1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập có đáp án chi tiết về di truyền và biến dị cấp phân tử luyện thi THPT quốc gia phần 27

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập vật chất di truyền và cơ chế di truyền cấp độ phân tử số 3
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Di truyền học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10 – Ôn tập vật chất di truyền và cơ chế di truyền cấp độ phân tử số 3 Câu 1 Trong quá trình tự nhân đôi của AND, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau để tạo thành sợi hoàn chỉnh nhờ loại enzim nào[.]

Trang 1

10 – Ôn tập vật chất di truyền và cơ chế di truyền cấp độ phân tử số 3

Câu 1: Trong quá trình tự nhân đôi của AND, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau để tạo thành sợi hoàn

chỉnh nhờ loại enzim nào sau đây?

A Ligaza

B ADN polymeraza

C ARN polymeraza

D Helicaza

Câu 2: Một đoạn ADN có tổng số nuclêôtit là 2400 và có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của

cả gen Trên mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại G là 200 và số nuclêôtit loại A là 320 Số nuclêôtit từng loại trên mạch 2 của gen đó sẽ là

A A = T = 320, G = X = 200.

B A = 160, T = 320, G = 520, X = 200.

C A = 320, T = 160, G = 200, X = 520.

D A = 200, T = 320, G = 160, X = 520.

Câu 3: Số lượng axit amin có trong chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh được tổng hợp từ gen có 150 chu kì xoắn và có

vùng mã hóa liên tục là

A 499

B 498

C 999

D 998

Câu 4: Khi nói về các phân tử ADN ở trong nhân của cùng một tế bào sinh dưỡng, xét các phát biểu sau đây:

1- Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau

2- Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài

3- Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen

4- Có độ dài và số lượng nucleotit luôn bằng nhau

5- Có cấu trúc mạch thẳng

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

A 2

B 3

C 4

D 5.

Câu 5: Một gen có chiều dài 4080 Ao và có số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của cả gen Số liên kết hiđrô của gen đó là

A 2880

B 3000

C 2700

D 2900

Câu 6: Có nhiều trường hợp trong tế bào của sinh vật nhân chuẩn, cùng một gen được phiên mã tạo thành ARN

nhưng lại tổng hợp ra nhiều loại prôtêin khác nhau Tại sao lại như vậy?

A Do gen đó chứa nhiều đoạn intron khác nhau.

B Do trong quá trình cắt intron, có sự sắp xếp lại của các đoạn exon theo các cách khác nhau.

C Do trong quá trình tạo mARN trưởng thành, một số intron có thể không bị cắt khỏi mARN.

D Do gen đó chứa nhiều đoạn exon khác nhau

Câu 7: Có một số yếu tố sau liên quan đến các quá trình sao chép ADN và phiên mã tổng hợp ARN

Trang 2

1.loại enzim xúc tác.

2.sản phẩm của quá trình

3 nguyên liệu tham gia quá trình

4.chiều phản ứng tổng hợp xảy ra

Sự khác biệt của 2 quá trình sao chép và phiên mã biểu hiện ở các yếu tố

A 1, 2 và 3.

B 1, 2 và 4.

C 2, 3 và 4.

D 1, 2, 3 và 4.

Câu 8: Trên thực tế, người ta có thể chèn trực tiếp một gen của tế bào nhân chuẩn vào bộ gen của vi khuẩn và

cho gen đó dịch mã thành prôtêin Dự đoán nào sau đây không chính xác?

A Prôtêin đó có cấu trúc và chức năng tương tự như prôtêin bình thường được tổng hợp trong tế bào nhân

chuẩn

B Prôtêin đó có thể chứa nhiều axit amin như bình thường.

C Prôtêin đó có thể chứa ít axit amin như bình thường.

D Prôtêin đó có thể có trình tự các axit amin sai khác một phần so với prôtêin bình thường.

Câu 9: Trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường có lactôzơ (có chất cảm

ứng) thì diễn ra các sự kiện nào?

