19 Ôn tập di truyền và biến dị cấp phân tử Đề 2 Bài 1 số mã bộ ba trực tiếp mã hoá cho các axit amin A 24 B 40 C 61 D 64 Bài 2 Cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E coli không bao gồm A Vùng vận hành ([.]
Trang 119 - Ôn tập di truyền và biến dị cấp phân tử - Đề 2
Bài 1 số mã bộ ba trực tiếp mã hoá cho các axit amin
Bài 2 Cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm
A Vùng vận hành (operator) B Các gen cấu trúc Z, Y, A.
C Vùng khởi động (promoter) D Gen điều hòa R
Bài 3 Các axit amin trong chuỗi pôlypeptit được nối với nhau bằng liên kết:
Bài 4 trong số các dạng đột biến sau đây dạng nào thường gây hậu quả ít nhất?
A mất 1 cặp nucleotit B thêm một cặp nucleotit.
C thay thế một cặp nucleotit D đột biến mất đoạn NST.
Bài 5 Đột biến gen là
A sự biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong gen
B sự biến đổi tạo ra những alen mới
C sự biến đổi tạo nên những kiểu hình mới
D sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen.
Bài 6 Loại hóa chất có tác dụng gây đột biến thay thế cặp nucleotit A - T bằng cặp G - X là:
Bài 7 Loại đột biến nào sau đây được phát sinh trong quá trình nguyên phân
A Đột biến giao tử và đột biến xôma B Đột biến giao tử và đột biến tiền phôi
C Đột biến xoma và đột biến tiền phôi D Chỉ có đột biến xôma
Bài 8 Vật chất di truyền của một chủng virut là một phân tử axit nuclêic được cấu tạo từ 4 loại
nuclêôtit A, T, G, X; trong đó A = T = G = 24% Vật chất di truyền của chủng virut này là:
Bài 9 Mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêôtit Vùng trình tự nuclêôtit
nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen có chức năng:
A mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
B mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
C mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
D mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
Bài 10 Axit amin mở đầu ở chuỗi pôlipeptit của sinh vật nhân sơ là:
Bài 11 Cơ chế gây đột biến của 5-brôm uraxin (5BU) trên AND làm biến đổi cặp A-T thành
cặp G-X là do:
A 5BU có cấu tạo vừa giống T vừa giống X
B 5BU có cấu tạo vừa giống A vừa giống G
C 5BU có cấu tạo vừa giống T vừa giống G
D 5BU có cấu tạo vừa giống A vừa giống X
Bài 12 Phân tử ADN của một loài sinh vật có A = 10%, T = 20%, G = 30%, X = 40% Phân tử
ADN đó là của :
Trang 2A Vi khuẩn B Thực vật bậc cao
Bài 13 Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau Trên mạch thứ
nhất của gen có 12,5 xitôzin và 10% timin Gen nói trên tự nhân đôi 5 lần Số lượng từng loại nuclêôtit trong các gen con là:
A A = T = G = X = 24000 B A = T = G = X = 19200
C A = T = 15360; G = X = 23040 D A = T = 23040; G = X = 15360
Bài 14 Một gen có khối lượng phân tử là 720 000 đvC Khi gen tổng hợp một phân tử prôtêin,
khối lượng nước được giải phóng ra là:
A 7164 đvC B 7182 đvC C 7200 đvC D 7980 đvC
Bài 15 Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 0,1989 µm Trong quá trình dịch mã đã giải phóng khối
lượng phân tử nước là 17370 đvC Có bao nhiêu phân tử prôtêin được tổng hợp?
Bài 16 Phân tử ARN thông tin được tổng hợp từ một gen đột biến có số nuclêôtit loại guanin
(G) giảm 1, các loại còn lại không thay đổi so với gen không bị đột biến Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên?
A Thêm một cặp nuclêôtit G-X.
B Thay thế một cặp nuclêôtit G-X bằng một cặp nuclêôtit A-T.
C Mất một cặp nuclêôtit G-X.
