1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán 12 giải chi tiết (36)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập kiến thức toán 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số với là các số thực.. Trong các số phức thỏa mãn gọi và lần lượt là các số phức có môđun nhỏ nhất và lớn nhất?. Hàm số đã cho nghịch biến trên k

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 004.

Câu 1 Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D thỏa mãn AB CDuuur=uuur Khẳng định nào sau đây sai?

A AB

uuur

cùng hướng CDuuur B ABuuur cùng phương CDuuur

C ABCD là hình bình hành. D ABuuur =CDuuur

Đáp án đúng: C

Câu 2

Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số với là các số thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đáp án đúng: D

Câu 3

Trong các số phức thỏa mãn gọi và lần lượt là các số phức có môđun nhỏ nhất và lớn nhất Giá trị của biểu thức bằng

Đáp án đúng: B

Ta có

Trang 2

Vì nên

Suy ra

Câu 4

Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A 1;0 B 0;1

C 1;1 D  ;0

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A 1;1 B 1;0 C  ;0 D 0;1

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số nghịch biến trên 1;0 và 1; 

nên chọn đáp án B.

Trang 3

Câu 5 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 Các điểm M N, lần lượt là trung điểm các

cạnh BC và CD SA  5và SA vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SN và DM bằng

A

10

5

10

10

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: [1H3-5.4-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 Các điểm M N, lần

lượt là trung điểm các cạnh BC và CD SA  5và SA vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng

SN và DM bằng

A

10

5

10

10

Lời giải

+ Ta chứng minh ANDM , thật vậy ta có: ADN DCM suy ra  NAD MDC   , mà

ADM MDC   nên  ADM NAD    900 Từ đó ta có MD (SAN)

Gọi IANDM , kẻ IKSN ( KSN ) Khi đó d SN DM( , )IK

+ Trong ADN ta có AN  5,

2 1 5

DN IN AN

Suy ra

1 5

IN

AN  ; từ đó

1 5

IK

AH  với H

hình chiếu của A lên SN Trong tam giác SAN ta có 2 2 2

AHSAAN , suy ra

10 2

AH 

Vậy

10

10

d SN DM 

Câu 6 Phương trình 2cos2xsinx2 có bao nhiêu nghiệm trên 0; 4

Đáp án đúng: D

Câu 7 Cho , a b là các số thực dương Rút gọn

4 4

3 3

3 3

a b ab P

+

= + ta được

Trang 4

A P=ab B P= +a b.

C P=ab a b( + ). D P=a b ab4 + 4.

Đáp án đúng: A

Câu 8 Cho điểm A1; 4 và u    2;3 , biết 'A là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo u Tìm tọa độ điểm A'

A A   3; 1  B A  1;7  C A1;4  D A3;1 

Đáp án đúng: B

Câu 9 Trên khoảng

1

; 2



  , đạo hàm của hàm số ylog 2 x1 là

A  

2

2 1 ln10

y

x

 

1

2 1

y x

 

C  

1

2 1 ln10

y

x

 

2

2 1

y x

 

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Trên khoảng

1

; 2



  , đạo hàm của hàm số ylog 2 x1 là

1

2 1 ln10

y

x

 

2

2 1 ln10

y

x

 

C

2

2 1

y

x

 

1

2 1

y x

 

Lời giải

Trên khoảng

1

; 2



Câu 10

của thỏa mãn F 0  , khi đó 0 F 2

 

 

  bằng

A

137

247

137 441

167

882.

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Ta có f x  sin 3 cos 2 ,x 2 x x   nên f x  là một nguyên hàm của f x 

sin 3 d sin 7 sin d cos3 cos 7 cos

Suy ra   1cos 3 1 cos 7 1cos ,

f x  xxx C   x

Mà  0 1 0

21

Trang 5

Do đó   1cos 3 1 cos 7 1cos ,

f x  xxx x  

Khi đó:

   

 

2

0

sin 3 sin 7 sin

137 137 137

 

 

Câu 11 Cho a 3 5, b  và 32 c 3 6 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b c 

B a c b 

C b a c 

D c a b 

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: a 3 5, b 3 4 và c 3 6

Vì 3 1 ; 4 5 6

Nên b a c 

Câu 12 Hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh 2a, ABC   , hình chiếu vuông góc của 60 S lên

ABCD

trùng với trung điểm I của BO, SIa 3 Khoảng cách từ Bđến mặt phẳng SCD

bằng

A

4 3

5

a

3 5

a

3 3 5

a

2 3 5

a

Đáp án đúng: A

Câu 13 Câu 34 [2D1-0.0-2] Để đồ thị hàm số y x 4  2mx2m  có ba điểm cực trị nhận gốc tọa độ O làm1 trực tâm thì giá trị của tham số m bằng

