Cho các hình hộp chữ nhật có độ dài đường chéo bằng d , gọi x là cạnh lớn nhất của hình hộp có thể tích lớn nhất trong các hình hộp đã cho.. Với mức tiêu thụ nhiên liệu của một nhà máy A
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 001.
Câu 1 Cho các hình hộp chữ nhật có độ dài đường chéo bằng d , gọi x là cạnh lớn nhất của hình hộp có thể
tích lớn nhất trong các hình hộp đã cho Khi đó x bằng bao nhiêu?
A x d 2 B 2
d
x
d
x
Đáp án đúng: D
Câu 2
Vơi là số thực dương tùy ý ln(7 ) ln(3 )a a bằng
A
7
ln
ln 7
ln(7 ) ln(3 )
a a
Đáp án đúng: A
Câu 3 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 2;3
, B1;0;2
Độ dài đoạn thẳng AB bằng
Đáp án đúng: B
Câu 4 Có bao nhiêu giá trị của tham số m trong khoảng 10;10
để đồ thị của hàm số 2
1 6
x y
có ba đường tiệm cận
Đáp án đúng: C
Câu 5
Người ta phân khu vườn hình chữ nhật ABCD với AB 10 m, AD 20 m thành năm khu vực bởi bốn parabol rồi trồng hoa ở khu vực trung tâm như hình vẽ kèm theo Trong đó:
1) Hai parabol kề nhau tiếp xúc nhau tại một trong các điểm A , B , C , D
2) Khu vực trồng hoa là một hình có hai trục đối xứng
Với việc làm như đã nêu thì diện tích của khu vực trồng hoa có thể đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu?
2
400
m
Trang 2Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Dựng hệ trục Oxy như sau:
Khi đó C1 :y ax 2 5 100a
với a 0 Tiếp tuyến d của C1
tại D10;5
có hệ số góc là tan 20a
Dựng hệ trục Ouv như sau:
Trang 3Xét trong Ouv ta thấy 2
2 :
và d có hệ số góc là
tan
Do d là tiếp tuyến của C2
tại D 5;10
nên
20
10 25
A
a
A B
1 200 1 10 8
A
a B
a
Đến đây ta có
10 2 1
0
2000
100 d
3
a
S ax a x
,
2 0
d
x
Do đó diện tích của khu vực trồng hoa là 200 4 2000 5
3 12
a
f a
a
Ta có 200 4.2 2000 5 200
a
f a
a
, đẳng thức xảy ra khi
1 40
a
Tóm lại, diện tích của khu vực trồng hoa có thể lớn nhất là
2
200 m
SÁNG TÁC BÀI TOÁN THỰC TẾ
Câu 6 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị KHÔNG phải là số nguyên?
Trang 4C
3
2
a
a
Đáp án đúng: B
Câu 7 Cho hình chóp S ABCD có SA ⊥( ABCD ), đáy ABCD là hình chữ nhật Tính thể tích S ABCD biết
AB=a, AD=2 a, SA=5 a.
A a3 B 6 a3 C 10 a
3
3 ⋅ D 2 a3
Đáp án đúng: C
Câu 8 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng x=2 làm đường tiệm cận:
C y= 2 x
2 x
x − 2.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Chỉ có đáp án C hàm số không xác định tại x=2 nên đáp án C đúng.
Câu 9 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y , 3x y 0,x ,0 x Mệnh đề nào dưới2 đây đúng?
A
2
2
0
3 x
S dx
2
0
3x
S dx
C
2
2 0
3 x
S dx
2
0
3x
S dx
Đáp án đúng: D
Câu 10
Cho hàm số yf x
liên tục trên \ 1 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tập hợp tất cả các giá trị thực của
tham số m để phương trình f log2 x m có nghiệm thuộc khoảng 1;
là
A 0;
B \ 1
C 1;
D 0;1
Đáp án đúng: A
Câu 11 Với a và b là hai số thực dương tùy ý và
2
1, log (a )
bằng
A 4 2log a b B
1
4 log
2 a b
C 1 2log a b D
1
1 log
2 a b
Đáp án đúng: A
Câu 12 Với mức tiêu thụ nhiên liệu của một nhà máy A không đổi như dự định thì lượng nhiên liệu dự trữ đủ
dùng trong 100 ngày.Nhưng trên thực tế,kể từ ngày thứ hai trở đi lượng nhiên liệu tiêu thụ của nhà máy đã tăng thêm 4% so với ngày trước đó.Hỏi lượng nhiên liệu của nhà máy A đã dự trữ đủ dùng cho bao nhiêu ngày?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi số ngày thực tế để dùng hết lượng nhiên liệu của nhà máy A là n,n *,n 100.
