21 Ôn tập di truyền và biến dị cấp phân tử Đề 4 Bài 1 Okazaki ở tế bào vi khuẩn dài A 500 1000 nucleotit B 3000 4000 nucleotit C 1000 2000 nucleotit D 5000 nucleotit Bài 2 Mã di truyền có tính thoái h[.]
Trang 121 - Ôn tập di truyền và biến dị cấp phân tử - Đề 4
Bài 1 Okazaki ở tế bào vi khuẩn dài:
A 500-1000 nucleotit B 3000-4000 nucleotit
C 1000-2000 nucleotit D 5000 nucleotit
Bài 2 Mã di truyền có tính thoái hóa là do:
A số loại axitamin nhiều hơn số loại mã di truyền.
B số loại mã di truyền nhiều hơn số loại axitamin
C số loại axitamin nhiều hơn số loại nuclêôtit
D số loại mã di truyền nhiều hơn số loại nuclêôtit
Bài 3 Ở sinh vật nhân thực, sự điều hòa sinh hoạt động gen diễn ra ở mức độ
1-Trước phiên mã
2- Phiên mã
3- Sau phiên mã
4- Dịch mã
Bài 4 Gen cấu trúc của sinh vật nhân thực gồm có:
A Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa liên tục
B Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa liên tục- vùng kết thúc.
C Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa không liên tục.
D Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa không liên tục- vùng kết thúc.
Bài 5 Một sợi của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A + G)/(T + X) = 0,4 thì trên sợi bổ sung tỉ
lệ đó là :
Bài 6 Đột biến điểm gồm các dạng:
A mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
B mất, thêm hoặc thay thế một cặp nuclêôtit
C mất, thêm hoặc đảo một cặp nuclêôtit
D Mất hoặc thêm một hoặc một số cặp nuclêôtit
Bài 7 Thể khảm được tạo nên do:
A Tổ hợp gen lặn tương tác với môi trường biểu hiện ra kiểu hình
B Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
C Đột biến phát sinh trong giảm phân, rồi nhân lên trong một mô
D Đột biến xảy ra trong nguyên phân, phát sinh trong một tế bào sinh dưỡng rồi nhân lên trong
một mô
Bài 8 Đột biến gen là:
A Sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hay cấp độ phân tử.
B Các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính.
C Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của NST.
D Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN.
Bài 9 Vùng mã hóa của một gen cấu trúc có vai trò
Trang 2A ức chế quá trình phiên mã
B mang thông tin di truyền mã hóa các axit amin
C Mang tín hiệu khởi động quá trình dịch mã
D Mang tín hiệu chấm dứt quá trình dịch mã.
Bài 10 Đột biến tiền phôi là:
A Đột biến xảy ra trong phôi.
B Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 → 8 tế bào.
C Đột biến xảy ra trong giai đoạn đầu của sự phát triển của phôi.
D Đột biến xảy ra khi phôi có sự phân hóa thành các cơ quan.
Bài 11 Thể đột biến là:
A Tập hợp các kiểu gen trong tế bào cơ thể bị đột biến.
B Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể.
C Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình.
D Tập hợp các nhiễm sắc thể bị đột biến.
Bài 12 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh (3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ → 3’
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi
pôlipeptit là:
A (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5) B (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5).
C (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5) D (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3) Bài 13 Diễn biến cơ bản trong quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit xảy ra trong 1 tế bào nhân
thực là:
1-phiên mã
2-mêtionin bị cắt ra khỏi chuỗi polypepit
3-gắn riboxom vào ARN
4-cắt các intron ra khỏi ARN
5-chuỗi polipeptit được kéo dài
Trình tự đúng là :
A 4- 1- 3- 2 - 5 B 1- 3- 2- 5- 4 C 1- 4- 3- 5- 2 D 4- 1- 2- 3- 5 Bài 14 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là :
A A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G.
B A liên kết X ; G liên kết T.
C A liên kết U ; G liên kết X.
D A liên kết T ; G liên kết X.
Trang 3Bài 15 Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’TAX AAG GAG AAT GTT TTA XXT XGG GXG GXX GAA ATT 5’
Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) trong chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp là
Bài 16 Gen B có 900 nuclêôtit loại ađênin (A) và có tỉ lệ A T 1,5
G X
Gen B bị đột biến dạng thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T trở thành alen b Tổng số liên kết hiđrô của alen b là
Bài 17 Gen B dài 5100 A0 bị đột biến thành gen b Khi gen b tự nhân đôi 3 lần, môi trường nội bào đã cung cấp 21014 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng
A mất một cặp nuclêôtit B thêm một cặp nuclêôtit.
C thay thế một cặp nuclêôtit D mất hai cặp nuclêôtit.
Bài 18 Một gen có khối lượng 900 000 đ.v.C Gen bị đột biến làm bộ ba thứ 301 chuyển thành
bộ ba kết thúc Đoạn gen nằm trước vị trí đột biến có thể tổng hợp được chuỗi pôlipeptit có số axit amin là
Bài 19 Dạng nào dưới đây không phải là đột biến điểm?
A Mất một cặp nuclêôtit trên gen.
B Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác trên gen.
C Thêm một cặp nuclêôtit trên gen.
D Mất hoặc thêm một số cặp nuclêôtit trên gen.
Bài 20 Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây
đột biến
B Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến
gen
C Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân
sinh học
D Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN.
Bài 21 Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.
B Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân.
C Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao.
D Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.
Bài 22 Gen A dài 4080Å bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường
nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng
A thêm 1 cặp nuclêôtít B mất 2 cặp nuclêôtít.
C thêm 2 cặp nuclêôtít D mất 1 cặp nuclêôtít.
Trang 4Bài 23 Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5–Brôm uraxin (5BU) thường gây đột biến gen dạng
A thay thế cặp A–T bằng cặp G–X B thay thế cặp G–X bằng cặp X–G.
C thay thế cặp A–T bằng cặp T–A D thay thế cặp G–X bằng cặp A–T.
Bài 24 Dạng đột biến gen nào sau đây có thể làm thay đổi thành phần 1 axit amin nhưng không
làm thay đổi số lượng axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng?
A Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.
B Mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.
C Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen.
D Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra ở bộ ba mã hoá thứ năm của
gen
Bài 25 Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
A Trong quá trình giải mã ribôxôm dịch chuyển trên mARN từ đầu 3’ đến 5’ và chuỗi
pôlipeptit được hình thành sẽ bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacbôxin
B Trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit phản ánh đúng trình tự của các mã bộ ba
trên mã ARN
C Sự kết hợp giữa bộ ba mã sao và bộ ba đối mã theo nguyên tắc bổ sung giúp axit amin tương
ứng gắn chính xác vào chuỗi pôlipeptit
D Khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc, quá trình sinh tổng hợp prôtêin sẽ dừng lại, chuỗi
pôlipeptit sẽ được giải phóng, tARN cuối cùng được giải phóng dưới dạng tự do và ribôxôm trở lại tế bào chất dưới dạng 2 tiểu phần lớn và bé
Bài 26 Quá trình phiên mã tạo ra ?
Bài 27 Một đoạn mạch gốc của gen ở vi khuẩn E coli có trình tự các bộ ba như sau:
3’…….TXX ATG XGG TXG AGT GGG……5’
…… 6 7 8 9 10 11
Đột biến làm thay cặp nuclêôtit xảy ra ở bộ ba thứ 10 làm nuclêôtit trên mạch gốc là G bị thay đổi bởi T, khi đoạn gen này tổng hợp nên phân tử mARN thì tại bộ ba thứ 10 tham gia giải mã thì sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A Axit amin thứ 10 bị thay đổi bởi một axít amin khác.
B Axit amin ở vị trí thứ 10 không bị thay đổi.
C Mã bộ ba thứ 10 không mã hoá axit amin.
D Quá trình tổng hợp prôtêin sẽ bắt đầu ở vị trí thứ 10.
Bài 28 Đột biến thay thế nuclêôtit tại vị trí thứ 3 ở bộ ba nào sau đây trên mạch mã gốc sẽ gây
ra hậu quả nghiêm trọng nhất?
Bài 29 Gen A có 4800 liên kết hiđrô, có số nuclêôtít loại G = 2A Gen A đột biến thành gen a
có 4801 liên kết hiđrô nhưng chiều dài không đổi Số nuclêôtít từng loại của gen a là
A A = T = 602; G = X = 1198 B A = T = 600; G = X = 1200.
C A = T = 599; G = X = 1201 D A = T = 598; G = X = 1202.
Bài 30 Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
Trang 5A Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.
B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.
C Đột biến gen có thể làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh
vật
D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
Bài 31 Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có
khả năng
A di truyền qua sinh sản vô tính B nhân lên trong mô sinh dưỡng.
C di truyền qua sinh sản hữu tính D tạo thể khảm.
Bài 32 Đột biến gen
A phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản
hữu tính
B thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống.
C phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản
hữu tính
D phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một
phần cơ thể
Bài 33 Hoá chất gây đột biến 5–BU (5–brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế
cặp A–T thành cặp G–X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A A–T → X–5BU → G–5BU → G–X B A–T → A–5BU → G–5BU → G–X.
C A–T → G–5BU → X–5BU → G–X D A–T → G–5BU → G–5BU → G–X Bài 34 Gen D có 3600 liên kết hiđrô và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 30% tổng số
nuclêôtit của gen Gen D bị đột biến mất một cặp A–T thành alen d Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:
A A = T = 1800; G = X = 1200 B A = T = 899; G = X = 600.
C A = T = 1799; G = X = 1200 D A = T = 1199; G = X = 1800.
Bài 35 Dạng đột biến gen nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số liên kết hiđrô nhưng
không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen?
A Thêm một cặp nuclêôtit B Mất một cặp nuclêôtit.
C Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit D Thay thế một cặp nuclêôtit.
Bài 36 Trong môi trường không có lactôzơ, các gen cấu trúc trong Opêrôn Lac không dịch mã
vì gen điều hoà quy định tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin này
A liên kết với vùng vận hành, ngăn cản quá trình phiên mã nên các gen cấu trúc không hoạt
động
B liên kết với vùng khởi động, ngăn cản quá trình phiên mã nên các gen cấu trúc không hoạt
động
C không thể liên kết với vùng vận hành, do đó ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để
tiến hành phiên mã
D không thể liên kết với vùng khởi động, do đó ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động
để tiến hành phiên
Trang 6Bài 37 Nhận định nào sau đây là đúng khi đề cập tới cấu trúc của gen?
A Vùng điều hoà nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
B Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’của mạch mang mã gốc của gen mang tín hiệu khởi động và
kiểm soát quá trình phiên mã
C Vùng điều hoà nằm ở đầu 3’ của mạch mang mã gốc của gen mang tín hiệu khởi động và
kiểm soát quá trình phiên mã
D Vùng điều hoà nằm ở giữa gen mang thông tin mã hoá cho các axit amin quy định các tính
trạng
Bài 38 Trong quá trình điều hoà hoạt động của opêron lac gen điều hoà
A chỉ phiên mã và giải mã khi có mặt của chất cảm ứng lactôzơ.
B chỉ phiên mã và giải mã khi không có mặt của chất cảm ứng lactôzơ
C phiên mã và giải mã khi có mặt hoặc không có mặt của chất cảm ứng lactôzơ.
D chỉ phiên mã, không giải mã khi có mặt của chất cảm ứng lactôzơ.
Bài 39 Sự dịch chuyển của riboxom trên mARN xảy ra ngay sau khi
A Một aa-tARN đi vào vị trí thứ nhất của riboxom.
B Một aa-tARN đi vào vị trí thứ hai của riboxom.
C Một liên kết peptit được hình thành
D Một phân tử tARN được tách ra
Bài 40 Cho biết các bộ ba đối mã tương ứng với các loại axit amin như sau: AXX: triptôphan
GAA: lơxin UGG: thrêônin XGG: alanin UUX: lizin
Trật tự các axit amin của đoạn mở đầu của một chuỗi pôlipeptit sau khi được tổng hợp như sau: .Lizin-alanin-thrêônin-lơxin-triptôphan
Đoạn mở đầu của phân tử mARN đã dịch mã chuỗi pôlipeptit nói trên có trật tự các bộ ba ribônuclêotit là:
A .UUXXGGUGGGAAAXX B .AAGGXXAXXXUUUGG
C .UAAAAGGXXAXXXUU D .AUGAAGGXXAXXXUU
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C
Trong quá trình nhân đôi ADN, vì enzyme ADN polymeraza chỉ tổng hợp ADN theo chiều từ 5'
→ 3' nên mạch mã gốc có chiều 3' → 5' được tổng hợp liên tục, còn mạch bổ sung được tổng hợp thành từng đoạn ngắn Okazaki, sau đó được nối lại với nhau nhờ enzyme nối ligaza
Các đoạn Okazaki ở tế bào vi khuẩn dài 1000-2000 nucleotide
Câu 2: B
Có tổng số 64 bộ ba nhưng chỉ có hơn 20 loại acid amine → có nhiều bộ ba cùng mã hóa cho 1 acid amine → mã di truyền có tính thoái hóa
Câu 3: D
sinh vật nhân thực thì sự điều hòa hoạt động của gen diễn ra ở tất cả các cấp độ
Câu 4: D
Trang 7Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin quy định một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử ARN
Gen gồm 3 vùng, lần lượt theo trình tự là: vùng điều hòa - mã hóa - kết thúc
+ Vùng điều hòa: mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã
+ Vùng mã hóa: mang thông tin quy định mã hóa chuỗi polypeptide
+ Vùng kết thúc: mang tín hiệu kết thúc
Câu 5: B
Tỷ lệ ( A +G)/(T +X) = 0,4 Liên kết bổ sung A - T, G - X
Trên mạch bổ sung tỷ lệ đó là 1/ 0,4 = 2,5
Câu 6: B
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một cặp nucleotide (đột biến điểm)
Các dạng đột biến điểm: mất cặp nucleotide, thêm cặp nucleotide, thay thế cặp nucleotide
Câu 7: D
Thể khảm là do đột biến tế bào sinh dưỡng, xảy ra trong nguyên phân
Đột biến xoma nếu là đột biến trội sẽ biểu hiện thành kiểu hình, nhân lên trong một mô nào đó hình thành thể khảm
Câu 8: D
Đột biến gen là những biến đổi liên quan tới cấu trúc của gen, có thể liên quan tới 1 cặp hoặc 1
số cặp nucleotide Đột biến gen là đột biến ở cấp độ phân tử
A Sai Biến đổi VCDT ở cấp độ tế bào là đột biến NST
B Sai Biến dị tổ hợp
C Sai Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của NST là đột biến NST
Câu 9: B
Gen cấu trúc tính từ đầu 3' của gen gồm các vùng: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc Vùng điều hòa: mang thông tin khởi động quá trình dịch mã
Vùng mã hóa của một gen cấu trúc có vai trò mang thông tin mã mã cho các acid amine
Vùng kết thúc: mang tín hiệu chấm dứt quá trình dịch mã
Trang 8Câu 10: B
Đột biến tiền phôi là những đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 → 8 tế bào (Tham khảo thêm phần đột biến gen: Tính chất biểu hiện của đột biến gen
- SGK Sinh học 12 CB)
Câu 11: C
Đột biến là những biến đổi trong VCDT,ở cấp độ phân tử có đột biến gen; ở cấp độ tế bào có đột biến NST
Thể đột biến là những cơ thể đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình
Câu 12: A
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi
polypeptide là:
(3) Tiểu đơn vị bé của riboxome gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(1) Bộ ba đỗi mã của phức hợp Met-tARN gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mARN (2) Tiểu đơn vị lớn của riboxome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành riboxome hoàn chỉnh (4) Codon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1-tARN
(6) HÌnh thành liên kết peptide giữa acid amine mở đầu và aa1
(5) Riboxome dịch đi một codon trên mARN theo chiều 5' → 3'
Trình tự đúng sẽ là: 3 → 1 → 2 → 4 → 6 → 5
Câu 13: C
Diễn biến cơ bản trong quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide xảy ra trong tế bào nhân thực là:
phiên mã → cắt intron ra khỏi ARN → gắn riboxome vào ARN → chuỗi polypeptide được kéo dài → methyonine bị cắt ra khỏi chuỗi polypepitde
Câu 14: C
Trong cơ chế dịch mã, nguyên tắc bổ sung thể hiện ở việc anticodon trên tARN hình thành liên kết bổ sung tạm thời với codon trên mARN
Nguyên tắc bổ sung A-U, G-X
Câu 15: A
Đoạn mạch gen cấu trúc: bị thay thế nucleotide thứ 19 là X thay bằng A
Nucleotide bị đột biến thuộc bộ ba thứ 7 XXT → AXT
Trang 9Khi phiên mã ra mARN: AXT → UGA - mã kết thúc Quá trình phiên mã sẽ dừng lại ở bộ ba thứ 7
Vì vậy: chuỗi polypeptide do gen đột biến tổng hợp sẽ có 6 acid amine
Câu 16: A
Gen B có 900 A
A/G = 1,5 → G = 600
Tổng số liên kết Hidro gen B = 900 × 2 + 600× 3 =3600
Đột biến thay thế G-X bằng 1 cặp A-T Gen b sẽ ít hơn gen B 1 liên kết
Số liên kết Hidro bằng: 3600 - 1 = 3599
Câu 17: B
Tổng nucleotide của gen B = ( 5100 : 3,4) × 2 = 3000 nucleotide
Gen b nhân đôi 3 lần, môi trường cung cấp 21014 nucleotide
Số nucleotide của gen b : 21014 : 7 = 3002
Gen b nhiều hơn gen B 2 nucleotide ĐB thêm 1 cặp nucleotide
Câu 18: D
Tổng số nuleotide của gen là : 900000 : 300 = 3000 → Số bộ ba = 3000:2:3 = 500 bộ ba Gen bị đột biến ở nucleotide thứ 301 chuyển thành mã kết thúc
Đoạn gen nằm trước sẽ tổng hợp chuỗi polipeptide là 301 - 1 = 300
Câu 19: D
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới các cặp nucleotide Đột biến điểm là đột biến liên quan tới một cặp nucleotide
Dạng đột biến điểm: mất cặp nucleotide, thêm cặp nucleotide, thay thế cặp nucleotide
D Sai, mất hoặc thêm một số cặp nucleotide trên gen
Câu 20: A
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
A Sai Tần số đột biến gen phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân đột biến và phụ thuộc vào cấu trúc gen; có những gen dễ đột biến, có những gen khó đột biến
Trang 10B, C, D Đúng Nguyên nhân đột biến gen, do sự bắt cặp nhầm trong nhân đôi (với các bazo nito hiếm) và do các tác nhân lý, hóa, sinh
Câu 21: A
Đột biến là những biến đổi về CVDT, trong đó những cá thể mang đột biến biểu hiện kiểu hình gọi là thể đột biến
A Bạch tạng là bệnh ở người do đột biến gen lặn trên NST thường làm mất khả năng tổng hợp sắc tố Melanin
Cây sồi rụng lá là thường biến
C số lượng hồng cầu trong máu người tăng lên khi đi lên núi cao là thường biến
D Một số loài thú thay đổi màu sắc và độ dày lông theo mùa là thường biến
Câu 22: D
Gen A có tổng N=(4080:3,4)x2 = 2400
gen a nhân đôi 1 lần, MT cung cấp 1398 nu
Gen a ít hơn gen A 1 cặp nucleotide
Đột biến dạng mất 1 cặp nucleotide
Câu 23: A
Hóa chất 5Bu có khả năng vừa liên kết với A, vừa liên kết với G
Trong quá trình nhân đôi có hóa chất 5Bu sẽ dẫn tới đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
Câu 24: D
Dạng đột biến có thể làm thay đổi thành phần 1 acid amine, nhưng không thay đổi số lượng acid amine trong chuỗi polypeptide tương ứng là dạng đột biến thay thế 1 cặp nucleotide, thay thế cặp nucletoide không làm thay đổi tổng số lượng bộ ba, chỉ biến đổi acid amine ở vị trí xảy ra đột biến
Đột biến mất và thêm cặp nucleotide thường làm dịch chuyển khung dịch mã từ vị trí xảy ra đột biến, thay đổi toàn bộ acid amine từ vị trí xảy ra đột biến
Câu 25: A
Phát biểu không đúng: Trong quá trình giải mã, riboxome dịch chuyển trên mARN từ đầu 5' → 3' chứ k phải từ đầu 3' → 5'
Mạch mã gốc của ADN dùng phiên mã có chiều 3; → 5'; chiều của phân tử ARN có chiều từ 5'
→ 3' → Riboxome di chuyển trên mARN có chiều 5' → 3'
Câu 26: D