Biết các tiếp tuyến chung của hai mặt cầu đồng phẳng với đường thẳng nối tâm của hai mặt cầu đi qua điểm cố định M a b c ; ; ... Trong ngành kỹ thuật điện, có một số yêu cầu người kỹ s
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 025.
Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt cầu 2 2 2
2 2 2
S x y z y z Biết các tiếp tuyến chung của hai mặt cầu đồng phẳng với đường thẳng nối tâm của hai mặt cầu đi qua điểm cố định M a b c ; ;
Tính a2bc ?
A 54 B 54 C 44 D 44
Đáp án đúng: C
• Mặt cầu S1
có tâm I0; 2;2 , bán kính R , 1 5 S2
có tâm J0;1; 2 , bán kính R 2 3
• Do R2 R1 2 IJ 5 R2R1 nên 2 mặt cầu cắt nhau.8
Khi đó các tiếp tuyến chung của hai mặt cầu nằm trên hình nón có đỉnh M trục IJ
Theo định lý Ta-let ta có:
2
1
3
5
R
MJ
• Vậy a2bc44
Câu 2
Cho log b và log2 c Tính 3
Trang 2A 108 B 30 C 31 D 13.
Đáp án đúng: D
Câu 3 Nếu
1
0
( )d 2
f x x
thì
1
0
2 ( ) 1 df x x
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
2 ( ) 1 df x x2 f x x( )d dx2.2 1 5
Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A 3; 4
và B5;6
Trung điểm của đoạn
thẳng AB có tọa độ là
A 4;1
B 8; 2
C 5;1
D 1;5
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Chọn
A.
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Khi đó ta có:
3 5 1
4 6
5
A B I
A B I
x
y
Câu 5 Cho hàm số y=x3
−3 m x2+12 x +3 m −7 với m là tham số thực Số các giá trị nguyên của m để hàm số
đã cho đồng biến trên ℝ là
Đáp án đúng: D
Câu 6
ln
d
1 ln
x x
bằng
A
1
1
C 2 1 1 ln 3 1 ln
1 1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
ln
d
1 ln
x x
bằng
A
1 1
1
C 2 1 1 ln 3 1 ln
1
Câu 7 Cho hàm số
2 2 11 12
y
x
.Số tiệm cận của đths bằng
Đáp án đúng: C
Trang 3Câu 8
Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây là đúng?c
A a0,b0,c0 B a0,b0,c0
C a0,b0,c0 D a0,b0,c0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có đồ thị có hình dạng như trên với hàm bậc bốn trùng phương có hai điểm cực tiểu và
một điểm cực đại nên a0,b0 Giá trị cực đại nhỏ hơn 0 nên c 0
Câu 9 Cho các số thực dương a b c, , a 1
Mệnh đề nào sau đây sai?
A loga loga loga
b
c . B loga bloga cloga bc
C
log log
log
a
a b
b
Đáp án đúng: C
Câu 10
Trong ngành kỹ thuật điện, có một số yêu cầu người kỹ sư phải nối các điện trở theo một hình 3D nào đó để có thể trích điện áp ra như mong muốn Hình dưới đây minh họa cho việc một kỹ sư dùng 12 điện trở để nối với nhau theo một hình đa diện đều
Hỏi hình đa diện đều bên dưới gần giống với loại nào nhất trong Toán học?
A Loại {3 ;4} B Loại {5 ;3}
C Loại {4 ;3} D Loại {3 ;3}
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Hình lập phương thuộc loại
⬩ Hình lập phương thuộc loại {4 ;3}
Trang 4Câu 11 Cho hàm số f x
liên tục trên khoảng 0;
và thỏa mãn
5 3
2 x f x f 3 x 2 2 x.ln x1 , x 0;
Biết
64
4 ln 5 6ln
f x dx a b c
với a b c , , Giá
trị a b c bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: - Gọi F x
là một nguyên hàm của f x
trên khoảng 0;
, khi đó:
64
4
f x dx F F
- Với mọi x , ta có:0
2
x
2
x
3 3 3 2 3 2 3 1 ln 1
3 3 2 3 1 ln 1
, với C là hằng số thực.
