1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập toán 12 giải chi tiết (135)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập kiến thức toán 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ A ta kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu với tiếp điểm thuộc đường tròn C1.. Cho hình nón có diện tích xung quanh gấp đôi diện tích của hình tròn đáy.. Trong trung tâm công viên c

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 014.

Câu 1 Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x x ln trên đoạn

1

; 2

e

e lần lượt là

A

1 ,

1

1

ln 2 , 2

e

1

2

 

1 ,

2

 

e

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

2

           

Câu 2 Phương trình đường tiệm cận ngang của thị hàm số

3 1 2

x y x

 là

A x  2 B y  2 C x  2 D y 3

Đáp án đúng: D

Câu 3 Số phức liên hợp của số phức 3 4i là

A  4 3i B  3 4i C  3 4i D 3 4i

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Số phức liên hợp của số phức a bi là số phức a bi

Vậy số phức liên hợp của số phức 3 4i là số phức 3 4i

Câu 4 : Phương trình 2 2

log 4x  log 2 3x

có bao nhiêu nghiệm?

Đáp án đúng: B

Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình là

Trang 2

A B

Đáp án đúng: D

Câu 6 Biết rằng log 2 112  mlog 212 nlog 312 với m, n là các số nguyên Tích số m n thuộc khoảng nào sau

đây ?

A .m n (8; ) B .m n   ( ;0)

C .m n    ( ; 8). D .m n (0;8)

Đáp án đúng: D

Câu 7 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ylnx2 2m1x9

có tập xác định là ?

Đáp án đúng: A

Câu 8 Khẳng định nào sau đây sai?

A Tồn tại một khối đa diện đều có số cạnh là số lẻ.

B Số mặt của một khối đa diện đều luôn là số chẵn.

C Số cạnh của một khối đa diện đều luôn là số chẵn.

D Số đỉnh của một khối đa diện đều luôn là số chẵn.

Đáp án đúng: A

Câu 9 : Tiệm cận ngang của đồ thị

2x+4

4 2

y

x

 là

A

1

2

x 

1 2

y 

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: : Tiệm cận ngang của đồ thị

2x+4

4 2

y

x

 là

A

1

2

y 

B y 1. C x  2 D

1 2

x 

Câu 10

Trang 3

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Câu 11 Cho x y, là hai số thực dương khác 1 và x y, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây SAI?

n m n

m

 

 

 

n n

n

 

 

 

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: [2D2-0.0-1] Cho x y, là hai số thực dương khác 1 và x y, là hai số thực tùy ý Đẳng thức

nào sau đây SAI?

A

n m

n

m

 

 

  B

n n

n

 

 

 C x x m. n x m n

D x y n n xyn

Lời giải

Câu 12 Giá trị của

10 30 0

x

xe dx

bằng

A 1  300 

299 1

299 1

900 e

C 300 900e 300 D 300 900e 300

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Giá trị của

10 30 0

x

xe dx

bằng

A 300 900e 300 B 300 900e 300 C 1  300 

299 1

900 e D 1  300 

299 1

900 e

Lời giải

Đặt

30

d

30

x x

du dx

u x

dv e x

10

0 1

d

0

299 1

x

Câu 13 Cho hai số phức z1  , 1 i z2  3 2i Tích phần thực và phần ảo của số phức z z tương ứng bằng1 2

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Cho hai số phức z1   , 1 i z2  3 2i Tích phần thực và phần ảo của số phức z z tương1 2

ứng bằng

Trang 4

A 5  B 5 C 2D 2.