A

1

1 2

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Câu 34 [2D1-0.0-2] Để đồ thị hàm số y x 4 2mx2 m có ba điểm cực trị nhận gốc1

tọa độ O làm trực tâm thì giá trị của tham số m bằng

A

1

3 B 2 C 1 D

1 2

Lời giải

Ta có y 4x3 4mx4x x 2 m

Khi m  đồ thị hàm số có ba điểm cực trị 0 A0;m  1 , Bm m; 2m1

, C m m ; 2m1

 ; 2

AB m m

, OC m m; 2m1

Trang 6

Vì hàm số đã cho là hàm trùng phương nên hiển nhiên AOBC Để O là trực tâm ABC thì COAB

AB OC

     m2 m2m2m1 0  m2m2m 0 m (loại) hoặc 0 m  (nhận).1

Câu 14 Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB a , BC2a Tam giác SAB cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, mặt phẳng SAG

tạo với đáy một góc 60 Thể tích khối chóp S ACG. bằng

A

3 6

36

a

V 

B

3 6 12

a

V 

C

3 3 27

a

V 

D

3 6 18

a

V 

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B , AB a , BC2a Tam giác

SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , mặt phẳng

SAG

tạo với đáy một góc 60 Thể tích khối chóp S ACG bằng

A

3 6

36

a

V 

B

3 6 18

a

V 

C

3 3 27

a

V 

D

3 6 12

a

V 

Lời giải

Ta có:

2

1 2

ABC

S  AB BC a

2

1

a

S S

Gọi H là trung điểm của ABSH ABC

Gọi N là trung điểm của BC , I là trung điểm của AN và K là trung điểm của AI

Ta có AB BN a   BIANHKAN

Do AGSHK

nên góc giữa SAG và đáy là SKH    60

Ta có:

a

a

,

6 tan 60

4

a

Vậy V S ACG.

3

a

SH S

Hết

-Câu 15 Cho số phức z thỏa mãn z2  z 2 8 Trong mặt phẳng phức tập hợp những điểm M biểu diễn cho số phức z là?

A  

2 2

16 12

2 2

12 16

C   C : x22y 22 64

D   C : x22y 22 8

Trang 7

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Gọi M x y ; 

, F 1( 2;0), F2(2;0).

Ta có z2  z 2 8  x2(y2)2  x2(y 2)2  8  MF MF1 2 8

Do đó điểm M x y ; 

nằm trên elip  E

có 2a 8 a ta có 4, F F1 2 2c 4 2 cc2 Ta có

2 2 2 16 4 12

bac    Vậy tập hợp các điểm M là elip  

2 2

16 12

Câu 16 Cho hai điểm phân biệt ,A B Số các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các

điểm ,A B là

Đáp án đúng: B

Câu 17 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn0;3, f 0  2

f 3  5

Khi đó  

3

0

'

f x dx

bằng

Đáp án đúng: A

Câu 18

Cho hàm sốyf x( ) Đồ thị yf x( ) của hàm số như hình bên Đặt g x  2f x x2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A g 3 g 3 g 1 B g 3 g 3 g 1

C g 1 g 3 g 3

D g 1 g 3 g 3

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Ta có g x  2f x 2xg x   0 x  3;1; 3

Từ đồ thị của yf x 

ta có bảng biến thiên của hàm g x 

Trang 8

Suy ra g 3 g 1

Kết hợp với BBT ta có:

 

        

13 g x dx 13g x xd 13g x xd 13g x xd

g 3  g 1 g 3  g 1  g 3 g 3

Vậy ta có g 3 g 3 g 1

Câu 19

Cho hàm số liên tục trên Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi cá đường

và (như hình vẽ) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đáp án đúng: C

Câu 20

Cho hàm số y= f x( )

Hàm số y= f x'( )

có đồ thị như hình vẽ

Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số yf x m   đồng biến trên khoảng (2020;+¥ )

Số phần tử của tập S

A 2019 B 2020 C 2018 D Vô số.

Trang 9

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Xét hàm số:y g x   f x m  

yg xf x m

Bảng biến thiên

Để hàm số đồng biến trên khoảng (2020;+¥ )

thì 2020³ m+ Û2 m£ 2018

Do mÎ ¢+Þ £1 m£ 2018Þ có 2018 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 21

Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, AB a AD , 3a Góc giữa SB

đáy bằng 450 Thể tích khối chóp là

.

