1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (783)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho a > 0 và a , 1 Giá trị của alog√a3 bằng? A 9 B √ 3 C 3 D 6 Câu 2 Cho[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho a > 0 và a , 1 Giá trị của alog√a 3bằng?

Câu 2 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A

B′C′D′ có AB = a, AD = a√3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB′và AC′

A. a

2

a√3

a√3

√ 3

Câu 3 Cho hình trụ có hai đáy là hai đường tròn (O; r) và (O′; r) Một hình nón có đỉnh O và có đáy là hình tròn (O′; r) Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần Gọi V1 là thể tích của khối nón, V2là thể tích của phần còn lại Tính tỉ số V1

V2

A. V1

V2 = 1

V1 V2 = 1

V1 V2 = 1

6.

Câu 4 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′D′

A. a

3

a3

a3

a3

9.

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2; 0; −1)và vuông góc với d

A (P) : x − y − 2z = 0 B (P) : x + y + 2z = 0 C (P) : x − 2y − 2 = 0 D (P) : x − y + 2z = 0.

Câu 6 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(a

b)= ln a

C ln(ab2)= ln a + 2 ln b D ln(ab2)= ln a + (ln b)2

Câu 7 Đạo hàm của hàm số y= log√

2

3x − 1

là:

A y′= 2

3x − 1

ln 2

(3x − 1) ln 2. C y

(3x − 1) ln 2. D y

′ = 6 3x − 1

ln 2

Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x

trên R bằng?

Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 0; 10) và B(3; 4; 6) Xét các điểm M thay đổi sao cho

tam giác OAM không có góc tù và có diện tích bằng 15 Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MB thuộc khoảng nào dưới đây?

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; −1; −1) và N(5; 5; 1) Đường thẳng MN có phương

trình là:

A.

x= 1 + 2t

y= −1 + 3t

z= −1 + t .

B.

x= 5 + t

y= 5 + 2t

z= 1 + 3t .

C.

x= 1 + 2t

y= −1 + t

z= −1 + 3t .

D.

x= 5 + 2t

y= 5 + 3t

z= −1 + t .

Câu 11 NếuR02 f(x)= 4 thì R2

0[1

2f(x) − 2] bằng

Trang 2

Câu 12 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB = 2, S A vuông góc với đáy và

S A= 3 (tham khảo hình bên)

Thể tích khối chóp đã cho bằng

Câu 13 Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao a, AC = 2a (tham khảo hình bên)

Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (S CD) bằng

A.

2

2√3

√ 3

√ 2a

Câu 14 Xét các số phức z thỏa mãn

z2− 3 − 4i

= 2 z

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

z

Giá trị của M2+ m2 bằng

Câu 15 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 16 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′(x) = (x − 2)2

(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 17 Cho số phức z= (m − 1) + (m + 2)i với m ∈ R Tập hợp tất các giá trị của m để |z| ≤ √5 là

A m ≥ 0 hoặc m ≤ −1 B −1 ≤ m ≤ 0 C 0 ≤ m ≤ 1 D m ≥ 1 hoặc m ≤ 0 Câu 18 Cho số phức z thỏa mãn z = (1+ i)(2 + i)

1 − i + (1 − i)(2 − i)

1+ i Trong tất cả các kết luận sau, kết luận nào đúng?

z.

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn (2+ i)z + 2(1+ 2i)

1+ i = 7 + 8i Mô-đun của số phức w = z + i + 1 là

Câu 20 Số phức z= 1+ i

1 − i

!2016 + 1 − i

1+ i

!2018 bằng

Câu 21 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 22 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A C.Truehỉ có số 0 B 0 và 1 C Chỉ có số 1 D Không có số nào Câu 23 Cho P= 1 + i + i2+ i3+ · · · + i2017 Đâu là phương án chính xác?

Câu 24 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức

z1+ z2

z1

Câu 25 Tính mô-đun của số phức z thỏa mãn z(2 − i)+ 13i = 1

A |z|= 5

34

√ 34

Câu 26 Tích phânR1

0 e−x dx bằng

A. e −1

1

1

Trang 3

Câu 27 Tính tích phân I = R 2

1 xexdx

Câu 28 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(2; 2; 1) Vectơ−AB→có tọa độ là

A (1; 1; 3) B (−1; −1; −3) C (3; 1; 1) D (3; 3; −1).

Câu 29 Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [−1; 2] và f (−1)= 2023, f (2) = −1 Tích phân R2

−1 f′(x) bằng:

Câu 30 Biết

1 R

0

3x − 1

x2+ 6x + 9 dx = 3ln

a

b −

5

6, trong đó a, b nguyên dương và

a

b là phân số tối giản Hãy tính ab

A ab= 5

Câu 31 Trong hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu tâm I(2; 0; 0) và đi qua điểm M(1; 2; −2) có phương trình là

A (x+ 2)2+ y2+ z2 = 3 B (x − 2)2+ y2+ z2 = 9

C (x+ 2)2+ y2+ z2 = 9 D (x − 2)2+ y2+ z2 = 3

Câu 32 Hàm số F(x)= sin(2023x) là nguyên hàm của hàm số

A f (x)= 2023cos(2023x) B f (x)= −2023cos(2023x)

2023cos(2023x).

Câu 33 Cho hàm số f (x) liên tục trên R vàR04 f(x)= 10, R4

3 f(x)= 4 Tích phân R3

0 f(x) bằng

Câu 34 (Chuyên Vinh- Lần 1) Cho số phức z thỏa mãn |z| =

√ 2

2 và điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn z

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

iz là một trong bốn điểm M, N, P, Q Khi đó điểm biểu diễn

số phức ω là

Câu 35 Cho biết |z1|+ |z2|= 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.P = |z1+ z2|2+ |z1− z2|2

Câu 36 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z| < 1

3

1

2 < |z| < 3

2.

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

C z là số thuần ảo D z là một số thực không dương.

Câu 38 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

A. 1

√ 2

1

Câu 39 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017

1 + z2017

2 + · · · + z2017

2015+ z2017

2016

Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn |z2− 2z+ 5| = |(z − 1 + 2i)(z + 3i − 1)| Tìm giá trị nhỏ nhất |w|mincủa

|w|, với w= z − 2 + 2i

A |w|min= 1

2. B |w|min= 2 C |w|min = 3

2. D |w|min = 1

Trang 4

Câu 41 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1

z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?

Câu 42 Cho z1, z2, z3thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax = 4

√ 5

√ 2

√ 6

√ 2

Câu 43 Cho m= log23; n= log52 Tính log22250 theo m, n

A log22250= 2mn+ n + 2

C log22250= 3mn+ n + 4

Câu 44 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + x, trục Oxvà hai đường thẳng

x= −1; x = 2

A. 23

27

25

29

4 .

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x2+ mx + 1

x+ 1 đạt cực tiểu tại điểm x= 0.

Câu 46 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt

phẳng (ABCD), S A= 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16) B 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16)

C 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15) D 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14)

Câu 48 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A −4 ≤ m ≤ −1 B m > −2 C m < 0 D −3 ≤ m ≤ 0.

Câu 49 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật,AB = a; AD = 2a;

AA′= 2a Gọi α là số đo góc giữa hai đường thẳng AC và DB′

Tính giá trị cos α

A.

5

1

√ 3

√ 3

2 .

Câu 50 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh

của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng

A. πa2√

15

πa2√ 17

πa2√ 17

πa2√ 17

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 11/04/2023, 15:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN