Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê dưới đây có đúng một điểm cực trị?. Gọil h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối trụ T.A. Đáp án đúng: D Giải thích
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 003.
Câu 1
Đáp án đúng: C
Câu 2 Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê dưới đây có đúng một điểm cực trị?
A y= 2 x −3
− 4 x +5.
C y=x3
+2 x2− 3.
Đáp án đúng: D
Câu 3 Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 2z Khi đó 8 0 z1 z2 bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2 2z Khi đó 8 0 z1 z2 bằng
A 4 B 4 2 C 4 3 D 16
Lời giải
Ta có:
1 2
2
2 8 0
Câu 4 Cho
2 12
2
1 log 3 log 18
log 3
a b
với a,b là các số nguyên Giá trị của a + b bằng
Đáp án đúng: C
Câu 5 Gọil h R, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của khối trụ (T) Thể tích V của khối trụ (T) là:
A
2
1
3
V R l
B V 4R3 C
2
4 3
D V R h2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: A
Câu 6
Hàm số yf x có bảng biến thiên dưới đây
Trang 2Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x
là:
Đáp án đúng: B
Câu 7 Tiệm cận đứng của đồ thị
1 3 2
x y
A y 2. B y2. C x2. D y 3.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tiệm cận đứng của đồ thị
1 3 2
x y
A y 3 B y 2 C x2 D y2.
Câu 8 Số giao điểm của hai đường cong y2x3 x2 và 1 y3x2 x 4 là: A 0 B 1 C 3 D 2.
Đáp án đúng: B
Câu 9
Cho hai số thực dương a b,
thỏa mãn Giá trị của biểu thức a b bằng3
Đáp án đúng: B
Câu 10 Hình trụ có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Đáp án đúng: B
Câu 11 Cho hai số phức z1 1 2i và z2 3 4i Số phức z2z1 3z2z z1 2 bằng
A 10i B 4 18i C 12 2i D 22 6i
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có z2 1 2 i 3 3 4 i 1 2 i 3 4 i 4 18i
Câu 12 Phương trình 3x3x2 9x2 x 1 có tích các nghiệm bằng
Đáp án đúng: D
Câu 13 Cho hàm số y=e3
x+e−x Nghiệm của phương trình y '=0 là
Đáp án đúng: A
Câu 14 Cho a là một số thực dương
Khi viết thức
3 2 5 4
P
a
=
dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, ta được kết quả là
Trang 3A
41
12
35 6
15 8
35 12
a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho a là một số thực dương
Khi viết thức
3 2 5 4
P
a
=
dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, ta được kết quả là
A
35
12
a B
41
12
a C
15 8
a D
35 6
a
Lời giải
2 5
2 5 1 35
3 2 4 12 1
4
4
+
Câu 15 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
1
Đáp án đúng: C
Câu 16 Đồ thị hàm số y x 3 3x có điểm cực tiểu là1
A 1; 1
B 1;1
C 1;3. D 1;3
Đáp án đúng: A
Câu 17 Phương trình đường tiệm cận ngang của thị hàm số
2
x y x
A y 2 B x 2 C y 3 D x 2
Đáp án đúng: C
Câu 18 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SAB SCB 900 và góc giữa hai mặt phẳng(SAB) và (SCB) bằng 600 Thể tích của khối chóp S ABC ?
A
3
2
12
a
3 2 8
a
3 3 24
a
3 2 24
a
Đáp án đúng: D
Trang 4Giải thích chi tiết:
Chọn hệ trục như hình vẽ Với gốc O là trung điểm đoạn thẳng AC , chọn a , ta có tọa độ các điểm2
1;0;0
A
; C 1;0;0
; B0; 3;0
Giả sử tọa độ điểm S a b c c ; ; 0
Ta có SA 1 a b c; ;
; SC 1 a b c; ;
; AB 1; 3;0
; CB 1; 3;0
Vì SAB SCB 900 nên
SA AB
SC CB
0 1 3
a b
Khi đó
1 1; ; 3
SA c
;
1 1; ; 3
SC c
Gọi n 1
là VTPT của mặt phẳng (SAB); n 2
là VTPT của mặt phẳng (SCB)
Suy ra 1
4
3
n SA AB c c
; 2
4
3
n SC CB c c
Lại có cos SAB ; SCB cos ;n n 1 2
2 2 0
2
2 2
16 3
3 os
16 3
60
3
c
2
2
16 2
16
3
c
c
16 32
2 2 3
c
Do
6 0
3
c c
Trang 5
Suy ra
1; ;
3 3
SA
;
1; ;
3 3
SC
;
0; ;
3 3
SB
Ta có .