Lời giải

Ta có: z z1 2 1 i 3 2 i   Tích phần thực và phần ảo là 5 i 5 1   5

Câu 14 Trong không gian cho mặt cầu  S tâm O có bán kính R và một điểm A cho

trước sao cho AO2R Từ A ta kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu với tiếp điểm thuộc đường tròn

C1 Trên mặt phẳng  P chứa đường tròn C1 ta lấy điểm E thay đổi nằm ngoài mặt cầu

 S Gọi  N là hình nón có đỉnh là E và đáy là đường tròn C2 gồm các tiếp điểm của tiếp

tuyến kẻ từ E đến mặt cầu  S Biết rằng hai đường tròn C1 và C2 luôn cùng bán kính,

khi đó quỹ tích các điểm E là một đường tròn, đường tròn này có bán kính R bằng

A

3

2

R

17 2

R

15 4

R

15 2

R

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết:

Gọi bán kính của C1, C2 lần lượt là r , 1 r Gọi C là tâm của 2 C1và D là một điểm trên C1 Suy ra tam

giác AOD vuông tại D nên CD OA DO DA  Do đó

1

Tương

tự ta tính được

2

OE

Theo giả thiết r1  suy ra r2 OA OE 2R Do vậy E di động trên đường tròn giao tuyến của mặt cầu tâm O

bán kính 2R và mặt phẳng  P , đường tròn này có tâm là C

Trang 5

Ta tính được

2

2

OC

OA

Suy ra

2

4

Câu 15 Cho hình nón có diện tích xung quanh gấp đôi diện tích của hình tròn đáy Khi đó, góc ở đỉnh của hình

nón bằng

Đáp án đúng: A

Câu 16 Trong trung tâm công viên có một khuông viên hình elip có độ dài trục lớn bằng 20m, độ dài trục bé

bằng 12m Giữa khuôn biên là một đài phun nước hình tròn có đường kính 10m, phần còn lại của khuôn viên người ta thả cá Tính diện tích phần thả cá

A

2

35 m B 85 m  2. C 60 m  2. D 25 m  2.

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Phương trình elip là

2

3

Elip cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ là 10 và 10 Diện tích khuôn viên elip là

10

6

100 d

5

Đặt

10sin , ; ,d 10cos d

2 2

xt t   xt t

Khi đó

2 2

2

t

Diện tích đài phun nước là ' 25S  

Diện tích phần thả cá là S S ' 35 

Câu 17 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a ,  SAB SCB 900 và góc giữa hai mặt phẳng(SAB) và (SCB) bằng 600 Thể tích của khối chóp S ABC ?

A

3

3

24

a

3

2 12

a

3

2 24

a

3

2 8

a

Đáp án đúng: C

Trang 6

Giải thích chi tiết:

Chọn hệ trục như hình vẽ Với gốc O là trung điểm đoạn thẳng AC , chọn a  , ta có tọa độ các điểm2

1;0;0

A

; C  1;0;0

; B0; 3;0

Giả sử tọa độ điểm S a b c c  ; ;   0

Ta có SA  1 a b c; ; 

; SC   1 a b c; ; 

; AB   1; 3;0

; CB  1; 3;0

SAB SCB  900 nên

SA AB

SC CB

 

 

0 1 3

a b

Khi đó

1 1; ; 3

SA c

;

1 1; ; 3

SC   c

Gọi n 1

là VTPT của mặt phẳng (SAB); n 2

là VTPT của mặt phẳng (SCB)

Suy ra 1

4

3

n SA AB c c 

  

; 2

4

3

n SC CB cc  

  

Lại có cos SAB ; SCB  cos ;n n 1 2

0

2

16 3

3 os

16 3

60

3

c

 

 

2

2

16 2

16

3

c c

16 32

 



3

c

Do

6 0

3

c  c

Trang 7

Suy ra

1; ;

3 3

SA  

;

1; ;

3 3

SC    

;

0; ;

3 3

SB  

Ta có .

;

S ABC

  

Vậy thể tích khối S ABC tính theo a là

3

2 24

a

V 

Câu 18

Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và thỏa mãn f ( 4) 4 Đồ thị hàm số yf x'( ) như hình vẽ bên dưới

Để giá trị lớn nhất của hàm số

2

2

x

h xf x   xm

trên đoạn 4;3

không vượt quá 2022 thì tập giác trị

của m là

A ( ;674] B ( ;2022] C (2022;) D (674;)

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và thỏa mãn f ( 4) 4 Đồ thị hàm số yf x'( ) như hình vẽ bên dưới Để giá trị lớn nhất của hàm số

2

2

x

h xf x   xm

trên đoạn 4;3

không vượt

quá 2022 thì tập giác trị của m là

Trang 8

A ( ;2022] B (674;) C ( ;674] D (2022;).

