Cho các số phức và thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Bảng biến thiên Ta có Câu 9... Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y a x Đáp án đúng: A Giải thí
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 022.
Câu 1 Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng
2 ,a ABC =60
Tính độ dài của véc tơ AC
uuur
Đáp án đúng: D
Câu 2 Cho z1 3 6 ,i z2 9 7 i Số phức z1z2 có phần thực là
A z1 3 6 ,i z2 9 7 i B z1 3 6 ,i z2 9 7 i
C z1 3 6 ,i z2 9 7 i D z1 3 6 ,i z2 9 7 i
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có: z1 3 6 ,i z2 9 7 i
Vậy phần thực của z1z2 là 27
Câu 3 Cho nguyên hàm
3cos 2 sin 4
d
2 sin cos
Đặt tsinxcosx thì kết quả của nguyên hàm là
A
3cos 2 sin 4
d
2 sin cos
3cos 2 sin 4
d
2 sin cos
C
3cos 2 sin 4
d
2 sin cos
3cos 2 sin 4
d
2 sin cos
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
3cos 2 sin 4
d
2 sin cos
Đặt tsinxcosx
3 2
2
2 3 6 ln 2
3
I t t t t C
3 2
2
3 4 6 ln 2
3
I t t t t C
Câu 4 Cho lăng trụ đứng ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Biết AB3 ,cm góc giữa BC'
và mặt đáy là 60 Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.0
A B AB3 ,cm B B AB3 ,cm
C B AB3 ,cm D B AB3 ,cm
Đáp án đúng: A
Trang 2Câu 5 Tìm các số thực x,y thỏa mãn 2x 1 y i i 2i
A x và y B x và y C x và y D x và y
Đáp án đúng: D
Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình 41 2 x1 là
A 41 2 x 1 B 41 2 x 1 C 41 2 x 1 D 41 2 x 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: 41 2 x 1
Câu 7 Họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) e3x1
là:
A f x ( ) e3x1
C f x ( ) e3x1
Đáp án đúng: A
Câu 8
Cho các số phức và thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Bảng biến thiên
Ta có
Câu 9 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yx3 2x21 và yx21 là
Trang 3Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (THPT Liên Trường - Thanh Hoá - Lần 3 - Năm 2021 - 2022) Diện tích
hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yx3 2x21 và y x 21 là
A
27
4 B
189
4 C 6 D
3
4
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:
3 2 2 1
yx x y x 21
27
4 Diện tích hình phẳng cần tìm là:
189
4
Câu 10 Cho hàm số f x m x1
( m là tham số thực khác 0) Gọi m m là hai giá trị của m thoả mãn1, 2
2
2;5 2;5
min f x max f x m 10
Giá trị của m1m2 bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có f x m x1
;
Do m nên m m khác 0 và có dấu không thay đổi với m1, 2
Nếu
2 2;5 2;5
min f x max f x m 10
thì m1m2 Do đó ' 1
x
0
m
Do f x'
nên nhận x 1;
Nếu m thì 0 f x' 0, x 2;5 Do đó
min f x f 2 m m; ax f x f 5 2 m
2;5 2;5
2
1 2
2
2
3 10 0
5
m
m
Do m nên nhận 0 m 2 5
Vậy m 0
Câu 11
Hàm số y x 3 3x2 có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình3
x 3x 3 m
có bốn nghiệm thực phân biệt
Trang 4A y x 3 3x2 3 B y x 3 3x23
C y x 3 3x2 3 D y x 3 3x2 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
+) Vẽ đồ thị của hàm số y x 3 3x23
+) Số nghiệm của phương trình
x 3x 3 m
là số giao điểm của đồ thị hàm số 0 m 3 và đường thẳng
1 m 3
Cách giải:
Từ đồ thị hàm số đã cho ta vẽ đồ thị của hàm số
Để phương trình 1 m 3 có bốn nghiệm thực phân biệt thì đường thẳng 0 m 1 cắt đồ thị hàm số
yx 3x 3
tại 4 điểm phân biệt
x 3x 3 m
Câu 12 Cho hàm số y a x với a 0, a 1 Mệnh đề nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y a x B Hàm số có tập xác định y a x
C Hàm số có miền giá trị là y a x D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y a x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương pháp:
Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số mũ
Cách giải:
Dễ thấy khi y a x Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm a 0, a 1 Đáp án D sai
Câu 13 Cho hàm số y= x − 1 x Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho chỉ đồng biến trên (0 ;+∞).
B Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
C Hàm số đã cho chỉ đồng biến trên (− ∞;0 ).
