cho lăng trụ tam giác ABC A ' B' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a Biết khoảng cách từ điểm A đến
mặt phẳng A ' BC bằng 2a√57
19 Tính V.
A a3√2
3√2
3√2
3√3 6
Đáp án đúng: C
Câu 9
Cho đồ thị hàm số Tìm để đồ thị hàm số có đúng 4 nghiệm
Đáp án đúng: B
Trang 5A
B
C
D
HD GIẢI
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính ta được kết quả
Câu 11 Cho hàm số liên tục trên đoạn , thỏa mãn và Tính
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên đoạn , thỏa mãn và Tính
Lời giải
Ta có:
Câu 12 Trong mặt phẳng phức , tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn
là đường tròn Diện tích hình tròn có biên là đường tròn bằng với , và phân số tối giản Giá trị biểu thức bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đặt Ta có
Trang 6Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường tròn tâm và
bán kính nên diện tích hình tròn có biên là đường tròn bằng
Câu 13 Cho ba số phức không phải là số thuần thực, thỏa mãn điều kiện và
Tính giá trị biểu thức
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi lần lượt là điểm biểu diễn của trên mặt phẳng tọa độ
Từ giả thiết suy ra là trung điểm của nên
Câu 14 Một chất điểm xuất phát từ vị trí , chuyển động thẳng nhanh dần đều; 8 giây sau nó đạt đến vận
tốc Từ thời điểm đó nó chuyển động thẳng đều Một chất điểm xuất phát từ cùng vị trí nhưng chậm hơn giây so với và chuyển động thẳng nhanh dần đều Biết rằng đuổi kịp sau 8 giây (kể từ lúc xuất phát) Tìm vận tốc của tại thời điểm đuổi kịp
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
xuất phát tại
xuất phát tại
gặp tại
Vì chuyển động nhanh dần đều nên: tại suy ra
Trang 7A B C D
Đáp án đúng: D
Câu 16 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, số phức được biểu diễn bởi điểm nào sau đây?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, số phức được biểu diễn bởi điểm nào sau đây?
Lời giải
được biểu diễn bằng điểm
Câu 17
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Đáp án đúng: D
Câu 18 TH Gọi là hai nghiệm của phương trình Tính
Đáp án đúng: A
Câu 19 Trong không gian , cho hai vectơ và Tọa độ vectơ là
Đáp án đúng: B
Câu 20 Cho số phức (trong đó , là các số thực thỏa mãn Tính
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số phức (trong đó , là các số thực thỏa mãn Tính
Lời giải
Khi đó
Câu 21 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng là
Trang 8A B C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng
là
Lời giải
TXĐ:
Ta có
Để hàm đồng biến trên khoảng
Câu 22
Đặt là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số , trục hoành và đường thẳng
Đáp án đúng: D
Trang 9Khi đó thỏa mãn.
Vậy chỉ có thỏa mãn bài toán
Câu 23
Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ:
Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Giá trị
?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Dựa vào bảng biến thiên nhận thấy:
Giá trị lớn nhất của hàm số trên là
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là
Câu 24 Hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng
A.Hàm số đồng biến trên khoảng và
B Hàm số đồng biến trên khoảng và
C Hàm số đồng biến trên khoảng và
D Hàm số đồng biến trên khoảng và
Đáp án đúng: D
Câu 25 Trong không gian , đường tròn giao tuyến của mặt phẳng và mặt cầu
có bán kính bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mặt cầu có tâm , bán kính
Trang 10Đường tròn giao tuyến của mặt phẳng và mặt cầu
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm số thực để hai số phức và là liên hợp của nhau?
Hướng dẫn giải
và là liên hợp của nhau khi và chỉ khi:
Vậy chọn đáp án D.
Câu 29 Tìm tập nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: A
Câu 30 Trong mặt phẳng , điểm biểu diễn số phức có tọa độ là
Trang 11Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có nên có phần thực là 2 và phần ảo là
Do đó điểm biểu diễn hình học của có tọa độ
Câu 31 Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?
Đáp án đúng: D
Câu 32 Cho và Khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: C
Hướng dẫn giải
Ta có
Vậy ta có
Vậy chọn đáp án B.
Câu 34 Tìm tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 35 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A ∀ x∈ℝ , x<4 ⇒ x2<16 B ∃ k∈ℤ ,k2+k+1 là một số chẵn
C ∃ n∈ℕ ,n3− n không chia hết cho 3 D ∀ x∈ℤ , 2 x3−6 x2+x− 3
2 x2+1 ∈ℤ.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: +) Mệnh đề ∀ x∈ℝ , x<4 ⇒ x2<16 sai vì khi x=− 5<4 thì x2=25>16
+) Mệnh đề “ ∃ n∈ℕ ,n3− n ” không chia hết cho 3 sai vì n3−n=n(n−1)( n+1) là tích của ba số tự nhiên liên tiếp nên luôn chia hết cho 3
Trang 12+) Mệnh đề “ ∃ k∈ℤ ,k2+k+1 ” là một số chẵn sai vì k2+k+1=k ( k+1)+1 luôn không chia hết cho 2.
+) Mệnh đề “ ∀ x∈ℤ , 2 x3−6 x2+x− 3
2 x2+1 ∈ℤ ” đúng vì
2x3− 6 x2+x −3
2 x2+1 =x −3 thuộc ℤ với mọi x∈ℤ.