D Thay thế một cặp nuclêôtit A-T bằng một cặp nuclêôtit G-X.
Bài 17 Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột
biến gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?
Bài 18 Căn cứ để phân biệt đột biến gen là đột biến trội hay đột biến lặn là
A nguồn gốc sinh ra đột biến.
B sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ tiếp theo.
C hướng của đột biến thuận hay nghịch.
D sự biểu hiện của đột biến có lợi hay có hại.
Bài 19 Trong trường hợp xử lí ADN để gây đột biến, nếu chất acridin chèn vào mạch mới
đang tổng hợp sẽ tạo nên dạng đột biến
A mất một cặp nuclêôtit B thêm một cặp nuclêôtit.
C đổi chỗ một cặp nuclêôtit D không thay đổi.
Bài 20 Trong quá trình nhân đôi ADN chất acridin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ tạo nên đột
biến gen dạng
A mất một cặp nuclêôtit B thêm một cặp nuclêôtit.
C đổi chỗ một cặp nuclêôtit D không thay đổi.
Bài 21 Những dạng đột biến nào sau đây là đột biến dịch khung?
A Mất và thay thế 1 cặp nuclêotit B mất và thêm 1 cặp nuclêotit.
C thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotit D Thêm và thay thế 1 cặp nuclêotit Bài 22 Đột biến gen xảy ra ở sinh vật nào?
Trang 3A sinh vật nhân sơ B Sinh vật nhân thực đơn bào.
C sinh vật nhân thực đa bào D Tất cả các loài sinh vật.
Bài 23 Trong tự nhiên tần số đột biến ở mỗi gen là
A 104 - 106 B 106 - 104 C 10-6-10-4 D 10-4-106
Bài 24 Dạng đột biến gen gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc chuỗi pôlipéptít do gen đó tổng
hợp là đột biến
A thêm một cặp nuclêôtít ở đầu gen B thêm một cặp nuclêôtít ở giữa gen.
C mất một cặp nuclêôtít ở đầu gen D thay thế một cặp nuclêôtít.
Bài 25 Nội dung nào dưới đây là không đúng?
A Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.
B Sau khi quá trình dịch mã hoàn tất, ribôxôm tách khỏi mARN và giữa nguyên cấu trúc để
chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo
C Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm
để bắt đầu dịch mã
D Tất cả các prôtêin sau khi dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành
các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
Bài 26 Đột biến gen xảy ra vào thời điểm khi ADN
A đang đóng xoắn để hình thành cromatit B đang nhân đôi để tạo ra hai ADN con.
C đang phiên mã để tạo ARN thông tin D tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin Bài 27 Một gen có 3600 liên kết hiđrô đột biến ở một cặp nuclêôtít thành alen mới có 3599
liên kết hiđrô Đây là dạng đột biến
A mất một cặp A – T B thêm một cặp G – X.
C thay cặp A – T bằng cặp G – X D thay cặp G – X bằng cặp A – T.
Bài 28 Gen A có 4050 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa nuclêôtít loại G với một loại nucleotit
khác là 20% Gen A bị đột biến thành gen a làm chiều dài gen đột biến tăng thêm 3,4 A0 và có liên kết hiđrô tăng thêm 3 Số nuclêôtít mỗi loại trong gen a là
A A = T = 450; G = X = 1051 B A = T = 451; G = X = 1050.
C A = T = 600; G = X = 901 D A = T = 599; G = X = 901.
Bài 29 Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtit 3’TAX XXG GGA TAA TXG
GGT GXA TXA GTT ’5 Khi gen trên nhân đôi xảy ra đột biến thay thế nuclêôtit thứ 25 trên gen là guanin bằng ađênin Phân tử prôtêin hoàn chỉnh do gen đó mã hoá có số axit amin là
Bài 30 Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen?
A Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X B Mất một cặp nuclêôtit.
C Thêm một cặp nuclêôtit D Thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.
