Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê dưới đây có đúng một điểm cực trị?. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng AA. Do vậy E di động trên đường tròn giao tuyến của mặt cầu tâm O
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 012.
Câu 1 Cho hình nón có đường sinh bằng 3 ,a chiều cao là a Tính bán kính đáy của hình nón đó theo a
A 2 a B 2 2 a C 2
a
Đáp án đúng: D
Câu 2 Giá trị của
10 30 0
x
xe dx
bằng
299 1
900 e
C 1 300
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Giá trị của
10 30 0
x
xe dx
bằng
A 300 900e 300 B 300 900e 300 C 1 300
299 1
900 e D 1 300
299 1
900 e
Lời giải
Đặt
30
d
30
x x
du dx
10
30 10 30 0
1
d
0
x
Câu 3 Trong năm 2019 , diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 1000 ha Giả sử diện tích rừng trồng mới của
tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước Kể từ sau năm
2022, năm nào dưới đây là năm đầu tiên của tỉnh A có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên 2000
ha?
A Năm 2034 B Năm 2033 C Năm 2030. D Năm 2050.
Đáp án đúng: A
Câu 4
Trong không gian với hệ trục , cho mặt phẳng và đường thẳng
Hình chiếu của trên là đường thẳng Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng ?
Trang 2A B
Đáp án đúng: C
Câu 5 Đồ thị hàm số y x 3 3x có điểm cực tiểu là1
A 1;3
B 1; 1
C 1;3
D 1;1
Đáp án đúng: B
Câu 6 Cho hai số phức z1 4 8i và z2 Tính 2 i 2 z z1 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức z1 4 8i và z2 Tính 2 i 2 z z1 2
A 4 5 B 5 C 20 D 40
Lời giải
Ta có 2 z z1 2 2 4 8 i 2 i 40
Câu 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
sin cos tan cot
sin cos
A 2 2 1. B 2 2 1. C 2 1. D 2 1.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
1 tan cot
sin cos
nên
1 sin cos sin cos
sin cos
Đặt
4
t x x x
2 1 sin cos
2
t
t
Câu 8 Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê dưới đây có đúng một điểm cực trị?
A y=x3−3 x2
+2 x2− 3.
C y=− x3
x +1 .
Đáp án đúng: B
Câu 9 Cho hàm số y=x3
+4 x Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (Trường THPT Lê Lợi Thanh Hóa - Lần 1 - 2020) Cho hàm số y=x3
+4 x Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng
A 1 B 0 C 2 D 3.
Lời giải
Ta có: x3
+4 x=0 ⇔ x ( x2
+4 )=0⇔ x=0 Suy ra số giao điểm của hàm số là trục Ox là 1.
Câu 10 : Tiệm cận ngang của đồ thị
2x+4
4 2
y
x
là
Trang 3A
1
2
y
1 2
x
C y 1. D x 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: : Tiệm cận ngang của đồ thị
2x+4
4 2
y
x
là
A
1
2
y
B y 1. C x 2 D
1 2
x
Câu 11 Trong không gian cho mặt cầu S tâm O có bán kính R và một điểm A cho
trước sao cho AO2R Từ A ta kẻ các tiếp tuyến đến mặt cầu với tiếp điểm thuộc đường tròn
C1 Trên mặt phẳng P chứa đường tròn C1 ta lấy điểm E thay đổi nằm ngoài mặt cầu
S Gọi N là hình nón có đỉnh là E và đáy là đường tròn C2 gồm các tiếp điểm của tiếp
tuyến kẻ từ E đến mặt cầu S Biết rằng hai đường tròn C1 và C2 luôn cùng bán kính,
khi đó quỹ tích các điểm E là một đường tròn, đường tròn này có bán kính R bằng
A
15
4
R
3 2
R
17 2
R
15 2
R
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Trang 4Gọi bán kính của C1, C2 lần lượt là r , 1 r Gọi C là tâm của 2 C1và D là một điểm trên C1 Suy ra tam
giác AOD vuông tại D nên CD OA DO DA. . Do đó
1
Tương
tự ta tính được
2
2 1 R 2
OE
Theo giả thiết r1 suy ra r2 OA OE 2R Do vậy E di động trên đường tròn giao tuyến của mặt cầu tâm O
bán kính 2R và mặt phẳng P , đường tròn này có tâm là C
Ta tính được
2 2
OC
OA
Suy ra
2
4
Câu 12 Với a là số thực dương tùy ý, 3
1
a bằng?
A a3 B
3 2
1 6
3 2
a
Đáp án đúng: B
Câu 13 Phương trình 3x3x2 9x2 x 1 có tích các nghiệm bằng
A 2 2 B 2 C 2 2 D 2.
Đáp án đúng: B
Câu 14
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A
1 1
x
y
x
1
x y x
2 1
x y x
1 1
x y x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Trang 5A
1
1
x
y
x
B
1
1
x
y
x
C
1
x
y
x
D
2
1
x
y
x
Câu 15
Cho f x , g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên 0;1 và
1 0
d 1
g x f x x
,
1
0
g x f x x
A I 1. B I 2. C I 3. D I 1.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho f x , g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên 0;1 và
1 0 d 1
g x f x x
,
1
0
g x f x x
A I 3 B I 1 C I 2 D I 1.