- Cho x ta được: 1 F 1 F 1 3 2.ln 2 1 C C 1 2ln 2
3 3 2 3 1 ln 1 1 2ln 2
- Cho x ta được: 4 F64 F 4 3 5ln 5 3 2ln 2 15ln 5 6ln 2 9
64
4
15ln 5 6ln 2 9 15, 2, 9
Vậy a b c 4
Câu 12 Tìm tập nghiệm S của phương trình
2021 2020
A S 3 . B S 3 . C S 1 . D S 1 .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có
Câu 13 Biết
2018
2018 2018 0
sin
d sin cos
a
x
, trong đó a , b là các số nguyên dương Giá trị của biểu thức
2 3
P a b là
A P 100 B P 32 C P 194 D P 200
Đáp án đúng: D
Trang 5Giải thích chi tiết: Đặt
2018
2018 2018 0
sin
d
Đổi biến t x, ta có
I
Suy ra
2018
2018 2018 0
sin
d
2 sin cos
t
Đặt
2018 2
2018 2018
0
sin
d sin cos
t
Đổi biến u t 2
, ta có
Suy ra:
2
2
2
Từ 1
và 2
suy ra
2 4
I
Vậy P2a23b3 2.223.43 200
Câu 14 Hàm số ysinxđồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A
3
;
2
; 2
3
;
4 4
;0 2
Đáp án đúng: D
Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai điểm A3; 2;1
, B 1; 0; 5
Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB
A I ( 1; 1;1) B I(1;1; 3)
C I(2;1; 3) D I(2; 2; 6)
Đáp án đúng: B
Câu 16
Hình nào trong các hình sau đây không là hình đa diện?
Trang 6A Hình 1 B Hình 3 C Hình 4 D Hình 2.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hình nào trong các hình sau đây không là hình đa diện?
A Hình 1.
B Hình 2.
C Hình 3.
D Hình 4.
Câu 17
Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
Đáp án đúng: B
Câu 18 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P : 2x3y z 2 0
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P
?
Trang 7A n (2;3;1). B n (2;0;3). C n (2;3;0). D n (2;3;2).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: VTPT của mặt phẳng ( ) : 2P x3y z 2 0 là n (2;3;1).
Câu 19 Nghiệm của phương trình
3 1 2 2
x
là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có:
3 1
2
2
x
2x 2
Nhận xét: Đây là câu hỏi kiểm tra kiến thức về phương trình mũ và logarit dạng cơ bản Có mấy dạng thường gặp như sau:
Với phương trình mũ:
+) Với cơ số a thỏa mãn a0,a1, ta có f x log
a
a b f x b (với b 0 )
+) Với cơ số a thỏa mãn a0,a1, ta có a f x a g x f x g x
Với phương trình logarit:
+) Với cơ số a thỏa mãn a0,a1, ta có: log b
a f x b f x a +) Với cơ số a thỏa mãn a0,a1, ta có
0
g x
Câu 20 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại B có AC2BC , đường trung tuyến BM ,
phân giác trong CN và MN a Các mặt phẳng SBM
và SCN
cùng vuông góc với mặt phẳng ABC
Thể tích khối chóp S ABC. bằng
3
3 3 8
a Gọi I là trung điểm của SC Khoảng cách giữa hai đường thẳng
MN và IB bằng
A
3
8
a
3 4
a
3 8
a
3 4
a
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Trang 8Tam giác ABC vuông tại B có AC2BC A 30 , 0 C 600 MBC đều CN là đường trung trực của
BN
AC a
2
3
2
ABC
a
Gọi H là giao điểm của BM và CN Do đó SH là giao tuyến của hai mặt phẳng SBM và SCN
4
S ABC
ABC
S
Gọi G là giao điểm của AI và
2 3
SM AG AI
, có
AN AB BN a
Suy ra NG IB// IB// SMN d IB MN , d IB SMN , d B SMN ,
Có
,
,
d B SMN BM
d B SMN d H SMN BH
Dựng HK MN tại K và HJ SK tại J HJ SMN d H SMN , HJ
Có
HK
a HJ
HJ SH HK a a a .
Do đó , , 2 , 2 3
4
a
d IB MN d B SMN d H SMN HJ
Câu 21 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 4 2mx2 có ba điểm cực trị.5
A m 0 B m 0 C m 0 D m 0
Đáp án đúng: D
Câu 22 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3 3x2mx đạt cực đại tại x 0.
Đáp án đúng: A
Câu 23 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ¡ . Biết f 4 1 và 01xf 4x dx 1, khi đó
31
Đáp án đúng: B
Câu 24 Tìm các số thực ,x y thỏa mãn đẳng thức 3x y 5xi2y x y i
:
Trang 9A
0
0
x
y
4 7 1 7
x y
1 7 4 7
x y
4 7 1 7
x y
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tìm các số thực ,x y thỏa mãn đẳng thức 3x y 5xi2y x y i
:
A
0
0
x
y
1 7 4 7
x y
4 7 1 7
x y
4 7 1 7
x y
Hướng dẫn giải
Vậy chọn đáp án A.
Câu 25
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A y=x3
−3 x 1❑2
C y=x3−3 x+1 D y=x3−3 x 1❑2
Đáp án đúng: B
1
2
có bao nhiêu nghiệm?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình 2 2
1
2
có bao nhiêu nghiệm?
A 2 B 3 C 1 D 4
Lời giải
Điều kiện
0 1
x
x
2
1
2
log x log x 1 log 2
log7 x x 1 log 27
1 2
x x
x x
2 2
2 0
2 0
x x
x x
2 1
x x
Trang 10Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x12y 22z 32 , đường thẳng1
:
x y z
và điểm M4;3;1
Trong các mặt phẳng sau mặt phẳng nào đi qua M , song song với
và tiếp xúc với mặt cầu S
?