;
S ABC
V SA SB SC
Vậy thể tích khối S ABC tính theo a là
3 2 24
a
V
Câu 19 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yf x m1x22x3m
là hàm số bậc hai?
A m 1 B m 1 C m 1 D m 0
Đáp án đúng: C
Câu 20 Tập xác định của hàm số y 2 ln x là
A ;e 2
B ;e2
C e2;
D 0;e 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Hàm số xác định
2
Vậy tập xác định D0;e 2
Câu 21 Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ O i j k; ; ;
cho OA 2i5k
Tìm tọa độ điểm A
A 2;5;0
B 5; 2;0
C 2;0;5
D 2;5
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Dựa vào định nghĩa OA2i 0j5k
2;0;5
A
Câu 22
Cho đoạn mạch như vẽ
Gọi I là cường độ dòng điện của mạch chính, I1, I2 và I3 là cường độ dòng điện mạch rẽ Cho biết R1=6Ω,
R2=8Ω, I=3A và I3=2A Điện trở R3 và hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt bằng
Đáp án đúng: D
Trang 6Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số ylog2xex
A
1 e
e ln 2
x
x
x
1
e ln 2x
x
C
1 e
e
x
x
x
1 e
ln 2
x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: (THPT Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định-lần 2 năm 2017-2018) Tính đạo hàm của
hàm số ylog2xex
A
1 e
ln 2
x
B
1 e
e ln 2
x
x x
C
1 e e
x x x
D
1
e ln 2x
x
Câu 24 Cho hình nón có đường sinh bằng 3 ,a chiều cao là a Tính bán kính đáy của hình nón đó theo a
A 2
a
Đáp án đúng: B
Câu 25 : Tiệm cận ngang của đồ thị
2x+4
4 2
y
x
là
A y 1. B x 2 C
1 2
x
1 2
y
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: : Tiệm cận ngang của đồ thị
2x+4
4 2
y
x
là
A
1
2
y
B y 1. C x 2 D
1 2
x
Câu 26
Cho số phức Môđun của số phức bằng
Đáp án đúng: D
Câu 27 Cho hàm số
2
-mx y
x
(m là tham số) Tìm điều kiện của tham số m để tiệm cận ngang của
đồ thị đi qua A (6 ; 3)
Đáp án đúng: B
Câu 28 Số phức liên hợp của số phức 3 4i là
A 3 4i B 3 4i C 4 3i D 3 4i
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Số phức liên hợp của số phức a bi là số phức a bi
Trang 7Vậy số phức liên hợp của số phức 3 4i là số phức 3 4i
Câu 29 Trong không gian cho mặt cầu S tâm O có bán kính R và một điểm A cho
trước sao cho AO2R Từ A ta kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu với tiếp điểm thuộc đường tròn
C1 Trên mặt phẳng P chứa đường tròn C1 ta lấy điểm E thay đổi nằm ngoài mặt cầu
S Gọi N là hình nón có đỉnh là E và đáy là đường tròn C2 gồm các tiếp điểm của tiếp
tuyến kẻ từ E đến mặt cầu S Biết rằng hai đường tròn C1 và C2 luôn cùng bán kính,
khi đó quỹ tích các điểm E là một đường tròn, đường tròn này có bán kính R bằng
A
15
2
R
3 2
R
17 2
R
15 4
R
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi bán kính của C1, C2 lần lượt là r , 1 r Gọi C là tâm của 2 C1và D là một điểm trên C1 Suy ra tam
giác AOD vuông tại D nên CD OA DO DA Do đó
1
Tương
tự ta tính được
2
OE
Theo giả thiết r1 suy ra r2 OA OE 2R Do vậy E di động trên đường tròn giao tuyến của mặt cầu tâm O
bán kính 2R và mặt phẳng P , đường tròn này có tâm là C
Ta tính được
2 2
OC
OA
Suy ra
2
4
Trang 8
Câu 30 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳngx
A y x 4 B y2x 3 C y5x 3 D y3x 5
Đáp án đúng: C
Câu 31 Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao bốn cánh đều như hình vẽ bên (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình) Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục Ox.
