Cho hàm số bậc bốn y=f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới.. Giá trị của biểu thức bằng Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 003.
Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số yx x2 3 3
A D 0; B D 3; \ 0
C D 3;
Đáp án đúng: B
Câu 2
Cho hàm số bậc bốn y=f ( x ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Số nghiệm của phương trình 2 f ( x )+5=0 là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có 2 f ( x )+5=0 ⇔ f ( x )=−5
2
Dựa vào đồ thị ta thầy hàm số y=f ( x )cắt đường thẳng nằm ngang y= −5
2 tại hai điểm.
Câu 3
Tập xác định của hàm số là
A D 0;
C D \ 0
Đáp án đúng: B
Câu 4 Một hình chóp bất kỳ luôn có:
A Số mặt bằng số đỉnh B Số cạnh bằng số đỉnh.
C Các mặt là tam giác D Số cạnh bằng số mặt.
Đáp án đúng: A
Câu 5
Trang 2Cho hàm số yf x
có đồ thị như hình vẽ sau'
Hàm số yf x
là hàm số nào dưới đây ?
A y x42 B y x42x22
C yx3 3x2 D yx4 2x22
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: + Đây là đồ thị hàm bậc 4 trùng phương có hệ số a 0 nên loại đáp án yx3 3x2 và
4 2 2 2
+ Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa 1;3 nên nhận đáp án y x42x22
Câu 6 Cho hàm số f ( x )=x3+3 m x2+3, với giá trị m=m0 thì hàm số đồng biến trên (− ∞;+∞) Khẳng định nào
sau đây là đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 7 Mô đun của số phức z= -2 3i bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có 2 ( )2
Câu 8
Tính (2x1)sinxdx a x cosx b cosx c sinx C Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần.
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng.
Câu 9
Số phức liên hợp của số phức là
Trang 3Đáp án đúng: C
Câu 10
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn và Môđun của
bằng
Lời giải
Đặt , , từ giả thiết ta có hệ
5 5
y y
Câu 11 Biết
3 0
d
ln 2 ln 5 ln 7
x
, a b c , ,
Giá trị của biểu thức 2a3b c bằng
Đáp án đúng: C
Câu 12 Tập xác định của hàm số y x 2 là
A 2;
B \ 0
C
D 0;.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Vì 2 là số vô tỉ nên điều kiện xác định của hàm số y x 2 là x 0
Tập xác đinh: D 0;
Câu 13
Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?c
A a0,b0,c 0 B a0,b0,c 0
Trang 4C a0,b0,c 0 D a0,b0,c 0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị hàm số có a 0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương c 0
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị a b, trái dấu b 0
Câu 14 Cho số phức z x yi thỏa mãn z1 z 2i z 1 Tính xy
A
12
25
12
12
12 5
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức z x yi thỏa mãn z1 z 2i z 1 Tính xy
A
12
5
12 25
12
5 D
12
25.
Lời giải
Ta có:
2
2
1 2
z
Thay trở lại ta có 1 2 1 1 2 3 4
i
i
Vậy
,
Câu 15 Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x 1 là3
A 3;
1;3 3
C ;3
1
;3 3
Đáp án đúng: D
Câu 16 Tìm tập xác định của hàm số ( 2 )
3 1 1
4 5
x
A [ ) { }1;5 \ 2 B [1;+¥ ) {\ 2;5}
C [ ] { }1;5 \ 2 D (- ¥ ;5]
Đáp án đúng: A
Câu 17 Một khối trụ có thể tích bằng 6 Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp
3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu ?
Đáp án đúng: D
Câu 18 Cách viết nào sau đây là đúng:
A aa b; B a a b;
Trang 5C aa b; D a a b;
Đáp án đúng: D
Câu 19
Đường cong trong hình trên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây?
A
x
y
x
3 2 3
3
x
3 2 3
3
x
Đáp án đúng: D
Câu 20 Họ nguyên hàm của hàm số 2
4 ( ) 3ex
f x
x
là
A
2
3ex C
x
B
2 3ex C
x
C
4 3ex C
x
D
4 3ex C
x
Đáp án đúng: C
Câu 21 Hàm số yx3 2x2 x 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
1
;
3
1
;1 3
C ;1 D 1; .
Đáp án đúng: D
Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:
và điểm A1; 2;3
Gọi P là mặt
phẳng chứa d và cách điểm A một khoảng cách lớn nhất Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
P ?
A n 3 1;1;1
C n 1 1;0; 2
D n 4 1;1; 1
Đáp án đúng: A
Trang 6Giải thích chi tiết:
Gọi H là hình chiếu của A xuống mặt phẳng P Từ H kẻ HM d Ta có AM d.
Ta có AH AM Suy ra khoảng cách từ A đến P lớn nhất khi M H , hay AM P
Phương trình tham số của d:
1 2
1
y t
t , vectơ chỉ phương là u 2;1;1 .
Md M 1 2 ; ;1t t t MA 2 2 ;2 ;2 t t t
MAu
0
MA u
2 2 2 t1 2 t1 2 t 0 t0
Suy ra M 1;0;1 MA 2; 2; 2
Do n 3 1;1;1
cùng hướng với MA
nên n 3 1;1;1
là một vectơ pháp tuyến của P .
Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1;0
và vectơ n 1; 2;2 Mặt phẳng đi qua
A , nhận n làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A x 2y2z 5 0 B 3x y 5 0
C 3x y 5 0 D x 2y2z 5 0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1;0
và vectơ n 1; 2; 2 Mặt
phẳng đi qua A , nhận n
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A 3x y 5 0 B x 2y2z 5 0
C x 2y2z 5 0 D 3x y 5 0
Lời giải
Mặt phẳng đi qua A3; 1;0
, nhận n 1; 2; 2 làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
x y z x 2y2z 5 0
Câu 24 Mặt cầu có bán kính bằng 10 cm , khi đó diện tích mặt cầu bằng:
A 400 2
cm
Trang 7
C 100cm2
cm
Đáp án đúng: B
Câu 25 Cho đồ thị C
: 1
x y
x Tìm điều kiện của m để đường thẳng : d y x m cắt C
tại hai điểm phân biệt
A m1 hoặc m4. B 1m4.
C m0 hoặc m2. D m0 hoặc m4.
Đáp án đúng: D
Câu 26 Phương trình sin2x 4sin cosx x3cos2 x0 tương đương với phương trình nào sau đây?
A tanx1 tan x 3 0
B tan2x4 tanx 3 0
C tan2x 4 tanx 3 0 D tanx1 tan x3 0
Đáp án đúng: A
Câu 27
Đường cong như hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số nào ?
A
2 1
1
x y
x
=
1
x y
x
=
C
1
x
y
x
+
=
1
x y x
+
= +
Đáp án đúng: D
Câu 28 Cho , a b là các số thực dương Rút gọn
a b ab P
+
= + ta được
A P=a b ab4 + 4. B P=ab a b( + ).
Đáp án đúng: C
Câu 29 Cho số phức w và hai số thực b , c Biết rằng w và 32 w 4i là hai nghiệm của phương trình 2
2022z bz c Tính giá trị biểu thức P b c0 bằng
A P 8088 B P 4044 C P 4044 D P 8088
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức w và hai số thực b , c Biết rằng w và 32 w 4i là hai nghiệm của phương trình 2022z2bz c Tính giá trị biểu thức P b c0 bằng
A P 4044.B P 8088 C P 4044 D P 8088
Lời giải
Trang 8Nhận xét: Trong tập số phức, phương trình bậc hai az2bz c có hai nghiệm phức 0 z z thì 1, 2 z1 z2
Đặt w x yi x y , Vì , b c và phương trình 2022z2bz c có hai nghiệm là 0 z1 ,w 2
2 3 4
z w i nên 2 nghiệm z z là 2 nghiệm phức có phần ảo khác 0.1, 2
Do đó z1z2 w 2 3w 4i x yi 2 3x yi 4i
1 2
2 3 1
Theo định lý Viet:
1 2
2 2
2022
2022
b
c
z z
, từ đó suy ra
10.2022 10
2022
b
b
b c
Vậy P b c 8088
Câu 30
Cho hàm số y ax 4bx2 c a b c ; ; có đồ thị là đường cong hình bên dưới
Giá trị cực đại của hàm số bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị hàm số, giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 1
Câu 31 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 3xcó tọa độ là
A (1; 2) B ( 1;1) C ( 1; 4) D ( 1; 2)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1]Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 3xcó tọa độ là
A.( 1; 2) B.(1; 2) C.( 1;1) D.( 1; 4)
Tập xác định : D
Ta có y 3x2 3 0 x , 1 y(1)2, ( 1) 2y
Bảng biến thiên
x 1 1 y 0 0 y 2 2
Trang 9Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (1; 2)
Câu 32
Cho hàm số có bảng biến thiên sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Cho hàm số có bảng biến thiên sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A.3 B.1 C 0 D 2
Lời giải
FB tác giả: Mung Thai
Ta có lim1
nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1
Ta có xlim y 3
nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 3
Câu 33
phẳng Phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng và cắt
lần lượt tại và sao cho là
Đáp án đúng: C
Trang 10Giải thích chi tiết: Trong không gian cho hai đường thẳng ;
và mặt phẳng Phương trình đường thẳng song song với mặt phẳng và cắt lần lượt tại và sao cho là
Lời giải
Mặt phẳng có véc tơ pháp tuyến là:
Do đường thẳng song song với mặt phẳng nên
Vậy đường thẳng đi qua điểm và nhận làm véc tơ chỉ phương nên có
Câu 34 Điểm M1; 3
trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức
A 1 3i B 1 3i C 3 i D 3 i
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [2D4-1.2-1] Điểm M1; 3
trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức
A.1 3i B 1 3i C 3 i D 3 i
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Anh Đào; Fb: Đào Nguyễn
Điểm M 1; 3 trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức 1 3i
Câu 35
Đồ thị có đường cong như hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
Trang 11A
2 1
1
x
y
x
2 5 1
x y x
C
2 3
1
x
y
x
2 5 1
x y x
Đáp án đúng: A