A a3 3. B 3

3 2 6

a

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, AB a AD , 3a Góc giữa SB và đáy bằng 450 Thể tích khối chóp là

Trang 10

A a3. B 2a3 C a3 3 D

3 2 6

a

Câu 22

Cho hàm số xác định trên với bất kỳ thuộc Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đáp án đúng: B

Câu 23 Cho phương trình 3x4 1 có nghiệm là

A x5 B x0 C x4 D x4

Đáp án đúng: D

Câu 24 Cho khối chóp có thể tích bằng 6, chiều cao h bằng 3 Diện tích đáy của khối chóp đã cho bằng

Đáp án đúng: B

Câu 25 Xác định tâm I và tính bán kính R của mặt cầu  S có phương trình x2y2z2 2x6y 8z 1 0

A (1; 3;4)I  và R25. B ( 1;3; 4)I   và R 26

C (1; 3;4)I  và R3 3 D (1; 3;4)I  và R5

Đáp án đúng: D

Câu 26 Rút gọn biểu thức

9 5

5

P xx với x  0

A Px B

8 5

11 5

x D P x 2

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Với x  , ta có 0

9 9 1 9 1

2 5

5 5 5 5 5

P xxx xx  x

Trang 11

Câu 27 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=13x3−m x2+4 x −1 có hai điểm cực trị x1, x2 thỏa mãn

x12+x22−3 x1x2=12

A m=8 B m=0 C m=± 2√2 D m=± 4√2

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=1

3x

3

−m x2+4 x −1 có hai điểm cực trị x1, x2 thỏa mãn x12

+x22−3 x1x2=12

A m=± 42 B m=8 C m=± 22 D m=0.

Lời giải

y ′=x2− 2 mx+4

Để hàm số có hai điểm cực trị

x1, x2

thì

Ta có: x12+x22−3 x1x2=12(x1+x2)2−5 x1x2=12

Theo định lý Vi-et ta có: {x1+x2=2 m

x1 x2=4 , thay vào phương trình trên ta được:

(2 m )2−5.4=12 ⇔ 4 m2=32⇔m2=8⇔ m=±2√2 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy m=± 22.

Câu 28

Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt:

Đáp án đúng: A

Câu 29 Cho  

3

2

d 2

f x x 

;  

3

2

g t t 

Giá trị của    

3

2

A f xg x  x

là:

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho  

3

2

f x x 

;  

3

2

g t t 

Giá trị của    

3

2

A f xg x  x

là:

A 12 B 0 C 5 D  1

Lời giải

Ta có:

A f xg x  x f x x g x x f x x g t t

Câu 30 Phương trình log 3.2 14 x  x 1

có hai nghiệm x x1; 2 Tính giá trị của P x 1 x2

Trang 12

A log 6 4 22  

Đáp án đúng: B

Câu 31 Cho a R a , 0 Khẳng định nào sao đây là sai:

A a m n a a m. n với m n  , B a  0 1

C

1

n

n

a

a

với n là số nguyên dương. D

m

n

m

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho a R a , 0 Khẳng định nào sao đây là sai:

A

1

n

n

a

a

với n là số nguyên dương B a  0 1

C

m

n

m

D a m n a a m. n với m n  ,

Lời giải

m

n

m

 sai vì thiếu điều kiện a  0

Câu 32 Một khối chóp có số mặt bằng 2021 thì có số cạnh bằng

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Một khối chóp có số mặt bằng 2021 thì có số cạnh bằng

Câu 33

Cho hàm số y = f(x) có bàng biến thiên:

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (− ∞;2) B (0 ;2) C (2 ;+∞) D (− 2;+∞)

Đáp án đúng: C

Câu 34

Cho hàm số yf x  có đồ thị của đạo hàm f x 

như hình vẽ:

Số điểm cực đại của hàm số  2

2 16

Trang 13

A 4 B 5 C 8 D 9.

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x  có đồ thị của đạo hàm f x 

như hình vẽ:

Số điểm cực đại của hàm số yf 2 16 x2

Trang 14

A 4 B 5 C 8 D 9.

Lời giải

Từ đồ thị hàm f x 

ta có: f x 0

1 1 2; 1; ; ;1

2 2

     

Xét hàm số yf 2 16 x2

,  4 x 4

2 2 16

16

x

x

 ,  4 x 4

Trang 15

y 

2

2

2

2

2

0

1

2 16

2 1

2 16

2

x

x x x x x

0 7 39 2 55 2 15

x x x

x x

 



 



Bảng biến thiên

Vậy số điểm cực đại của hàm số yf 2 16 x2

là 4

Câu 35 Rút gọn biểu thức  

9 3 2

0

a a

a

ta được kết quả bằng

A P a 3 B P a 4 C P a 10 D P a 6

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Rút gọn biểu thức  

9 3 2

0

a a

a

ta được kết quả bằng

A P a 10 B P a 6 C P a 3 D P a 4

Lời giải

Theo tính chất lũy thừa ta có

9 3

9 3 2 4 2

a a

a

 

Ngày đăng: 11/04/2023, 19:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w