Trang 5Câu 14 Cho ba số thực a b c, , thỏa mãn c b a 1 và
6loga b logb c loga c 2 logb c 1
Giá trị của biểu thức T logb c 2loga b là
A a b c, , B a b c, , C a b c, , D a b c, ,
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có: a b c, ,
Đặt c b a 1 Do
6 loga b logb c loga c 2logb c 1
nên T logb c 2loga b Khi đó (1) trở thành 1
0
Do 2 nên ta có 1
Kết hợp với điều kiện 6log2a b logb2cloga c loga b 2logb c 2 1 1
log
log log
a
a b
1
c b a
Câu 15
Cho hàm số yf x có đồ thị yf x như hình vẽ
Khi đó số điểm cực trị của hàm số là
Đáp án đúng: A
Câu 16 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 52x
là
A 52x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: 52x
Câu 17 Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng chéo nhau 1
:
2
:
Phương trình mặt phẳng P
chứa d và 1 P
song song với đường thẳng d là2
A Oxyz B Oxyz C Oxyz D Oxyz
Đáp án đúng: A
Trang 6Giải thích chi tiết: Đường thẳng Oxyz đi qua 1
:
và có một véc tơ chỉ phương 2
:
Đường thẳng P
có một véc tơ chỉ phương d 1 Gọi P
là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng d Do mặt phẳng 2 P x: 5y8z16 0 chứa
P x: 5y8z16 0 và P x: 4y6z 12 0 song song với đường thẳng P : 2x y 6 0 nên d 1 Vậy phương trình mặt phẳng A2;6; 2 đi qua u 1 2; 2;1
và có một véc tơ pháp tuyến d là 2 u 2 1;3; 2
Câu 18
Nghiệm của bất phương trình là:
Đáp án đúng: D
Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình 2
log 5x14 log x 6x8
là
log 5x14 log x 6x8
log 5x14 log x 6x8
log 5x14 log x 6x8
log 5x14 log x 6x8
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Điều kiện: 2
log 5x14 log x 6x8
Ta có: 2;2
Kết hợp với điều kiện ;2
ta được
3
\ ;0 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 3;2
Câu 20
Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và mặt cầu
Mặt phẳng đi qua và cắt theo thiết diện là đường tròn có diện tích nhỏ nhất Bán kính đường tròn ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: • Mặt cầu có tâm và bán kính
Trang 7Đường tròn có diện tích nhỏ nhất nên
Câu 21 Cho hàm số
3
( )
f x
1
1
2 ln d
e
e
x
A
3
( )
f x
3
( )
f x
C
3
( )
f x
3
( )
f x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét
3
( )
f x
Đặt
1
1
2 ln d
e
e
x
2 12
Với
25
2 , 30
1
1
2 ln d
e
x
Câu 22 Bất phương trình
x x
có tập nghiệm là
A
x x
x x
C
x x
x x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Bất phương trình đã cho tương đương với
x x
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: 3;
Câu 23
Tìm tập nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: A
Câu 24
Trang 8Biết đồ thị hàm số ( là số thực cho trước, ) có đồ thị cho như hình bên Mệnh
đề nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 25 Cho số phức z1 2 3i, z2 4 5i Tính z z 1 z2
A z1 2 3i B z1 2 3i C z1 2 3i D z1 2 3i
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có z1 2 3i
Câu 26
Cho tam giác SAB vuông tại A , ABS , đường phân giác trong của ABS cắt 60 SA tại điểm I Vẽ nửa đường tròn tâm I bán kính IA ( như hình vẽ) Cho SAB và nửa đường tròn trên cùng quay quanh SA tạo nên các khối cầu và khối nón có thể tích tương ứng V , 1 V Khẳng định nào dưới đây đúng?2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt SAB A Chỗ này hình như cô Liên bôi xanh này:D
Khối cầu: ABS 60
Khối nón ABS
Vậy SA hay I
Câu 27 Tìm nguyên hàm
2( 3 7) d5
x x + x
A
2( 3 7) d5
x x + x
C
2( 3 7) d5
x x + x
Trang 9A z B z C z D z.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: z
Câu 29 Cho tứ diện ABCD có ABD là tam giác đều cạnh a , CD a và ABC ABD
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD theo a
A ABCD B ABCD C ABCD D ABCD
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho tứ diện ABCD có ABD là tam giác đều cạnh a , CD a và ABC ABD Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD theo a
A.
3
6
a
B.2
a
C.
2 3
a
.D 3
a
Lời giải:
Vì ABCD nên có ABD với a là trung điểm cạnh CD a
Vì ABC ABD nên ABCD trùng với tâm a của đường tròn
ngoại tiếp tam giác
3 6
a
2
a
;
2 3
a
Áp dụng công thức: 3
a
Câu 30 Tìm đạo hàm của hàm số ylog (28 x3)
A ylog (28 x3) B ylog (28 x3)
C ylog (28 x3) D ylog (28 x3)
Đáp án đúng: C
Câu 31 Cho hàm số y x 33x2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng y x 33x2. và đồng biến trên khoảng ;0
B Hàm số đồng biến trên khoảng y x 33x2.
C Hàm số đồng biến trên khoảng y x 33x2. và nghịch biến trên khoảng ;0
D Hàm số nghịch biến trên khoảng y x 33x2.
Đáp án đúng: B
Câu 32
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD),
Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:
Trang 10A B
Đáp án đúng: A
Câu 33 Tính x sin 2 dx x .
A x sin 2 dx x . B x sin 2 dx x .
C x sin 2 dx x . D x sin 2 dx x .
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có x sin 2 dx x
2 sin 2
x
x C
Câu 34
Cho hàm số yf x
có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A yf x B yf x C yf x D yf x
Đáp án đúng: A
Câu 35
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: A