Môđun của số phức bằng Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Môđun của số phức bằng Câu 4.. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc là Đ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 013.
Câu 1
Trong không gian cho hai vectơ và Góc giữa và bằng
Đáp án đúng: A
Câu 2
Cho phương trình: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Phương trình vô nghiệm.
B Tích các nghiệm của pt là một số âm.
C Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên.
D Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho phương trình: Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Phương trình vô nghiệm.
B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên.
C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ.
D Tích các nghiệm của pt là một số âm.
LỜI GIẢI
Nghiệm của phương trình là : Vì Chọn đáp án D.
Câu 3
Môđun của số phức bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Môđun của số phức bằng
Câu 4
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 2A , B ,
Đáp án đúng: C
Câu 5 Cho hình chóp S ABCD đáy là hình chữ nhật AD=2a, AB=a, hai mặt phẳng ( SAB ) và ( SAD )
vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng 30 ° Thể tích khối chóp là
A a3√3
3√3
3√15
3
3 .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABCD đáy là hình chữ nhật AD=2 a, AB=a, hai mặt phẳng ( SAB ) và
( SAD ) vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng 30 ° Thể tích khối chóp là
A 2a33 B 2a3√15
9 C a
3√3
6 D a
3√3
3 .
Từ \{ (SAD)⊥( ABCD) (SAB)⊥( ABCD)
(SAB)∩(SAD)=SA
⇒ SA ⊥( ABCD).
Suy ra AC là hình chiếu vuông góc của SC lên ( ABCD) Hay (SC ,( ABCD))=^ (SC , AC)=^ SCA=30 °
Ta có AC=√A B2+B C2=√A B2+ A D2=a√5.
Trong Δ SAC có tan ^SCA= SA AC ⇒ SA= AC tan 30°= a√15
3 .
VS ABCD=13⋅ a√15
3 ⋅ 2a
2= 2a3√15
Câu 6 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số có tập xác định là ?
Đáp án đúng: B
Câu 7
Thể tích của khối trụ có chiều cao và bán kính đáy bằng
Đáp án đúng: D
Trang 3A B C D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Câu 9 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc là
Lời giải
Khi đó phương trình thành
Ta có và bảng biến thiên của :
Trang 4Yêu cầu bài toán
đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc bằng Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho bằng
Đáp án đúng: D
Câu 11 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , là tam giác đều
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng Thể tích khối chóp bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi là đường cao của tam giác Vì đều cạnh nên
Trang 5Lại có, là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng nên
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 13
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?
Đáp án đúng: D
Câu 14
Bảng biến thiên trong hình dưới bên dưới của hàm số nào dưới đây?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Bảng biến thiên đã cho có dạng của hàm số bậc ba nên loại các đáp án B,
Do nên hệ số nên loại đáp án
Trang 6A B C D
Đáp án đúng: C
Câu 16 Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng , bán kính đáy bằng Diện tích toàn phần của khối nón bằng
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: B
Câu 18
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở các
phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 7A B C D
Lời giải
Ta có từ đồ thị suy ra hàm số có 2 điểm cực trị nên đồ thị đã cho là đồ thị của hàm số dạng
với Lại có nên chọn phương án B
Câu 19
Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng đi qua các điểm , ,
có phương trình là
Đáp án đúng: B
Câu 20 Gọi ; là các nghiệm của phương trình Mô đun của số phức
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình có nghiệm là
Không mất tính tổng quát, giả sử: và
Ta có:
Vậy mô đun của số phức bằng
Câu 21 Đồ thị hàm số y=x3+x2+2x+2 cắt trục hoành tại điểm có tọa độ là:
A (− 1;0) B (1;0) C (0 ;− 1) D (0;2)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+x2+2x+2 với trục hoành là điểm có tung độ y=0.
Khi đó x3+ x2+2 x+2=0⇔ x=−1
Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là (− 1;0)
Câu 22 Số cạnh của bát diện đều là:
Đáp án đúng: C
Câu 23 Cho hàm số f(x)=ln(4 x−x2) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A f '(e)= 4−2e
C f '(π)= 4−π
(4 π−π)2. D f '(π)=−π4 .
Trang 8Đáp án đúng: A
Câu 24 Tổng diện tích các mặt của khối lập phương là 54 Tính thể tích khối lập phương đó
Đáp án đúng: B
Câu 25 Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh Hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt phẳng
là điểm trên cạnh sao cho Góc giữa và mặt phẳng bằng Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng và theo ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh Hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt phẳng là điểm trên cạnh sao cho Góc giữa và mặt phẳng bằng Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng và theo ?
A B C D
Lời giải
ASBCHaaa60 o DIJ
;
Xét :
Xét vuông tại :
Trong mặt phẳng , dựng hình thoi và là trung điểm (như hình vẽ)
Trong mặt phẳng , kẻ ; ;
Chóp có tam diện vuông tại :
Câu 26 Tích phân ?
Đáp án đúng: C
Trang 9Giải thích chi tiết:
Câu 27 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;4]
Đáp án đúng: A
Câu 28
Cho hàm số y=f ( x ) có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số y=f ( x ) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A (− ∞;2) B (1;+∞) C (− 1;1) D (0;2)
Đáp án đúng: C
Câu 29
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt?
Đáp án đúng: B
Câu 30
Tìm tập nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: B
Câu 31
Hàm số nào sau đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?
A y=− x4+4 x2+1
Trang 10]
B y=x4− 4 x2+1
C y=x4+2 x2+1
D y=x4− 2x2− 1.
Đáp án đúng: B
Câu 32
Xác định , , để hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Chọn đáp án đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Nhận xét: đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Câu 33 Biết phương trình có hai nghiệm Tính
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt , ta có phương trình
Câu 34 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 35 Tính đạo hàm của hàm số
Trang 11A B C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tính đạo hàm của hàm số
Lời giải
Áp dụng công thức