1.Gen điều hòa chỉ huy tổng hợp một loại prôtêin ức chế

2 Chất cảm ứng kết hợp với prôtêin ức chế, làm vô hiệu hóa chất ức chế

3 Quá trình phiên mã của các gen cấu trúc bị ức chế, không tổng hợp được mARN

4 Vùng vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động tổng hợp mARN, từ đó tổng hợp các chuỗi pôlipeptit

Phương án đúng là:

A 1, 2.

B 1, 3.

C 1, 4.

D 1, 2, 4.

Câu 10: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, xét các phát biểu sau đây:

1- Enzim ADN polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN

2- Enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ 3- Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại

4- Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản) 5- Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào

Có bao nhiêu phát biểu đúng

A 1

B 2

C 3

D 4.

Câu 11: Prôtêin không thực hiện chức năng?

A Điều hòa các quá trình sinh lí.

B Bảo vệ tế bào và cơ thể.

C Xúc tác các phản ứng sinh hóa.

D Tích lũy các thông tin di truyền.

Trang 3

Câu 12: Một phân tử ADN mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 30 mạch polinucleotit mới

Xét các kết luận sau đây:

1- Nếu diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì tất cả các ADN con đều có cấu trúc giống nhau

2- Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 15 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào

3- Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi 4 lần liên tiếp

4- Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 14 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào

Có bao nhiêu kết luận đúng ?

A 2

B 3

C 1

D 4.

Câu 13: Một gen có 150 chu kì xoắn và G = 600 Khi gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, cần môi trường nội bào cung

cấp số lượng nuclêôtit thuộc mỗi loại là

A T = A = 6300; G = X = 4200

B A = T = 4200; G = X = 6300

C A = T = 1200; G = X = 1800

D A = T = 1200; G = X = 1800

Câu 14: Cho các phát biểu sau đây:

1- Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin

2- Đơn phân cấu trúc của ARN gồm bốn loại nucleotit là A, T, G, X

3- Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho chuỗi polipeptit là metionin

4- Phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch kép

5- Tất cả các ARN đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

A 2

B 3

C 4

D 1.

Câu 15: Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin Nhóm các bộ ba nào sau

đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

A ATX, TAG, GXA, GAA.

B TAG, GAA, ATA, ATG.

C AAG, GTT, TXX, XAA.

D AAA, XXA, TAA, TXX.

Câu 16: Một phân tử ADN mạch kép thẳng của sinh vật nhân sơ có chiều dài 4080A0 Trên mạch 1 của gen có A1 = 260 nu, T1 = 220 nu Gen này thực hiện tự sao một số lần sau khi kết thúc đã tạo ra tất cả 64 chuỗi

polinucleotit Số nu từng loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tái bản của gen nói trên là:

A A=T=30240 ; G=X=45360.

B A=T=29760 ; G=X=44640.

C A=T=14880 ; G=X=22320.

D A=T=16380 ; G=X=13860.

Câu 17: Cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E coli gồm các thành phần:

A Vùng khởi động - vùng vận hành- gen điều hoà - cụm gen cấu trúc.

Trang 4

B Vùng khởi động - gen điều hoà - vùng vận hành- cụm gen cấu trúc.

C Vùng khởi động - vùng vận hành - cụm gen cấu trúc gen điều hoà.

D Vùng khởi động - vùng vận hành - các gen cấu trúc.

Câu 18: Nhận định nào dưới đây về quá trình dịch mã ở vi khuẩn là KHÔNG chính xác?

A Trong quá trình dịch mã không có mặt nguyên tắc bổ sung như trong quá trình tái bản và phiên mã

B Sự dịch mã bắt đầu từ đầu 5’ của mARN và kết thúc ở đầu 3’

C Amino acid đầu tiên f-Met được vận chuyển đến ribosome để tiến hành quá trình dịch mã.