A 2x y 2z1 0 B 2x y 2z13 0
C 2x y 2z 7 0 D 2x 2y5z 22 0
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cách 1:
Gọi n2 ; ;a b c
là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P
cần lập, a2b2c2 0 Đường thẳng có vectơ chỉ phương là u 3; 2;2
Mặt phẳng P
song song với nên ta có n u 0 6a2b2c0
3
Mặt phẳng P
đi qua M và có vectơ pháp tuyến n
nên phương trình có dạng:
2a x 4 b y 3 3a b z 1 0 2ax by 3a b z 11a 2b0 *
Mặt cầu S
có tâm I1;2;3
và bán kính R 1
Mặt phẳng P
tiếp xúc với mặt cầu S
2 2
3
b
d I P
2 2
2 2
3
b
a b
Với a b , chọn a1,b1, thay vào *
ta được pt P1 : 2x y 2z13 0
Ta có N6;2;2 Dễ thấy N P1
, suy ra P1 : 2x y 2z13 0 song song với Với 13a7b, chọn a7,b13, thay vào *
ta được pt P2 :14x13y34z 51 0
Ta có N6;2;2 , dễ thấy N P2
, suy ra P2 :14x13y34z 51 0 song song với
Cách 2:
Gọi P
là mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán và có vectơ pháp tuyến là n
Vì P
đi qua M4;3;1
nên phương án A, C bị loại.
Đường thẳng có vectơ chỉ phương u 3; 2;2
P
song song với đường thẳng nên n u 0
Do đó D bị
loại
Vậy B là phương án thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 28
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Trang 11Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Dựa vào , phương trình có 4 nghiệm phân biệt thuộc
các khoảng nên đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận đứng
Câu 29 Các giá trị x thỏa mãn phương trình log 32 x 1 là3
A x 3 B
10 3
x
1 3
x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Các giá trị x thỏa mãn phương trình log 32 x 1 là3
A x 3 B x C 3
1 3
x
D
10 3
x
Lời giải
Ta có log 32 x 1 3 3x 1 8 x 3
Câu 30
Đáp án đúng: A
Câu 31 Biết
2 2 3
1
x x
với ,a b là các số nguyên dương Tính P4a b
A P 20 B P 10 C P 4 D P 29
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
2 2 3
1
x x
2 2
1dx x dx
1 ln 3
1 8 ln
2 3 I
2 2
3
1
1
2 2 3
1 1
dx
x x
Trang 122 2 2
3
1
x
dx x
2 2 2
3
1
x x
3 2 2
ln
I
3
a
; b 8 P4
Câu 32
Cho hàm số yf x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên
Số nghiệm thực của phương trình f x f x 2 2
là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Chọn D
Ta có: f x f x 2 2
2 2 2 2
0 0 0 0
x f x
Xét phương trình: x f x 2 0
0 0
x
f x
mà f x 0 có hai nghiệm x f x2 có ba nghiệm.0 Xét phương trình: x f x2 a 0
Do x ; 2 0 x 0 không là nghiệm của phương trình f x a2 0
x
Xét g x a2 g x 23a
Bảng biến thiên:
Trang 13Từ bảng biến thiên với f x 0 f x a2
x
có 2 nghiệm
Tương tự: x f x2 và b x f x2 c b c , 0
mỗi phương trình cũng có hai nghiệm
Vậy số nghiệm của phương trình f x f x 2 2
là 9 nghiệm
Câu 33
Cho hàm số yf x
Đồ thị hàm số yf x
như hình vẽ sau:
Hàm số g x f 4 2 x
nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A
3 5
;
2 2
B ; 2
5
;7 2
1 3
;
2 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trường hợp 1: x 2 Khi đó g x f 4 2 x
Ta có g x 2f4 2 x
,
3
0
x x
f
So điều kiện x 2 ta được g x nghịch biến trên
1 3
;
2 2
Trường hợp 2: x 2. Khi đó g x f 2x 4
Ta có g x 2f2x 4
,
5 1
0
2
x x
x
g x
x
2
Trang 14Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương ☞ https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Hoặc Facebook: Nguyễn Vương ☞ https://www.facebook.com/phong.baovuong
Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN) ☞ https://www.facebook.com/groups/703546230477890/
Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương
☞ https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber
Tải nhiều tài liệu hơn tại:
Câu 34
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt cầu có tâm
và mặt phẳng Thể tích của khối nón đỉnh và đường tròn đáy là giao tuyến của mặt cầu và mặt phẳng bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mặt cầu có tâm và bán kính
Ta có chiều cao của khối nón
Bán kính đáy của hình nón là
Thể tích của khối nón
Câu 35 Phương trình
2 2
log x log x2
tương đương với phương trình nào sau đây
A
2
1 4log log 2 0
2
B 2log22x2log2 x 2 0
C
2
1
2
D 4log22 x2log2 x 2 0
Đáp án đúng: D