Lời giải
Câu 16
Trang 6Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 17 Một hình lăng trụ có 2018 mặt, hỏi hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh ?
A 6057 B 6045 C 6048 D 6051
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một hình lăng trụ có n mặt thì sẽ có n mặt bên và 2 2 mặt đáy, ứng với 2 mặt đáy sẽ có
2 n 2
cạnh và ứng với n mặt bên sẽ có 2 n cạnh, vậy có tất cả là 2 3n 2 cạnh
Ráp số ta được hình lăng trụ đó có 6048 cạnh
Câu 18 Số phức liên hợp của số phức 3 4i là
A 3 4i B 4 3i C 3 4i D 3 4i
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Số phức liên hợp của số phức a bi là số phức a bi
Vậy số phức liên hợp của số phức 3 4i là số phức 3 4i
Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi d là đường thẳng đi qua điểm
;1;
A
, song song với mặt phẳng P x y z: 2022 0 và có tổng khoảng cách từ các điểm M3; 1; 3 , N1;5;5 tới đường thẳng đó đạt giá trị nhỏ nhất Gọi u1; ;b c
là một véctơ chỉ phương của d Tính 2 b3c
A 2b3c 6 B 2b3c 4
C 2b3c 9 D 2b3c 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi d là đường thẳng đi qua điểm
;1;
A
, song song với mặt phẳng P x y z: 2022 0 và có tổng khoảng cách từ các điểm M3; 1; 3 , N1;5;5 tới đường thẳng đó đạt giá trị nhỏ nhất Gọi u1; ;b c
là một véctơ chỉ phương của d Tính 2 b3c
Trang 7A 2b3c 9 B 2b3c 3 C 2b3c 4 D 2b3c 6
Lời giải
Vì đường thẳng d đi qua A0; 1;0
và song song với P x y z: 2022 0 nên đường thẳng d nằm trong
mp
đi qua A0; 1;0 và song song với P x y z: 2022 0
Mặt phẳng có phương trình là x y z 1 0 Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M N, lên mặt phẳng
Suy ra các đường thẳng MH NK, lần lượt có phương trình là
Từ đó ta tìm được H1;1; 1 , K3;1;1
Khi đó, d M d , MH d N d; , NK dẫn đến d M d , d N d , MH NK .
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi đường thẳng d đi qua hai điểm H và K Điều này xảy ra được vì ba điểm , ,
A M Nthẳng hàng Và do đó HK 2;0;2 2 1;0;1
chính là một VTCP của đường thẳng d Đối chiếu với
đáp án ta chọn đáp án đúng làB.
Câu 20
Cho số thực dương và a ≠ b Rút gọn biểu thức
3 12 6
a b
a b
A a b2 B ab2 C .a b D a b2 2
Đáp án đúng: C
Câu 21 Điểm nào trong các điểm sau đây là điểm cực tiểu của hàm số y x4 2x2 3?
A x 3 B (0; 3) C (1; 4) D x 1
Đáp án đúng: D
Câu 22 Tính tích phân
3 2 0
d 1
a
x
+
=
+ ò
A I =(a2 + 1) a2 + - 1 1.
B 1( 2 1) 2 1 1.
3
Trang 8C I =(a2 + 1) a2 + + 1 1.
D 1( 2 ) 2
1 1 1.
3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tính tích phân
3 2 0
d 1
a
x
+
=
+ ò
A I =(a2 + 1) a2 + - 1 1. B I =(a2 + 1) a2 + + 1 1.
C 1( 2 1) 2 1 1.
3
I = éêa + a + - ùú
ë û D 1( 2 1) 2 1 1.
3
I = éêa + a + + ùú
Lời giải Đặt t= x2+ Þ1 t2=x2+ ¾¾1 ®t td =x xd Đổi cận: 2
1
ì = ® = ïï
íï = ® = + ïî
Câu 23 Cho hình chóp S ABC , đáy là tam giác ABC có AB BC 5, AC 2BC 2, hình chiếu của S lên
ABC
là trung điểm O của cạnh AC Khoảng cách từ A đến SBC
bằng 2 Mặt phẳng SBC
hợp với mặt phẳng ABC
một góc thay đổi Biết rằng giá trị nhỏ nhất của thể tích khối chóp S ABC bằng
a
b , trong
đó a b , a là số nguyên tố Tổng a b, * bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Áp dụng định lý Hê-rông trong tam giác ABC ta được diện tích S ABC BC2
Từ O kẻ OI BC tại I , suy ra góc tạo bởi SBC
và ABC
là SIO
Từ O kẻ OH SI tại H thì d A SBC , 2d O SBC , OH OH 1
Tam giác OHI vuông tại H nên 2
1 sin sin
OH OI
Tam giác SOI vuông tại O nên
1
OH
Mà diện tích
2
sin
ABC
S
Trang 9
Thể tích khối chóp là 2
3 ABC 3 sin cos
Xét hàm số f x 1 x x2 x3x
trên 0;1
, f x 3x2 , 1
3 0
3
f x x
Bảng biến thiên
Suy ra 2 3, 0;1
9
Do đó 2
2
1 cos cos
Vậy a3,b 2 a b 5
Câu 24
Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình và , biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ x là
hình vuông có cạnh
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình và
, biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ x
là hình vuông có cạnh
Lời giải
Theo giả thiết, ta có
3
2
b
a
x
V S x x x x x x x
Câu 25 Phương trình đường tiệm cận ngang của thị hàm số
3 1 2
x y x
là
A y 2 B y 3 C x 2 D x 2
Trang 10Đáp án đúng: B
Câu 26 Số giao điểm của hai đường cong y2x3 x2 và 1 y3x2 x 4 là: A 0 B 1 C 3 D 2.