D Amino acid đầu tiên trong quá trình dịch mã sẽ được một enzym đặc hiệu cắt bỏ sau quá trình dịch mã Câu 19: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình có 3 vùng trình tự nuclêotit Vùng trình tự nuclêotit nằm ở đầu 5’

trên mạch khuôn của gen có chức năng

A Mang thông tin mã hoá các axit amin.

B Mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

C Mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

D Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

Câu 20: Với 3 loại nuclêôtit A, X, U có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hoá axitamin?

A 26.

B 27.

C 9.

D 8.

Câu 21: Điều nào dưới đây là không đúng với các chuỗi pôlipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực?

A Sau khi tổng hợp xong, axit amin ở vị trí đầu tiên thường bị cắt bỏ.

B Đều được tổng hợp trong tế bào chất của tế bào.

C Đều được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu mARN.

D Axit amin methiônin chỉ có ở vị trí đầu tiên của chuỗi pôlipeptit.

Câu 22: Nhận định nào sau đây là không đúng về ADN trong tế bào nhân thực?

A Được cấu tạo từ các đơn phân là nuclêôtit.

B Chứa những đoạn không mã hóa axit amin (đoạn intron).

C Mang thông tin di truyền, trực tiếp tham gia quá trình dịch mã.

D Trong cấu tạo của nuclêôtit có đường đêôxyribôzơ.

Câu 23: Khẳng định nào dưới đây là KHÔNG chính xác khi nói về quá trình dịch mã ở tế bào nhân sơ?

A Trước khi quá trình dịch mã bắt đầu, các tiểu phần lớn và bé của ribosome tách rời nhau Chỉ khi dịch mã, 2

tiểu phần mới kết hợp thành ribosome hoàn chỉnh

B Trước khi quá trình dịch mã bắt đầu, các tiểu phần lớn và bé của ribosome tách rời nhau Chỉ khi dịch mã, 2

tiểu phần mới kết hợp thành ribosome hoàn chỉnh

C Nhờ tARN đầu tiên mang theo axit amin Methionine vào ribosome và quá trình dịch mã bắt đầu.

D tARN mang axit amin mở đầu có bộ ba đối mã là UAX

Câu 24: Một chuỗi pôlinuclêôtit được tổng hợp nhân tạo từ hỗn hợp hai loại nuclêôtit với tỉ lệ là 80% nuclêôtit

loại A và 20% nuclêôtit loại U Giả sử sự kết hợp các nuclêôtit là ngẫu nhiên thì tỉ lệ mã bộ ba AAU là:

A .

B

C

Trang 5

D

Câu 25: Ở sinh vật nhân sơ, vùng (hoặc gen) không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết

định hoạt động của opêron là:

A Gen điều hòa.

B Gen cấu trúc.

C Vùng vận hành.

D Vùng mã hóa.

Câu 26:

Những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN và ARN là:

I Số lượng mạch, số lượng đơn phân

II Cấu trúc của 1 đơn phân khác nhau ở đường; trong ADN có T không có U còn trong ARN thì ngược lại III Về liên kết giữa H3PO4 với đường C5

IV Về liên kết hidro và nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric

A I, II, III, IV.

B I, II, IV.

C I, III, IV.

D II, III, IV.

Câu 27:

Nguyên tắc bổ sung có vai trò quan trọng đối với các cơ chế di truyền nào ?

1 Nhân đôi ADN

2 Hình thành mạch pôlinuclêôtit

3 Phiên mã

4 Mở xoắn

5 Dịch mã

6 Đóng xoắn

A 1,2,4.

B 1,3,6.

C 1,2,5.

D 1,3,5.

