Phần chung của hai khối nón khi quay tam giác ABC và tam giác ABD quanh AB là hai khối nón có đỉnh A và đỉnh B, có đáy là đường tròn bán kính IH.. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đườ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 012.
Câu 1
số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Câu 2
Cho hàm số y= f x( ) xác định trên ¡ \ 0{ } có bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình f x( )=0 là
Đáp án đúng: D
Câu 3
Tâm đối xứng I của đồ thị hàm số là
A x 3 B I1; 3 C I 3;1. D y 1
Đáp án đúng: C
Câu 4 Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện log9xlog6 ylog4x y và 2
y
, với
a , b là hai số nguyên dương Tính T a2 b2
Trang 2A T 29. B T 25. C T 26. D T 20.
Đáp án đúng: C
Câu 5 Cho nửa đường tròn đường kính AB2R và điểm C thay đổi trên nửa đường tròn đó Đặt CAB , gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm C trên AB Tìm cos 2 sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình tam giác ACH xung quanh trục AB đạt giá trị lớn nhất.
A
1
3
2
2
5
Đáp án đúng: A
Câu 6 Cho hình tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuông tại B. Biết
,
BC=a AB=a 3, AD=3 a Quay các tam giác ABC và ABD (bao gồm cả điểm bên trong hai tam giác) xung quanh đường thẳng AB ta được hai khối tròn xoay Thể tích phần chung của hai khối tròn xoay bằng
A
3
3
a p
B
3
16
a p
C
3
16
a p
D
3
16
a p
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Khi quay tam giác ABD quanh AB ta được khối nón đỉnh B có đường cao BA, đáy là đường tròn bán kính
3
AD= a Biểu diễn các điểm như hình vẽ Gọi I =AC BEÇ , IH^AB H( Î AB). Phần chung của hai khối nón khi quay tam giác ABC và tam giác ABD quanh AB là hai khối nón có đỉnh A và đỉnh B, có đáy là đường tròn bán kính IH.
Ta có DIBC∽DIEA
3
IA AE
Lại có
.
AB BC AC
Khi đó thể tích phần chung:
V= p IH AH+ p IH BH
1 2( ) 1 2 3 3 3
a
Câu 7 Khối cầu có bán kính 4cm thì có thể tích là:
Trang 3A 32 cm3
3 cm
C 256 3
Đáp án đúng: C
Câu 8 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D Có diện tích các mặt ' ' ' ' ABCD ABB A ADD A, ' ', ' ' lần lượt bằng
30cm , 40cm , 48cm Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp bằng:
A 3 10cm. B
5 5
2 5
5 cm
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
+ Diện tích các mặt ABCD ABB A ADD A, ' ', ' ' lần lượt bằng 30cm2, 40cm2, 48cm2 nên ta có
2
30
' 40 ( ') 30.40.48 ' 240 ' 8, 5, 6
' 48
AB AD
AD AA
+ Gọi O O, ' lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp đáy ABCD A B C D, ' ' ' ' Khi đó trung điểm I của OO là tâm'
của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp ABCD A B C D và bán kính của hình hộp là ' ' ' '
Câu 9
Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau
Trang 4Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f ' 2 ( ) 3 f x 0 là
Đáp án đúng: B
Câu 10
Trong không gian , cho hai điểm , Phương trình mặt cầu đường kính
là
Đáp án đúng: D
Câu 11
Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau:
Đường tiệm cận ngangcủa đồ thị hàm số là ?
A y5 B y1 C x5. D x0.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Từ bảng biến thiên, ta có 5
x lim f x
Do đó,y5 là tiệmcận ngang
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số lày5
Câu 12
Cho ba hàm số có đồ thị như hình dưới đây Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 5A B
Đáp án đúng: A
Câu 13 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. có BB , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và a AC a 2
Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A
3
3
a
V
B V a3 C
3
6
a
V
D
3
2
a
V
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Tam giác ABC vuông cân tại B 2
AC
Suy ra:
2 1 2
ABC
Khi đó:
3 2
1
ABC A B C ABC
a
V S BB a a
Câu 14 Cho mặt cầu có diện tích đường tròn lớn bằng 4 Thể tích mặt cầu đã cho bằng
A
256
3
32 3
Đáp án đúng: D
Câu 15
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng
Đáp án đúng: B
Câu 16 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình
2
3 2 1 5
5
x x
bằng
Trang 6A 3 B 0 C 2 D 5.
Đáp án đúng: D
Câu 17 Một khối lập phương có cạnh 4cm Người ta sơn đỏ mặt ngoài của khối lập phương rồi cắt khối lập
phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của khối lập phương thành 64 khối lập phương nhỏ có cạnh 1cm Có bao nhiêu khối lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?
Đáp án đúng: D
Câu 18
Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng và
B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số đồng biến trên
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
Đáp án đúng: D
Câu 19 Gọi M 3log0,54 ; N = 3log 130,5 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A N 1 M B NM 1 C M N 1 D M 1 N
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: +Tự luận:
log 13 log 4 0,5 0,5
log 13 log 4 0 3 3 1 N M 1
+ Trắc nghiệm: Nhập các biểu thức vào máy tính, tính kết quả rồi so sánh, ta thấy đáp án B đúng.