A
3
5
48
B
p
24
C
3
8
D
p
96
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Chọn Cº O, D º Ox như hình vẽ
Khi đó A(- 3;3)
, B( 3;3 )
Suy ra AC y: =- 3 , x BC y: = 3 x Phương trình đường tròn đường kính AB là x2 + -(y 3)2= 3. Suy ra phần phía trên của nửa đường tròn có phương trình y= +3 3- x2.
Thể tích khi quay phần tô đậm quanh trục hoành là
Trang 9( ) ( )
0
9
2
Suy ra thể tích cần tính p p
ç
2
9
2
V
Câu 32 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(8;1; 2) trên trục Ox có tọa độ là
A (0;0;2) B (0;1;0) C (8;0;0) D (0;1;2)
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(8;1; 2)
trên trục Ox có tọa độ là
A (0;1;0) B (8;0;0) C (0;1;2) D (0;0;2)
Lời giải
Hình chiếu vuông góc của điểm A(8;1; 2) trên trục Ox là (8;0;0)
Câu 33 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
1 2
x y x
, trục hoành và đường thẳng x 2là
A 3 ln 2 B 3 2 ln 2 C 3 2 ln 2 D 3 ln 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (SGD Bình Phước - Năm 2021 - 2022) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị hàm số
1 2
x y
x
, trục hoành và đường thẳng x 2là
A 3 2 ln 2 B 3 ln 2 C 3 2 ln 2 D 3 ln 2
Lời giải
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
x x
Câu 34 Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b;
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D
quanh trục hoành được tính theo công thức nào sau đây?
Trang 10A B
Đáp án đúng: C
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi d là đường thẳng đi qua điểm
;1;
A
, song song với mặt phẳng P x y z: 2022 0 và có tổng khoảng cách từ các điểm M3; 1; 3 , N1;5;5
tới đường thẳng đó đạt giá trị nhỏ nhất Gọi u1; ;b c
là một véctơ chỉ phương của d Tính 2 b3c
A 2b3c 6 B 2b3c 3
C 2b3c 9 D 2b3c 4
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi d là đường thẳng đi qua điểm
;1;
A
, song song với mặt phẳng P x y z: 2022 0 và có tổng khoảng cách từ các điểm M3; 1; 3 , N1;5;5
tới đường thẳng đó đạt giá trị nhỏ nhất Gọi u1; ;b c
là một véctơ chỉ phương của d Tính 2 b3c
A 2b3c 9 B 2b3c 3 C 2b3c 4 D 2b3c 6
Lời giải
Vì đường thẳng d đi qua A0; 1;0
và song song với P x y z: 2022 0 nên đường thẳng d nằm trong
mp
đi qua A0; 1;0
và song song với P x y z: 2022 0 Mặt phẳng có phương trình là x y z 1 0 Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M N, lên mặt phẳng
Suy ra các đường thẳng MH NK, lần lượt có phương trình là
Từ đó ta tìm được H1;1; 1 , K3;1;1
Trang 11Khi đó, d M d , MH d N d; , NK
dẫn đến d M d , d N d , MH NK
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi đường thẳng d đi qua hai điểm H và K Điều này xảy ra được vì ba điểm
A M Nthẳng hàng Và do đó HK 2;0;2 2 1;0;1
chính là một VTCP của đường thẳng d Đối chiếu với
đáp án ta chọn đáp án đúng làB.