Câu 28: Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin Chiều dài của gen bằng 0,306micrômet Số

lượng từng loại nuclêôtit của gen là:

A A = T = 360; G = X = 540

B A = T = 540; G = X = 360

C A = T = 270; G = X = 630

D A = T = 630; G = X = 270

Câu 29: Một phân tử m ARN tính từ mã mở đầu đến mã kết thúc có tổng số 720 nucleotit Phân tử mARN này

tiến hành dịch mã có 10 riboxom trượt qua một lần

Số phân tử nước được giải phóng trong quá trình dịch mã là

A 7190

B 7210

C 2380

D 2390

Câu 30:

Trang 6

Một phân tử mARN có chiều dài 1224 A0 trên phân tử m ARN này có 1 bộ ba mở đàu và 3 bộ ba có khả năng kết thúc dịch mã bộ ba UAA cách bộ ba mở đầu 26 bộ ba , bộ ba UGA cách bộ ba mở đầu 39 bộ ba , bộ ba UAG cách bộ ba mở đầu 69 bộ ba Chuỗi polipetit hoàn chỉnh do m ARN tổng hợp này quy định tổng hợp có

số aa là bao nhiêu

A 25

B 38

C 68

D 26

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:  A

Ligaza là enzyme nối các đoạn Okazaki  với nhau để tạo thành sợi ADN đơn hoàn chỉnh 

ADN polymeraza có vai trò gắn các nucleotit tự do trong môi trường bổ sung với trình tự nucleotit trên mạch khuôn ADN, tổng hợp mạch đơn m ARN 

ARN polymeraza có vai trò gắn các ribonucleotit tự do trong môi trường bổ sung với trình tự nucleotit trên mạch gốc ADN  tổng hợp mạch đơn ARN 

Helicaza có atcs dụng bẻ gãy các liên kết hidro , tháo xoắn mach ADN kép 

Câu 2: B

Số nucleotit loại A của gen đó là 

A = T = 0.2 x 2400 = 480 Nu

Số nucleotit loại G của gen đó là 

G = X = ( 0.5- 0.2 ) X 2400 = 720 

 Số nuclêôtit từng loại trên mạch 2 của gen đó  là

Câu 3: A

Số nucleotit có trong m ARN do gen đó mã hóa  là 

      1500 x 10 = 1500 nucleotit 

Số lượng bộ ba có trong phân tử mARN là 

      1500 : 3 = 500 bộ ba 

Số lượng axit amin có trong chuỗi pôlipeptit do gen đó mã hóa là 

       500 - 2 = 498 aa 

Câu 4:   B

1 - sai Vì trong quá trình các phân tử  ADN  đồng thời tiến hành nhân đôi ở  kì trung gian của tế  bào để chuẩn

bị cho quá trình phân bào 

2 - đúng ADN trong nhân có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài

3-  đúng ADN của sinh vật nhân thực thường phân mảnh và tồn tại theo cặp alen 

4-  sai độ dài và số lượng nucleotit phụ thuộc vào thông tin mà phân tư ADN cần mã hóa 

5- Đúng ADN của sinh vật nhân thực có cấu trúc mạch kép ,  thẳng 

Vậy có 3 phát biểu đúng 

Câu 5: A

Số nuclêôtit có trong gen đó là 

(4080: 3.4 ) x 2 = 2400 nuclêôtit 

Số nuclêôtit loại G  có trong gen đó là 

0.2 x 2400 = 480 nucleotit 

Số liên kết hiđrô của gen đó là

2A + 3 G = (2 A + 2 G)+ G = 2400 + 480 = 2880 liên kết

Trang 7

Câu 6: B

Vùng mã hóa của sinh vật nhân thực không liên tục nên mARN sơ khai sau khi được tổng hợp có các đoạn intron xen kẽ các đoạn exon vì vậy  mARN sơ khai phải trải quá trình cắt bỏ các đoạn intron và nối các đoạn exon để thành mARN trưởng thành trước khi tham gia dịch mã 

Do trong quá trình cắt intron, có thể xảy ra sự sắp xếp lại của các đoạn exon theo các cách khác nhau nên trình

tự các bô ba mã hóa aa được sắp xếp lại theo các cách khác nhau 

=> trình tự các aa trong chuỗi polipepetit khác nhau do đó tạo ra các chuỗi potein khác nhau