Bài 31 Khi trong gen có hai nuclêôtit liền kề nhau bị kết dính với nhau làm cho 2 nuclêôtit chỉ
có kích thước 3,4 A0 thì khi ADN mang gen trên nhân đôi, dạng đột biến gen có thể xảy ra là
A đột biến mất một cặp nuclêôtit B đột biến thêm một cặp nuclêôtit.
C đột biến thay thế một cặp nuclêôtit D đột biến mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
Trang 4Bài 32 Chiều dài của 1gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ là 1,02µm Do đột biến thay thế 1 cặp
nuclêôtit tại vị trí thứ 1996 làm bộ 3 mã hoá tại đây trở thành bộ 3 không qui định axitamin nào Loại đột này đã ảnh hưởng đến bao nhiêu axitamin:
A Mất 333 axitamin trong chuỗi pôlipeptit B Mất 334 axitamin trong chuỗi pôlipeptit
C Mất 665 axitamin trong chuỗi pôlipeptit D Mất 665 axitamin trong chuỗi pôlipeptit Bài 33 Một gen cấu trúc có chứa 90 vòng xoắn và 20% số nuclêotit loại A Gen bị đột biến
dưới hình thức thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X Sau đột biến gen tự nhân đôi 1 lần thì số liên kết hyđrô của gen bị phá vỡ là :
A 2339 liên kết B 2340 liên kết C 2341 liên kết D 2342 liên kết Bài 34 Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hyđrô Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit,
gen tự nhân đôi 3 lần và đó sử dụng của môi trường 4193 A và 6300 G Số liên kết hiđrô của gen sau khi bị đột biến là :
Bài 35 Dạng đột biến gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit làm thay đổi cấu trúc gen và có số liên
kết hiđrô tăng thêm 2 là đột biến
A thêm 1 cặp nuclêôtit loại A – T.
B mất một cặp nuclêôtit loại A – T.
C thế một cặp nuclêôtit loại A – T bằng cặp nuclêôtit loại G – X.
D thêm 1 cặp nuclêôtit loại G – X.
Bài 36 Cho biết:
(1) Loại tác nhân đột biến
(2) Liều lượng tác nhân đột biến
(3) Cường độ của loại tác nhân đột biến
(4) Đặc điểm cấu trúc của gen
(5) Số lượng NST của loài
(6) Giới tính của sinh vật
Đột biến gen phụ thuộc vào
A (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4).
C (1), (2), (5), (6) D (2), (4), (5), (6).
Bài 37 Gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức
năng của tế bào được gọi là
Bài 38 Điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân thực chịu sự kiểm soát bởi
A gen tăng cường và gen bất hoạt.
B cơ chế điều hoà ức chế, gen gây bất hoạt.
C cơ chế điều hoà cảm ứng, gen tăng cường.
D cơ chế điều hoà cùng gen tăng cường và gen bất hoạt.
Bài 39 Đối với quá trình dịch mã di truyền điều không đúng với ribôxôm là
A trượt từ đầu 5’ đến 3’ trên mARN.
B bắt đầu tiếp xúc với mARN từ mã bộ ba AUG.
Trang 5C tách thành hai tiểu phần sau khi hoàn thành dịch mã.
D vẫn giữ nguyên cấu trúc sau khi hoàn thành việc tổng hợp prôtêin.
Bài 40 Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là
A Trình tự các ribônuclêôtit - Trình tự các nuclêôtit - Trình tự các axit amin.
B Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung - Trình tự các ribônuclêôtit - Trình tự các axit amin.
C Trình tự các cặp nuclêôtit - Trình tự các ribônuclêôtit - Trình tự các axit amin.
D Trình tự các bộ ba mã gốc - Trình tự các bộ ba mã sao - Trình tự các axit amin.