Câu 20 Cho hàm số yf x có lim 2
x f x
và lim 2
x f x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là hai đường thẳng x và 2 x 2
B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là hai đường thẳng y 2 và y 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
là tiệm cận ngang; lim 2 2
là tiệm cận ngang
Câu 21
Đồ thị của hàm số yf x có dạng đường cong trong hình vẽ bên dưới Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho
Trang 7A x 1. B y 1. C y 2. D x 2.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đồ thị của hàm số yf x có dạng đường cong trong hình vẽ bên dưới Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho
.
A y 1 B x 2 C x 1 D y 2.
Câu 22
Cho một tấm nhôm hình chữ nhật ABCD có AD 24cm Ta gấp tấm nhôm theo hai cạnh MN, QP vào phía trong đến khi AB, CD trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy Tìm x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất?
A x 6 B x 9 C x 8 D x 10
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
ANP max ANP
V S MN, V S max, sử dụng BĐT Cô-si
Cách giải:
Đáy là tam giác cân có cạnh bên là x (cm) và cạnh đáy là 24 2x cm x 12
Gọi H là trung điểm của NP AHNP
Xét tam giác vuông ANH có: AH AN2 NH2 x2 12 x 2 24x 144
(ĐK: 24x 144 0 x 0 )
ANP
ANP max ANPmax
V S AB; V S (Do AB không đổi)
Trang 8Ta có:
2
2
2
2
1 144 12x 144 12x 24x 144
786 16 3
Dấu “=” xảy ra 144 12x 24x 144 x 8
Câu 23 Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn bất phương trình 2 3
log x log x 2 32 2 x 0
?
Đáp án đúng: A
Câu 24 Thể tích khối lập phương cạnh 3a bằng
Đáp án đúng: B
Câu 25 Độ dài đường sinh của hình nón có bán kính đáy r , chiều cao h bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có
Câu 26 Rút gọn biểu thức 3 3 3 3
P
+ với a¹ ±b.
A P=23ab. B P= ab. C P= 2 ab. D P=3ab.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Rút gọn biểu thức 3 3 3 3
P
+ với a¹ ±b.
A P= ab. B P= 2 ab. C P=3ab. D P=23ab.
Lời giải Với a¹ ±b, ta có
( ) ( ) ( ) ( )3 3 3 3
P
( )2 ( )2 ( )2 ( )2
3a 3a b 3 3b 3a 3a b 3 3b 2 3a b 3 2 3ab.
Câu 27 Tính tích phân
2 4
0 cos sin d
bằng cách đặt tcosx, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
1
4
0
d
I t t
1 4
0 d
I t t
C
2 4
0 d
2 4
0 d
Đáp án đúng: A
Câu 28
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
Trang 9A B
Đáp án đúng: B
Câu 29 Trong không gian, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có số đo các cạnh là AB 1m, AD 2m và
AA’=3m Tính diện tích toàn phần Stp hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’
A Stp 2m2 B Stp 11m2 C Stp 22m2 D Stp 6m2
Đáp án đúng: C
Câu 30 Cho hàm số thỏa mãn f x sinxf x cosx2sin cos32x x, x 0;;
1
f
Tìm họ các nguyên hàm f x x d .
A 1 2sin 2 sin 4
12 x x C.
C 1 sin 4 2sin 2
12 x x C.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tacó:
sin cos 2sin cos32
f x xf x x x x, x 0;
2
2cos3 sin
x x
1
2
sin 3
sin 3
f x
x C x
f C f x x x
d 2sin sin 3 d 1 cos 2 cos 4 d 1 2sin 2 sin 4
Câu 31 Viết biểu thức P a 3.3a4 a a, 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ
A
15
2
13 4
a . D a 92
Đáp án đúng: D
Câu 32
Trang 10Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng Thể tích của khối chóp đã cho bằng?
Đáp án đúng: B
Câu 33 Thể tích khối trụ tròn xoay có bán kính đáy R và chiều cao h bằng
A R h2 B
2 1
3R h. C
2 1
3Rh . D Rh2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Thanh Lvh
Thể tích khối trụ tròn xoay là V B h. R h2
Câu 34 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4 x 6.2xm nghiệm đúng với mọi 0 x .
A m 0 B m 9 C m 0 D m 9
Đáp án đúng: B
Câu 35
Xét số phức z thỏa mãn Gọi M và m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
.
z Tính tổng S=M+m.
A S = 17. B S =2 21. C S =9. D S =8.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt z x yi x y= + ;( Î ¡). Gọi (M x y; ) là điểm biểu diễn của số phức z.
Gọi (F -1 2;1) là điểm biểu diễn số phức - +2 i; (F2 2;1) là điểm biểu diễn số phức 2 +i.
Phương trình ( )1 được viết lại: MF1 +MF2 = 10.
Mà F F = <1 2 4 10 ¾¾ ® quỹ tích điểm M là đường Elip có hai tiêu điểm là F F1 , ; 2 độ dài trục lớn 2a=10, tiêu cự
2c=4, độ dài trục nhỏ 2b=2 a2- c2=2 21 (tham khảo hình vẽ)
Trang 11Dựa vào hình vẽ, ta thấy
Ta có (A 5;1) là điểm nằm trên trục lớn ; B(0; 21 1 + )
là điểm nằm trên trục nhỏ Vì OB OA> suy ra B là điểm nằm trên Elip cách xa gốc O nhất Suy ra
Vậy M+ =m 2 21.