Câu 7:  A

Quá trình tái bản ADN do ADN polymeraza xúc tác tổng hợp , tạo ra hai mạch ADN mới bổ sung với hai mạch ADN ban đầu nguyên liệu tham gia vào quá trình tổng hợp ADN gồm có ATP , GTP , TTP , XTP 

Quá trình tái bản ARN do ARN polymeraza xúc tác tổng hợp , tạo ra  mạch ARN có trình tự ribonucleotit bổ sung với mạch gốc của phân tử  ADN ,  nguyên liệu mô trường cung cấp cho quá trình này   gồm có ATP , GTP , UTP , XTP 

Trong cả hai quá trình thì mạch mới được tổng hợp theo chiều 5' - 3

Câu 8:  A

A - sai Khi chèn trực tiếp gen của một tế bào nhân chuẩn vào gen của vi khuẩn thì mARN sơ khai sau khi được tổng hợp sẽ không trải qua quá tình cắt các đoạn không mã hóa aa mà tham gia ngay vào quá trình dịch mã nên protein được tổng hợp sẽ có cấu trúc và chức năng khác với protein bình thường

Câu 9:  D

Trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin ở vi khuẩn E.coli, khi môi trường có lactôzơ (có chất cảm ứng) thì diễn ra các sự kiện sau

1.Gen điều hòa chỉ huy tổng hợp một loại prôtêin ức chế 

2 Chất cảm ứng kết hợp với prôtêin ức chế, làm vô hiệu hóa chất ức chế

4 Vùng vận hành được khởi động, các gen cấu trúc hoạt động tổng hợp mARN, từ đó tổng hợp các chuỗi pôlipeptit

Câu 10:   D

1- đúng Enzyme thóa xoắn tham gia vào quá trình thaó xoắn còn ADN polimeraza tham gia vào quá trình tổng hợp mach ADN mới 

2- sai Enzyme nối có vai trò nối các nucleotit tự do thành mạch hoàn chỉnh trên cả hai  mạch tổng hợp không liên tục và không liên tục \

3- đúng  

4 đúng có nhiều đơn vị tái bản ADN diễn ra đồng thời trong quá trình nhân đôi 

5 đúng quá trình nhân đôi diễn ra tại pha S của kì trung gian 

Câu 11: D

Trong cơ thể và tế bào protein thực hiện các chức năng 

- Xúc tác các phản ứng sinh hóa

- Bảo vệ tế bào và cơ thể

-Điều hòa các quá trình sinh lí

- Vận chuyển các chất trong tế bào

Câu 12: B

1-Đúng vì nếu quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì kết quả của quá trình nhân đôi tạo ra hai phân tử ADN con giống nhau và giống với phân tử ADN mẹ  

2- Sai tạo được 30 mạch mới + 2 mạch ban đầu  nên tạo được 16 phân tử ADN  con trong đó chỉ có 14 phân tử ADN có nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường 

3- Đúng Tạo ra 16 phân tử ADN con =  24

4 - Đúng

Câu 13: A

Số lượng nucleotit có trong gen là 150 x 20 = 3000

Số lượng nucleotit loại X trong gen là X = G = 600 

Số lượng nucleotit loại A, T trong gen là : A = T = (3000:2) - 600 = 900

Số phân tử ADN mới được tao ra sau 3 lần nhân đôi là  phân tử 

Số lượng nuclêôtit thuộc mỗi loại môi trường nôi bào cần cung cấp cho quá trình nhân đôi  là

Trang 8

A = T = 900 x 7 = 6300 nucleotit 

G= X = 600 x 7 = 4200 nucleotit 

Câu 14: A

1- sai Mã di truyền chỉ mang thông tin mã hóa cho một axit amin

2- sai đơn phân của ARN gồm A, U, G X

3- Đúng Axit amin mở đàu cho quá trình dịch mã là metionin

4- sai cả hai phân tử mARN và rARN đều có cấu trúc mạch đơn 

5- đúng Tất cả các loại ARN đều đơcj cấu tạo theo nguyên tắc đâ phân và các đơnphân là các nucleotit