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: C
Số bộ ba trực tiếp mã hóa cho các acid amine
Số bộ ba 4^3 =64 Có 3 bộ ba kết thúc chỉ mang tín hiệu kết thúc không qdinh sự tổng hợp acid amine
Số bộ ba mã hóa acid amine 64 - 3 = 61 bộ ba
Câu 2: D
Cấu trúc một Operol Lac bao gồm:
P, O, Z, Y, A
P: vùng khởi động, nơi bám của ARN polymeraza để tiến hành phiên mã
O: vùng vận hành, nơi bám của protein ức chế để ngăn cản sự phiên mã
Z, Y, A: nhóm các gen cấu trúc
Cấu trúc Operol Lac không bao gồm gen điều hòa R
Câu 3: B
Các acid amine trong chuỗi polypeptide nối với nhau bằng liên kết peptide Trong quá trình dịch
mã, khi các acid amine liên kết với nhau sẽ tạo thành một liên kết peptide và giải phóng 1 phân
tử nước
A Liên kết photphodieste là liên kết giữa đường C5 và H3PO4 trong phân tử acid nucleic Liên kết Hidro là liên kết bổ sung giữa A _ T và G - X
Liên kết ion là liên kết hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 4: C
Trang 6Dạng đột biến mất và thêm một cặp thường là đột biến dịch khung gây hậu quả nghiêm trọng Đột biến mất đoạn NST gây mất gen → ảnh hưởng lớn
Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide là đột biến gây hậu quả ít nhất
Câu 5: A
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc gen liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotide Đột biến gen liên quan tới 1 cặp nucleotide là đột biến điểm
Các dạng đột biến gen như: mất 1 cặp, thêm 1 cặp, thay thế 1 cặp nucleotide
Đột biến gen làm xuất hiện những alen mới
Câu 6: D
Hóa chất gây đột biến thay thế cặp A _ T bằng cặp G - X là 5BU 5BU là chất đồng đằng của Timin, gây đột biến A - T → A - 5 BU → 5BU - G → G - X
Consixin là hóa chất gây đa bội hóa
Arcidin là hóa chất gây đột biến thêm hoặc mất cặp nucleotide, Arcidin chèn mạch gốc là đột biến thêm cặp; Arcidin chèn vào mạch bổ sung sẽ gây đột biến mất cặp nucleotide
EMS: đồng đẳng của A và G; thay thế cặp G-X bằng cặp A -T
Câu 7: C
Đột biến giao tử phát sinh trong giảm phân
Đột biến xoma (đột biến sinh dưỡng) và đột biến tiền phôi phát sinh trong nguyên phân
Câu 8: D
ta có xuất hiện T nên đây là ADN
lại có X khác G nên là ADN mạch đơn,
Câu 9: D
Vùng trình tự nuclêôtit nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen có chức năng mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
Câu 10: D
chuỗi popypeptide bắt đầu bằng mã mở đầu AUG, ở sinh vật nhân sơ AUG mã hóa acid amine
foocmin methionine, còn ở sinh vật nhân thực AUG mã hóa acid amine methionine
Câu 11: A
Sơ đồ thay thế:
5BU vừa giống T vừa giống X
Câu 12: C
A không bằng T, G không bằng X=> phân tử này chỉ có 1 mạch > ADN của virut
Trang 7Câu 13: B
số nu của gen = 4080/3,4 = 1200
=> số nu từng loại A=T=G=X=1200/2 =600
Sau 5 lần nhân đôi liên tiếp thì số Nu mỗi loại có trong các gen con là
A=T=G=X=600.2^5=19200
Câu 14: A
Tổng số nucleotide của gen: 720000 :300 =2400 nucleotide
Khi gen tổng hợp Protein tổng hợp được số phân tử nước là: ( 2400 :2 :3) - 2 = 398 phân tử
Một phân tử nước có khối lượng 18 đvC → Khối lượng nước giải phóng là : 18× 398 =7164 đvC