Lượng tiêu thụ nhiên liệu dự định trong 1 ngày của nhà máy A là x,x 0
Trang 5Khi đó tổng lượng nhiên liệu dự trữ đủ dùng trong 100 ngày là 100x.
Nhưng trên thực tế,kể từ ngày thứ hai trở đi lượng nhiên liệu tiêu thụ của nhà máy đã tăng thêm 4% so với ngày trước đó nên
Ngày thứ 2 nhiên liệu sử dụng là x x 4% x 1 4%
Ngày thứ 3 nhiên liệu sử dụng là x1 4% 4% 1 4%x x1 4% 2
………
Ngày thứ n nhiên liệu sử dụng là x1 4%n1
Suy ra tổng lượng nhiên liệu dùng trong n ngày trên thực tế là
Khi đó ta có phương trình
1,04
4%
n x
Vậy lượng nhiên liệu của nhà máy A đã dự trữ đủ dùng cho 41 ngày.
Câu 13 Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?
A Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn có tâm đối xứng.
B Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
C Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
D Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Đáp án đúng: D
Câu 14 Tính diện tích toàn phần của một hình trụ, biết thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng qua trục là một
hình vuông có diện tích bằng 36.
Đáp án đúng: C
Câu 15
Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Đáp án đúng: A
Trang 6Câu 16 Cho hàm số 2
1
4 5
x y
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 17 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 7
7
x
m
có nghiệm dương?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 7
1
7
x
m
nghiệm dương?
A 7 B 4 C 5 D 6
Lời giải
Điều kiện: m 1
Số nghiệm phương trình (*) là số giao điểm của đồ thị hàm số
1 7
x
y
và đường thẳng ylog7m1
Phương trình đã cho có nghiệm dương
7 7
7
m
Do m m3;4;5;6;7
Vậy có 5 giá trị nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 18
Hình đa diện sau có bao nhiêu mặt:
Đáp án đúng: D
Câu 19
Trong không gian Oxyz, cho vectơ Độ dài của vectơ bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho vectơ Độ dài của vectơ bằng
Trang 7A 3 B 1 C 9 D 3.
Lời giải
Câu 20 Số mặt của hình chóp ngũ giác là
Đáp án đúng: B
Câu 21 Cho hàm số
2 3 1
x y x
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
Đáp án đúng: A
Câu 22 Giả sử AvàBlà các giao điểm của đường cong
2 1
x y x
với hai trục tọa độ Tính độ dài đoạn thẳng
AB.
A AB 2 5 B AB 2 2 C AB 2 3 D AB 2
Đáp án đúng: B
Câu 23 Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số
2
2 3
y
x m không có tiệm cận đứng ?
A
0
1
m
1 0
m
Đáp án đúng: A
Câu 24
Cho hàm sốy x 4 3x2 3, có đồ thị hình vẽ dưới đây Với giá trị nào của m thì phương trình
x x m có ba nghiệm phân biệt?
A m 0 B m 4 C m 3 D m 4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm sốy x 4 3x2 3, có đồ thị hình vẽ dưới đây Với giá trị nào của m thì phương
trình x4 3x2m0có ba nghiệm phân biệt?
