ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 021 Câu 1 Xét các số phức thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằn[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 021.
Câu 1
Xét các số phức thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt và là điểm biểu diễn số phức
Dựa vào hình vẽ ta thấy
Câu 2 Tìm nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: A
Trang 2A B
Đáp án đúng: D
Câu 4 Giá trị của là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt ta có
Câu 5
Cho là hai số thực bất kỳ thuộc đoạn Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Tính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt Không mất tổng quát, giả sử
Có
Trên đoạn : nên đồng biến trên khoảng
Do đó:
Vậy
Câu 6 Khẳng định nào sau đây sai?
A Có một căn bậc hai của 4 B là căn bậc 5 của
C Căn bậc 8 của 2 được viết là D Có một căn bậc n của số 0 là 0.
Trang 3Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khẳng định nào sau đây sai?
A Có một căn bậc n của số 0 là 0 B là căn bậc 5 của
C Có một căn bậc hai của 4 D Căn bậc 8 của 2 được viết là
Hướng dẫn giải:
Áp dụng tính chất của căn bậc
Câu 7 Trong không gian , cho hai điểm , Gọi là mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng , bán kính và đi qua hai điểm , Biết có tung độ âm, phương trình mặt cầu là
Đáp án đúng: B
Do mặt cầu hai điểm , nên
Đối chiếu điều kiện ta có
Câu 8 Trong không gian , cho mặt cầu có tâm , biết diện tích mặt cầu bằng Khi đó phương trình mặt cầu là
Đáp án đúng: B
khoảng nào sau đây?
Đáp án đúng: B
Câu 10 Trong mặt phẳng toạ độ, điểm là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng toạ độ, điểm là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau?
Trang 4A B C D
Lời giải
Câu 11 Cho hàm số có đồ thị Phương trình tiếp tuyến với tại điểm có hoành độ bằng 1 là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đồ thị Phương trình tiếp tuyến với tại điểm có hoành độ bằng 1 là
Lời giải
Ta có
Phương trình tiếp tuyến tại là
Câu 12 Cho số thực dương Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Đáp án đúng: D
Câu 13 Có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số xác định trên
Đáp án đúng: A
Câu 14 Cho khối chóp đều có cạnh , gọi là tâm của đáy, Tính thể tích khối chóp theo Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh , đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Trang 5Ta có diện tích đáy
Vậy diện tích xung quanh cần tìm là:
Câu 15
Cho hàm số có đạo hàm là Biết là nguyên hàm của hàm số
và tiếp tuyến của tại điểm có hệ số góc bằng Khi đó bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Do tiếp tuyến của tại điểm có hệ số góc bằng nên suy ra
Suy ra
Câu 16 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số trên khoảng là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [Mức độ 2] Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số trên khoảng là
Trang 6C D
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Vân;Fb:vannguyen
Ta có
Câu 17 Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác cân với ^BAC=120 °, AB= AC=a Hình chiếu của D
trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD biết
thể tích của tứ diện ABCD là V = a3
12.
A R=a√91
16 . B R=a√91
8 . C R=a√651
24 . D R=a√651
12 .
Đáp án đúng: C
Câu 18 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại B, AB và BC = Tính độ dài đường sinh của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
Đáp án đúng: C
hai giá trị cực trị là là và Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và bằng
Đáp án đúng: D
Câu 20
Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Đáp án đúng: C
Câu 21
Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số sao cho hàm số sau luôn nghịch biến trên R?
Đáp án đúng: C
Câu 22 Họ nguyên hàm của f(x)=e x +cos x là
A x+1 e x+1 −sin x+C B e x −sin x+C
Trang 7C x+1 e x+1 +sin x+C D e x +sin x+C.
Đáp án đúng: D
Câu 23
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên
C y=−x4+2 x2+1 D y=x4−2 x2+1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đồ thị hàm số đã cho là đồ thị hàm bậc ba nên loại phương án y=x4−2 x2+1 và y=−x4+2 x2+1
Vì x→+∞lim y=+∞ nên nên hệ số a>0 Do đó loại phương án y=−x3+x+1
Câu 24 Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi xuất 7%/năm Biết rằng nếu không rút tiền ra
khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Sau 5 năm người đó rút tiền bao gồm cả gốc và lãi Hỏi người đó rút được số tiền bao nhiêu (kết quả gần đúng)
Đáp án đúng: D
Câu 25 Cho số dương a, biểu thức viết dưới dạng lũy thừa hữu tỷ là:
Đáp án đúng: C
Câu 26
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn bằng:
Trang 8A B C D
Đáp án đúng: B
Câu 27 Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên các khoảng xác định của nó?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên các khoảng xác định của nó?
Lời giải
Hàm số nghịch biến trên
Câu 28 Diện tích toàn phần của một hình trụ tròn xoay có bán kính , đường cao , đường sinh được tính
bởi công thức
Đáp án đúng: A
Câu 29
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Trang 9Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là
A B C D
Lời giải
FB tác giả: An Thúy
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x = 3
Suy ra, điểm cực tiểu của hàm số là:
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: C
Câu 31 Xét các số phức thoả mãn Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Từ tập hợp các điểm biểu diễn số phức thuộc đường tròn có tâm bán kính Gọi và là trung điểm của Nhận thấy
Khi đó
Trang 10Mà Do đó để
⏺ Dấu xảy ra khi đối xứng qua nên
⏺
Vậy
Câu 32 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: B
Vậy tổng bình phương các nghiệm của phương trình là
Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ cho Hình chiếu của xuống mặt phẳng
là Xác định tọa độ
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Hình chiếu của xuống mặt phẳng là
Câu 34 Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ là một hình chữ nhật có hai kích thước bằng và
bằng
Trang 11A B C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng và , có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ là một hình chữ nhật có hai kích thước bằng và bằng
A B C D
Lời giải
Ta có:
Đổi cận:
Câu 35 Rút gọn biểu thức P= a
1
6 3√a
√a với a>0 ta được:
Đáp án đúng: A