Câu 15: D
Gen ở sinh vật nhân sơ dài 1989Å → Tổng số nucleotide của gen: (1989 :3,4) × 2 = 1170
nucleotide
Khi gen này phiên mã, dịch mã số phân tử nước tạo thành sẽ là : ( 1170 :2 :3) -2 = 193 phân tử Tổng số phân tử nước được tạo thành trong quá trình dịch mã : 17370 : 18 = 965
Số phân tử Protein được tổng hợp: 965 : 193 = 5 phân tử
Câu 16: C
Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen đột biến có số lượng G giảm đi 1, các loại khác không thay đổi so với gen không bị đột biến
Giảm 1 G đây là dạng đột biến mất 1 cặp nucleotide G - X; tính trên tổng số gen sẽ giảm 1 G và
1 X; tính trên 1 mạch: 1 mạch sẽ giảm 1 G; 1 mạch giảm 1 X
Câu 17: D
Hóa chất 5BU gây đột biến: A - T → A -5BU → 5BU -G → G-X
Sau 3 lần nhân đôi → đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
Câu 18: B
những ĐB gen trội sẽ biểu hiện ngay ở thế hệ sau dù ở đồng hợp hay dị hợp
ĐB gen lặn chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp lặn
Nếu thế hệ sau đột biến biểu hiện ngay có thể khẳng định đó là đột biến gen trội
Câu 19: A
Trang 8acridin là tác nhân gây đột biến thêm hoặc mất 1 cặp Nu tùy thuộc vào mạch mà nó chèn vào sau khi chèn vào mạch thì quá trình nhân đôi ADN kết thúc thì acridin sẽ rời khỏi mạch đó,vậy nên khi acridin chèn vào mạch khuôn thì sẽ gây đột biến mất 1 cặp Nu
Câu 20: B
Nguyên nhân đột biến gen do bắt cặp nhầm trong nhân đôi, các tác nhân lý, hóa sinh Ngoài ra còn có thể do chất Acridin - có thể gây đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nucleotide trên ADN dẫn tới dịch khung đọc mã di truyền
Nếu acridin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ gây đột biến thêm một cặp nucleotide
Nếu acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp sẽ gây đột biến mất một cặp nucleotide
Câu 21: B
Đột biến dịch khung là ĐB làm thay đổi khung dịch mã
Đột biến mất và thêm 1 cặp nucleotide; làm thay đổi khung dịch mã từ vị trí xảy ra đột biến
Đột biến thay thế cặp nucleotide không làm thay đổi khung dịch mã mà chỉ ảnh hưởng tới 1 bộ
ba, chỉ ảnh hưởng tới 1 acid amine
Câu 22: D
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotide
Đột biến gen liên quan tới 1 cặp nucleotide là đột biến điểm
Đột biến gen xảy ra do sự bắt cặp nhầm trong nhân đôi hoặc do các tác nhân lý, hóa, sinh Đột biến gen có thể xảy ra ở tất cả các loài sinh vật: nhân sơ, nhân thực, đơn bào và đa bào
Câu 23: C
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotide
Đột biến gen liên quan tới 1 cặp nucleotide là đột biến điểm
Đột biến gen xảy ra do sự bắt cặp nhầm trong nhân đôi hoặc do các tác nhân lý, hóa, sinh
Đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân đột biến mà còn phụ thuộc vào đặc điểm từng gen, có gen dễ đột biến, có gen khó đột biến
Tần số đột biến ở mỗi gen trong khoảng 10^-6 - 10^-4
Câu 24: D
Trang 9Trong các dạng đột biến thì đột biến mất và thêm một cặp nucleotide thường gây hậu quả nghiêm trọng, ảnh hưởng tới toàn bộ acid amine phía sau chuỗi polypeptide
Đột biến ở đầu gen sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng hơn so với đột biến ở cuối gen
Đột biến thay thế 1 cặp nucleotide sẽ ít ảnh hưởng hơn so với đột biến mất hoặc thêm, đột biến thay thế sẽ chỉ ảnh hưởng tới một bộ ba và làm thay đổi nhiều nhất 1 acid amine trong chuỗi polypeptide
Câu 25: B
A Đúng Ở SVNS acid amine mở đầu chuỗi polypeptide là foocmin methionine; sau khi tổng hợp → protein hoàn chỉnh, foocmin methionin bị cắt khỏi chuỗi polypeptide
B Sau Sau khi dịch mã hoàn tất, riboxome sẽ tách khỏi mARN; tách thành 2 tiểu phần: tiểu phần lớn và tiểu phần nhỏ chứ không giữ nguyên cấu trúc Khi tiếp tục tiến hành dịch mã thì 2 tiểu phần này lại kết hợp với nhau
C Đúng
D Đúng Mọi Protein sau dịch mã đều được cắt bỏ acid amine mở đầu, hình thành cấu trúc bậc cao hơn (cuộn và gấp nếp ) để trở thành protein có hoạt tính sinh học
Câu 26: B
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotide
Đột biến gen xảy ra có thể do sự bắt cặp nhầm trong nhân đôi (bắt cặp nhầm với các bazo nito dạng hiếm); hoặc do các tác nhân lý, hóa, sinh
VD: Do 5BU, EMS: hóa chất gây đột biến thay thế cặp nucleotide hoặc Acridin: nếu Acridin chèn vào mạch gốc đang tổng hợp → thêm cặp nucleotide; Acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp gây đột biến mất cặp nucleotide
Đột biến gen xảy ra khi ADN đang nhân đôi để tạo ra ADN con
Câu 27: D
A liên kết với T bằng 2 liên kết H, G liên kết với X bằng 3 liên kết H
Đột biến làm gen có 3600 liên kết hidro thành alen mới có 3599 liên kết, giảm 1 liên kết hidro
Đột biến thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
Câu 28: A
Gen A có 2A + 3G = 4050 liên kết, %G - %A = 20% → G = 35%, A = 15% → G/A = 7/3
Trang 10Tính ra ta được A = 450, G = 1050.
Gen A bị đột biến thành gen a, tăng thêm 3,4Å và tăng thêm 3 liên kết hidro
Vậy đột biến thuộc dạng tăng thêm 1 cặp G-X
Số nucleotide từng loại của gen đột biến: A = T =450, G = X = 1051
Câu 29: B
Đột biến thay thế cặp nucleotide vị trí thứ 25, sẽ thuộc bộ ba thứ 9 Nucleotide thứ 25 ở vị trí đầu trong bộ ba thứ 9 GTT
Nếu thay G bằng A → ATT → mã hóa trên mARN UAA (mã kết thúc)
Vậy còn 8 bộ ba mã hóa thông tin di truyền
Phân tử Protein hoàn chỉnh sẽ có số acid amine = 8 - 1 = 7 (trừ đi acid amine mở đầu)
Câu 30: D
Các dạng đột biến gen: mất 1 cặp nucleotide; thêm một cặp nucleotide; thay thế cặp nucleotide
Mất một cặp nucleotide và thêm một cặp nucleotide sẽ làm thay đổi thành phần nucleotide của gen
Thay thế cặp nucleotide sẽ không làm thay đổi số nucleotide của gen, đột biến thay thế A-T bằng cặp T-A sẽ không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen
Câu 31: A
Đột biến làm chiều dài giảm đi 3,4A 2nucleotide bị kết dính với nhau, sau quá trình nhân đôi sẽ dẫn tới ĐB mất 1 cặp nucleotide
Câu 32: B
Câu 33: C
A=1800 x 0,2 = 360
G=540
Sau khi ĐB A'=359 G'=541
H của gen ĐB: 2x359 +3x541 =2341
Câu 34: B
A + G =1500
2A+ 3G =3900
Suy ra: A=600, G=900
Số nu gen ĐB A=4193:7= 599; G=6300:7 =900
Đạng ĐB mất 1 cặp A-T
Số liên kết hidro: 3900-2=3898 ( mất 1 cặp A-T) mất 2 lk hidro
Câu 35: A
Đột biến liên quan tới 1 cặp nucleotide làm thay đổi cấu trúc của gen - đột biến điểm