A m B 3 m C 4 m D 0 m 4
Lời giải
Tác giả: Lê Minh;FB:Minhle
Xét phương trình x4 3x2m 0 x4 3x2 3m 3
Khi đó dựa vào đồ thị để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt thì m 3 3 m 0
Trang 8Câu 25 Giá trị của biểu thức K =
0 3
17
là
Đáp án đúng: B
Câu 26 Cho các tập hợp A 4;2
, B 1;5
Biểu diễn trên trục số của tập hợp R\ A B
là hình nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 2] Cho các tập hợp A 4;2
, B 1;5
Biểu diễn trên trục số của tập hợp
\ A B
R là hình nào dưới đây?
Lời giải
Ta có: A B 1; 2
R .
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;2;3)Gọi ( )P là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng ( ) P cắt các trục tọa độ tại các điểm , , A B C Tính thể tích
khối chóp O ABC
A
686
524
1372
343
9
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên Ta có OMH vuông tại H OH OM
max
khi H M P OM
1;2;3
OM
Trang 9 : qua :1 1 2 2 3 3 0 2 3 14 0
VTPT:
M
OM
Khi đó: 14;0;0 ; 0;7;0 ; 0;0;14
3
.
686
O ABC
OA OB OC
Câu 28 Thể tích của hình nón có bán kính đáy r và đường sinh l được cho bởi công thức nào sau đây?
A
1
3
V r l r
4 3
V r l r
C
2
3
V r l r
2
1 3
V r l
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Áp dụng định lí Pi-ta-go, ta có: h l2 r2
Thể tích khối nón là:
V r h r l r
Câu 29 Cho 0a1 và x y , 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log ( ) loga xy a xlog a y B log ( ) loga xy a x log a y
C
log
log
a a
a
x xy
y
D log ( ) log loga xy a x a y
Đáp án đúng: A
Câu 30
Người ta thả một viên bi có dạng hình cầu có bán kính 2,7 cm vào một chiếc cốc hình trụ đang chứa nước (tham khảo hình vẽ dưới) Biết rằng bán kính của phần trong đáy cốc bằng 5, 4cm và chiều cao của mực nước ban đầu trong cốc bằng 4,5cm Khi đó chiều cao của mực nước trong cốc là?
Trang 10A 5, 4cm. B 5,7 cm. C 5,5cm. D 5,6cm.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi R2,7cm là bán kính của viên bi Ta có bán kính phần trong đáy cốc là 2R
Thể tích nước ban đầu là: 2 2
1 2 4,5 18
V R R
Thể tích viên bi là:
3 2
4 3
V R
Thể tích nước sau khi thả viên bi là:
V V V R R R R
Gọi h là chiều cao mực nước sau khi thả viên bi vào.
Ta có:
2 2
2
2
R
Câu 31 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x12y 32 4 Phép tịnh tiến theo vectơ
3; 2
v
biến đường tròn C
thành đường tròn có phương trình nào sau đây?
A x12y32 4 B x22 y52 4
C x42y12 4 D x 22y 52 4
Đáp án đúng: D
Câu 32 Trong tam giác vuông cân, độ dài cạnh góc vuông bằng
3 2
ch cgv
Trang 11
C 2
ch
cgv
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong tam giác vuông cân, độ dài cạnh góc vuông bằng
A cgv c h 2 B
3 2
ch cgv
ch cgv
D cgv ch 3
Câu 33
Tìm hai số thực sao cho , biết rằng và
Đáp án đúng: D
Câu 34 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A1; 2; 3 và vuông góc với đường thẳng
:
có phương trình là
A 2x y 3z 9 0 B x 2y 4 0
C 2x y 3z 4 0 D 2x y 3z 4 0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A1;2; 3 và vuông góc với đường thẳng
:
có phương trình là
A 2x y 3z 9 0 B 2x y 3z 4 0
C 2x y 3z 4 0 D x 2y 4 0
Lời giải
.
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u d 2; 1;3
Mặt phẳng P đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d nên có vectơ pháp tuyến n P u d 2; 1;3
có phương trình tổng quát là:
P :2x1 1 y 23z3 0 2x y 3z 9 0
Câu 35 Tính giá trị của biểu thức P 7 4 3 2017 4 3 7 2016
Trang 12C P 7 4 32016
D P 7 4 3
Đáp án đúng: A