Lời giải

'( ) '( ) ( 1)

h xf xx

Trên ( 4;1) , h x '( ) 0, trên (1;3), '( ) 0h x  , h'(1) 0

Hàm số h x( ) đạt cực tiểu trên đoạn 4;3

tại x 1

Trang 9

( 4) 3

a h   m;

15

2

Gọi

[( 1) '( )] ; [ ( ) ( 1)]

Vậy, b a , [ 4;3]

x

 

Vậy, tập giá trị của ,m là ( ;674]

Câu 19 Cho hình chóp S ABC , đáy là tam giác ABC có AB BC 5, AC 2BC 2, hình chiếu của S lên

ABC là trung điểm O của cạnh AC Khoảng cách từ A đến SBC bằng 2 Mặt phẳng SBC hợp với mặt

phẳng ABC

một góc  thay đổi Biết rằng giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S ABC bằng

a

b , trong

đó a b   , a là số nguyên tố Tổng a b, *  bằng

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Áp dụng định lý Hê-rông trong tam giác ABC ta được diện tích S ABCBC2

Từ O kẻ OIBC tại I , suy ra góc tạo bởi SBC

và ABC

là SIO 

Từ O kẻ OHSI tại H thì d A SBC ,   2d O SBC ,   OHOH  1

Tam giác OHI vuông tại H nên 2

1 sin sin

OH OI

Tam giác SOI vuông tại O nên

1

OH

Mà diện tích

2

sin

ABC

S

Trang 10

Thể tích khối chóp là 2

3 ABC 3 sin cos

Xét hàm số f x   1 x x2 x3x

trên 0;1

, f x  3x2 , 1  

3 0

3

f x   x

Bảng biến thiên

Suy ra   2 3, 0;1

9

Do đó  2 

2

1 cos cos

Vậy a3,b 2 a b 5

Câu 20 Hàm số nào sau đây là hàm số lũy thừa?

A y x 3 B y   4x2 C

21 x

y

 

 

  D y 7x.

Đáp án đúng: A

Câu 21 Biết đồ thị C m

của hàm số y x 4 mx2m2018 luôn luôn đi qua hai điểm M và N cố định khi

m thay đổi Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là

A I0; 2018 

B I0;2019 

C I0;1 

D I1;2018 

Đáp án đúng: B

Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a r 2 ; -5 ; 3

Vectơ br

ngược hướng với vectơ ar

và có độ dài gấp 3 lần độ dài vectơ ar

Khi đó tọa độ của vectơ br

là

A b r -6 ; 15 ; -9

C b r -6 ; -15 ; -9

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Từ giả thiết suy ra br3ar br -6 ; 15 ; -9

Câu 23 Cho a là một số thực dương

Trang 11

Khi viết thức

4

P

a

=

dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, ta được kết quả là

A

35

12

41 12

35 6

15 8

a

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho a là một số thực dương

Khi viết thức

4

P

a

=

dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, ta được kết quả là

A

35

12

a B

41

12

a C

15 8

a D

35 6

a

Lời giải

1 4

4

a

a

+

Câu 24 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

1 1

5

x

 

A S     ; 2

C S  1;  . D S    1; .

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có

5

Vậy tập nghiệm S của bất phương trình là S    2; .

Câu 25

Cho số thực dương và a ≠ b Rút gọn biểu thức

4 3 24

a b

a b

A .a b B ab2 C a b2 D a b2 2

Đáp án đúng: A

Câu 26

Cho đoạn mạch như vẽ

Gọi I là cường độ dòng điện của mạch chính, I1, I2 và I3 là cường độ dòng điện mạch rẽ Cho biết R1=6Ω,

R2=8Ω, I=3A và I3=2A Điện trở R3 và hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt bằng

Trang 12

C 8Ω và 16V D 6Ω và 12V.