Đáp án đúng: B
Câu 27 Cho x y, là hai số thực dương khác 1 và x y, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây SAI?
A
n m n
m
C
n n
n
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [2D2-0.0-1] Cho x y, là hai số thực dương khác 1 và x y, là hai số thực tùy ý Đẳng thức
nào sau đây SAI?
A
n m
n
m
B
n n
n
C x x m. n x m n
D x y n n xyn
Lời giải
Câu 28 Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1
x y x
+
=
- là:
A x=3. B x=1. C x=2. D x=- 2.
Đáp án đúng: B
Câu 29 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình :log (2 x1) log ( 2 x2 3x m ) 0 có 2 nghiệm phân biệt:
A 2m3 B 2m3 C m 2 D 2m3
Đáp án đúng: B
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, thể tích là V. Gọi M là trung điểm của cạnh
,
SA N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN=2NB; mặt phẳng ( )a di động qua các điểm M N, và cắt các cạnh
,
A
3 .
4
V
B
2 3
V
C 2.
V
D 3.
V
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 11Gọi a SP 0( a 1 )
SC
= £ £
Vì mặt phẳng ( )a di động đi qua các điểm M N, và cắt các cạnh SC SD, lần lượt tại hai điểm phân biệt P Q, nên ta có đẳng thức
+ + = + Û + = + ¾¾ ® =
Áp dụng công thức tính nhanh
2
.
3 1 2
3 1 2 3 6 4.2 .
2 2
S MNPQ
S ABCD
a
a
+
Xét hàm ( ) 2 1
a
f a
a
=
-+ trên đoạn [ ]0;1, ta được
Câu 31 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
1
Đáp án đúng: C
Câu 32 Họ nguyên hàm của hàm số f x x2.ex3 1
A f x x d 3ex31C. B f x x d ex31C.
3 1
d e
3
x
x
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Họ nguyên hàm của hàm số 2.ex3 1
là
3 1
d e
3
x
x
B f x x d 3ex31 C
C f x x d ex31 C
. D
3 1 1
3
x
Lời giải
d
f x x
x2ex31dx 1 3 1 3
3
x x
13ex31C
Câu 33
Cho hàm số y=f ( x ) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
f ( x )+1 là
Trang 12Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Dựa vào đồ thị ta có: lim
x→+∞
❑
f ( x )=+∞, lim
x →− ∞
❑
f ( x)=+∞
Khi đó: x →± ∞lim
❑
1
f ( x )+1=0⇒ y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=
1
f ( x )+1 . Dựa vào đồ thị ta thấy y=− 1 cắt đồ thị y=f ( x ) tại 3 điểm:
x=a (− 2<a<− 1), x=0 , x=b (1<b <2)
Suy ra: Phương trình f ( x )+1=0 có 3 nghiệm x=a (− 2<a<− 1), x=0 , x=b (1<b <2)
Ta có:
lim
x→ a❑+ ¿ 1
f(x) +1=+∞ ,
lim
x→ a −
❑
1
f(x) +1=− ∞ ¿
¿
lim
x→ 0❑+ ¿ 1
f(x) +1=+∞ ,
lim
x→ 0 −
❑
1
f(x) +1=− ∞ ¿
¿
lim
x→ b❑+ ¿ 1
f(x) +1=+∞ ,
lim
x→ b −
❑
1
f(x) +1=− ∞ ¿
¿
Suy ra: x=a , x=b , x=0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= 1
f ( x )+1 . Vậy đồ thị hàm số y= f ( x )+11 có 3 tiệm cận đứng
Câu 34 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số
5 1 1
x y x
là điểm nào trong các điểm có tọa độ dưới đây?
A 1;5
B 1; 2
C 1;10 D 1; 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét hàm số
5 1 1
x y x
Ta có: 1 1
5 1 lim lim
1
x y
x
nên đồ thị có tiệm cận đứng x 1
Trang 135 1
1
x y
x
nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 5 Giao của hai đường tiệm cận là I1;5.
Câu 35
Cho đoạn mạch như vẽ
Gọi I là cường độ dòng điện của mạch chính, I1, I2 và I3 là cường độ dòng điện mạch rẽ Cho biết R1=6Ω,
R2=8Ω, I=3A và I3=2A Điện trở R3 và hiệu điện thế U giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt bằng
Đáp án đúng: B