Số phát biểu đúng là 2 

Câu 15: B

Phân tử mARN có 3 loại nuclêôtit là A, U, G thì trên mạch gốc mang thôn tin mã hóa sẽ có T , A và X => mạch

bổ sung của gen sẽ có 3 loại nuclêôtit là A, T, G ( không chứa X) Do đó các bộ 3 trên mạch bổ sung của gen cũng không chứa X Vì vậy loại trừ các đáp án A, C, D

Câu 16: C

Số nucleotit có trong gen đó là 

(4080: 3.4) x 2 = 2400

Trên mạch 1 của gen có A1 = 260 nu, T1 = 220 nu nên 

A = T = A1 +  T1 = 260+ 220 = 480 nu

G= X = ( 2400: 2 ) - 480 = 720 nu 

số phân tử ADN được tao ra sau khi ADN tái bản là 

64 : 2 = 32 

Vậy số loại nucleotit mối laoij môi trường cung cấp cho quá trìnhtais bản là 

A = T = 480 X ( 32- 1 ) = 14880

G= X =  720 x ( 32- 1 ) = 22320

Câu 17: D

Cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E coli gồm các thành phần sau :

 Vùng khởi động -  vùng vận hành -  các gen cấu trúc

Câu 18: A

A Trong quá trình dịch mã không có mặt nguyên tắc bổ sung như trong quá trình tái bản và phiên mã - sai

Trong quá trình dịch mã các bộ ba đối mã trên tARN liên kết với bô ba mã hóa trên mARN theo nguyên tắc bổ sung 

B Sự dịch mã bắt đầu từ đầu 5’ của mRNA và kết thúc ở đầu 3’- đúng riboxom bắt ' đầu dịch mã từ chiều 5'

đến chiều 3' của mARN

C Amino acid đầu tiên f-Met được vận chuyển đến ribosome để tiến hành quá trình dịch mã- đúng 

D Amino acid đầu tiên trong quá trình dịch mã sẽ được một enzym đặc hiệu cắt bỏ sau quá trình dịch mã-

đúng 

Câu 19:  B

Cấu trúc của một gen mã hóa protein điển hình gồm có các trình tự sau : 

- Vùng điều hòa nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc có trình tự đặc biệt giúp mARN polimeraza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã 

- Vùng mã hóa mang thông tin mã hoa các aa

- Vùng kết thúc năm ở đầu 5' của mạch mã gốc mang tín hiệu kết thúc phiên mã 

Câu 20: A

Số bộ ba được tạo ra từ 3 loại nucleotit A, X, U là 

 3 x 3 x 3 = 27 bộ ba 

Trong 27 bộ ba đó có bộ ba UAA không mã hóa aa 

Vậy với  3 loại nuclêôtit A, X, U có thể tạo ra tối đa 26  bộ ba mã hoá axitamin

Câu 21: D

Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit đều được tổng hợp từ mạch khuôn mARN và xảy ra trong tế bào chất  Sau khi tổng hợp xong, axit amin mở đầu ( Methionin  đầu tiên )  thường bị cắt bỏ khỏi chuỗi để trở thành chuỗi polipepetit hoàn chỉnh hơn

Câu 22:  C

Trang 9

Phân tử ADN của sinh vật nhân thực được cấu tạo từ các đơn phân là nuclêôtit.Mỗi đơn phân được cấu tạo từ các thành phần đường đêôxyribôzơ, bazo nitric và axit photphat

Phân tử ADN  cuả sinh vật nhân thực mang thông tin di truyền Trong vùng mã hóa của gen  có những đoạn không mã hóa axit amin (đoạn intron) xen kẽ với những đoạn mã hóa aa

ADN của sinh vật nhân thực được dùng làm khuôn để tổng hơp mARN, gián tiếp tham gia quá trình dịch mã