Đáp án đúng: B

Câu 27 Tính tích phân

3 2 0

d 1

a

x

+

=

+

ò

A I =(a2 + 1) a2 + - 1 1.

B I =(a2 + 1) a2 + + 1 1.

C 1( 2 1) 2 1 1.

3

3

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Tính tích phân

3 2 0

d 1

a

x

+

=

+

ò

A I =(a2 + 1) a2 + - 1 1.

B I =(a2 + 1) a2 + + 1 1.

C 1( 2 1) 2 1 1.

3

ë û D 1( 2 1) 2 1 1.

3

Lời giải Đặt t= x2+ Þ1  t2=x2+ ¾¾1 ®t td =x xd Đổi cận: 2

1

ì = ® = ïï

íï = ® = + ïî

Câu 28 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳngx

: 5 0

d xy

A y3x 5 B y5x 3 C y x 4 D y2x 3

Đáp án đúng: B

Câu 29 Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê dưới đây có đúng một điểm cực trị?

A y=x3

x +1 .

C y=x4

− 4 x +5.

Đáp án đúng: C

Câu 30 Cho hai số phức z1  1 2i và z2 3 4i Số phức z2z1 3z2z z1 2 bằng

A 12 2i B 4 18i C 10i D 22 6i

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Ta có z2 1 2  i 3 3 4  i  1 2 i 3 4 i  4 18i

Câu 31

Trong không gian với hệ trục , cho mặt phẳng và đường thẳng

Hình chiếu của trên là đường thẳng Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng ?

Đáp án đúng: A

Câu 32 Hình trụ có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Đáp án đúng: A

Trang 13

Câu 33 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(8;1; 2) trên trục Ox có tọa độ là

A (0;1;2) B (0;0;2) C (0;1;0) D (8;0;0)

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: (Mã 104 - 2020 Lần 1) Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(8;1; 2)

trên trục Ox có tọa độ là

A (0;1;0) B (8;0;0) C (0;1;2) D (0;0;2)

Lời giải

Hình chiếu vuông góc của điểm A(8;1; 2) trên trục Ox là (8;0;0)

Câu 34

Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình bên Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình

1

1

x

f    x m

có nghiệm thuộc đoạn 2, 2

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Ta có

f    x mf       m

Đặt 2 1

x

t

 

, với x   2, 2 thì t 0, 2

Bài toán tương đương hỏi có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 1   2 2

3 f tt m có nghiệm thuộc đoạn

0, 2.

Xét hàm số   1   2 2

3

h tf tt

có '  1 '  2

3

Vì hàm số yf x 

đồng biến trên 0, 2 nên f ' x 0, x 0, 2

Do đó ' 1 '  2 0

3

với  t 0, 2

hay hàm số   1   2 2

3

h tf tt

đồng biến trên 0, 2.

Suy ra        

0,2

1

3

;         0,2

Trang 14

Để phương trình 1   2 2

3 f tt m có nghiệm thuộc đoạn 0, 2thì 310 m4

Hay m    3, 2, 1, 0,1, 2,3, 4 

Vậy có 8 giá trị nguyên của m

Câu 35 Tập nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình

3

x

 

 

A (5;) B (1;) C ( ;5) D ( ;1)

Đáp án đúng: D

Ngày đăng: 11/04/2023, 18:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề ôn tập toán 12 giải chi tiết (135)
Bảng bi ến thiên (Trang 10)
Câu 32. Hình trụ có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? - Đề ôn tập toán 12 giải chi tiết (135)
u 32. Hình trụ có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (Trang 12)
Hình chiếu vuông góc của điểm  (8;1; 2) A  trên trục  Ox là  (8;0;0) . - Đề ôn tập toán 12 giải chi tiết (135)
Hình chi ếu vuông góc của điểm (8;1; 2) A trên trục Ox là (8;0;0) (Trang 13)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w