Câu 23: C

khẳng định không chính xác là C

C  Nhờ tARN đầu tiên mang theo axit amin Methionine vào ribosome và quá trình dịch mã bắt đầu - sai Vì

quá trình dịch mã chỉ xảy ra khi tiểu phần lớn kết hợp với tiển phần bé để tạo một phân tử riboxom hoàn chỉnh

và tARN đầu tiên mang theo axit amin foocmin Methionine

Câu 24: B

Tỷ lệ nucleotit loại A là 

Tỷ lệ nucleotit loại U là 

Tỷ lệ bộ ba AAU là 

Câu 25: A

Gen điều hòa không  thuôc thành phần cấu tạo của môt Operon, mang thông tin tổng hợp protein ức chế có vai trò điều hòa hoạt động của  Operon lac

Câu 26:  B

Câu 27:  D

Nguyên tắc bổ sung có ý nghĩa trong quá trình nhân đôi ADN , phiên mã và dịch mã 

Trong quá trình nhân đôi ADN các nucleotit tự do liên kết bổ sung với các nucleotit trên mạch khuôn ADN cụ thể là A liên  kết với T , G liên kết với X và ngược lại => tạo ra hai phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ ban đầu 

Trong quá trình phiên mã các ribonucleotit tự do ngoài môi trường liên kết bổ sung với các nucleotit trên mạch

mã gốc => truyền đạt thông tin tử gen sang mARN chuẩn bị cho quá trình tổng hợp protein

Trong quá trình dịch mã các bộ ba đối mã trên tARN  liên kết bổ sung với các bộ ba mã hóa aa trên mARN =>

mã hóa chính xác thông tin quy định trên mARN 

Câu 28:  A

Đổi 0,306micrômet = 3060 A0

Số lượng nuclêôtit của một mạch trong gen là:

N = (3060 : 3.4 ) = 900

Trên mạch 1 có

 Số lượng nuclêôtit loại G và X có trong mạch 1 của gen là

G1  = 900 x 0,25 = 225

X 1   = 900 x 0.35 = 315

Số lượng nuclêôtit loại G và X có trong gen là

G= X = G 1   +  G 2  = G 1   +  X 1  = 225 +  315 = 540

 Số lượng nuclêôtit loại A và T có trong gen là

A= T = 900 – G = 900 – 540 = 360 

Câu 29:  C

Phân tử m ARN có số bộ ba là 720 : 3 = 240 ( bộ ba)

Khi dịch mã , mỗi bộ ba trên mARN mang thông tin tổng hợp một aa (trừ bộ ba kết thúc ) Do đó số aa cần cung cấp để tổng hợp một chuỗi polipeptit là

240 - 1 = 239 ( aa)

Trong quá trình dịch mã các aa liên kết với nhau để hình thànhchuỗi polipeptit Liên kết peptit được hình thành giưa nhóm COOH của aa này với gốc NH2  của aa kế tiếp , mỗi liên kết peptit hình thành sẽ giải phóng một phân tửnước

Trang 10

Một chuỗi peptit có 239 aa thì sẽ có số liên kết peptide là 239- 1 = 238

Số phân tử nước được giải phóng khi có 10 riboxom trượt qua là

238 x 10 = 2380

Câu 30:  D

Trong quá trình dịch mã riboxom gặp bộ ba kết thúc thì riboxom tách ra khỏi m ARN  thì quá trình dịch mã dừng lại  Mã kết thúc mang tín hiệu kết thúc phiên mã mà không mang thông tin tổng hợp aa

Trên phân tử m ARN có 3 bộ ba mang thông tin quy định tín hiệu kết thúc nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm

vụ này đó là bộ ba mà riboxom gặp đầu tiên – bộ ba UAA nằm cách bộ ba ở đầu 26 bộ ba

Vậy chuỗi polipeptit  hoàn chỉnh do mARn này tổng hợp sẽ có 26 aa

Ngày đăng: 11/04/2023, 17:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w